wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn quy tắc octet

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm heli khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Fluorine

b)

B. Oxygen

c)

C. Hydrogen

d)

D. Chlorine

2.

Câu 2: Để đạt quy tắc Octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi?

a)

A. 2 electron

b)

B. 3 electron

c)

C. 1 electron

d)

D. 4 electron

3.

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Boron

b)

B. Potassium

c)

C. Helium

d)

D. Fluorine

4.

Câu 4: Những xu hướng biến đổi nào khi hình thành liên kết tuân theo quy tắc Octet?

a)

A. Nhận e

b)

B. Mất e

c)

C. Góp chung e

d)

D. Cả 3 phương án trên

5.

Câu 5: Cho những phát biểu sau:

(a) Quy tắc Octet do nhà hoá học người Mỹ tên Lewis tìm ra.

(b) Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử thường có xu hướng tiến tới cấu hình bền vững giống như các nguyên tố khí hiếm.

(c) Đối với các nguyên tố nhóm B, quy tắc Octet vẫn phát huy tốt hiệu quả.

(d) Flourine là một nguyên tố có xu hướng nhường 2e khi tham gia liên kết.

(e) Những nguyên tố có xu hướng cho electron sẽ có tính kim loại.

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

6.

Câu 6: Để giảm năng lượng, các nguyên tử kết hợp lại thành phân tử theo xu hướng nào?

a)

A. Đạt tới cấu hình bền vững

b)

B. Đạt tới cấu hình kém bền

c)

C. Đạt tới cấu hình bán bão hoà

d)

D. Đạt tới cấu hình quá bão hoà

7.

Câu 7: Sự hình thành ion Na+ là nhờ xu hướng biến đổi nào?

a)

A. Góp chung electron

b)

B. Nhường electron

c)

C. Nhận electron

d)

D. Tự chuyển hoá từ dạng nguyên tử sang ion

8.

Câu 8: Tại sao các nguyên tử nguyên tố thuộc loại khí hiếm rất bền và khó hoạt động hoá học?

a)

A. Do cấu hình electron đã tuân theo đúng quy tắc Octet

b)

B. Do cấu trúc phức tạp

c)

C. Do độ âm điện khiến việc tách electron gây cản trở

d)

D. Cả ba lý do trên đều đúng

9.

Câu 9: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Các nguyên tử có xu hướng…thì sẽ có tính chất kim loại. Còn các nguyên tử có xu hướng…thì lại có tính chất phi kim”

a)

A. Nhận e/nhận e

b)

B. Nhường e/nhận e

c)

C. Nhường e/nhường e

d)

D. Góp chung e/nhận e

10.

Câu 10: Với sự ra đời của quy tắc Octet đã giúp giải quyết vấn đề gì?

a)

A. Trả lời được sự hình thành liên kết hoá học của các nguyên tố nhóm A trong các phản ứng hoá học

b)

B. Giải thích được sự hình thành liên kết hoá học của các nguyên tố nhóm B trong việc phân chia electron

c)

C. Lý giải tại sao trong các phản ứng hoá học lại có sự biến đổi về chất

d)

D. Giúp giải thích sự biến đổi về lượng khi biến đổi hoá học

11.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất

b)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất

c)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium)

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhấ

12.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

 Oxygen

c)

 Hydrogen

d)

A. Chlorine

13.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm heli khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Chlorine

14.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

O + 2e ⟶ O2−

b)

O ⟶ O2++ 2e

c)

O + 6e ⟶ O6−

d)

O + 2e ⟶ O2+

15.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

Mg + 2e ⟶ Mg2−

b)

Mg ⟶ Mg2++ 2e

c)

Mg + 6e ⟶ Mg6−

d)

Mg + 2e ⟶ Mg2+

16.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Ca (Z = 20) theo quy tắc octet là

a)

Ca+ 2e ⟶ Ca2−

b)

Ca⟶ Ca2++ 2e

c)

Ca + 6e ⟶ Ca6−

d)

Ca + 2e ⟶ Ca2+

17.

Nguyên tử có cấu hình electron bền vững là

a)

Na (Z = 11)

b)

Cl (Z = 17)

c)

Ne (Z = 10)

d)

O (Z = 8)

18.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet là

a)

S + 2e ⟶ S2−

b)

S ⟶ S2++ 2e

c)

S ⟶ S6++ 6e

d)

S ⟶ S2−+ 2e

19.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử potassium (Z= 19) phải nhường đi

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

20.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z= 7) phải nhận thêm

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

21.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 3 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Helium

b)

Magnesium

c)

Aluminium

d)

Sodium

22.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

     

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

23.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

     

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

24.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là.

      A. 14                                    B. 16                                  C. 33                               D. 35

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

25.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

     

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d và nguyên tố f

d)

Nguyên tố s và nguyên tố p

26.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

     

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

3 và 4

d)

4 và 4

27.

Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 11. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn:

     

a)

IIA

b)

IIB

c)

IA

d)

IIIA

28.

Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:

    

a)

Phi kim mạnh nhất là I.

b)

Kim loại mạnh nhất là Li.

c)

Phi kim mạnh nhất là F.

d)

Kim loại yếu nhất là Cs.

29.

Hai nguyên tố X và Y la hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23 và cùng thuộc một chu kì. X và Y là: 

     

a)

N và S

b)

Si và F

c)

O và P

d)

Na và Mg

30.

Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là: 

     

a)

Mg, Al, Si, P

b)

P, Al, Si, Ca

c)

Mg, Al, Ca

d)

Mg, Al, Si, Ca

31.

Nguyên tố nào là kim loại mạnh nhất? Nguyên tố nào là phi kim mạnh nhất?

     

a)

Cs và F 

b)

Ag và Cl

c)

Cu và I

d)

Fe và Br

32.

Nguyên tố thuộc nhóm và chu kì nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s1?

     

a)

Chu kì 1 nhóm IVA

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 1, nhóm IVB

d)

Chu kì 4, nhóm IB

33.

Nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet? Chọn phương án đúng.

a)

Nhường 1 electron

b)

Nhận 7 electron

c)

Nhuờng 11 electron

d)

Nhận 1 electron

34.

Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron bền vững?

a)

Silicon

b)

Beryllium

c)

Nitrogen

d)

Selenium

35.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet?

a)

Calcium

b)

Magnesium

c)

Potassium

d)

Chlorine

36.

Liên kết hoá học là

a)

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững

37.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề

b)

nguyên tử halogen gần kề

c)

kim loại kiềm thổ gần kề

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề

38.

Khi hình thành liên kết hoá học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z=12

b)

Z=8

c)

Z=10

d)

Z=16

39.

Công thức cấu tạo nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

a)

b)

c)

d)

40.

Nguyên tử nitrogen và nguyên tử aluminium có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình electron bền vững?

a)

Nhận 3 electron, nhường 3 electron

b)

Nhận 5 electron, nhường 5 electron

c)

Nhường 3 electron, nhận 3 electron

d)

Nhường 5 electron, nhận 5 electron

41.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Boron  

b)

Potassium   

c)

Helium    

d)

Fluorine

42.

Nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet? Chọn phương án đúng.

a)

Nhường 6 electron

b)

Nhận 2 electron

c)

Nhường 8 electron

d)

Nhận 6 electron

43.

Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên tử nào?

a)

Aluminium

b)

Nitrogen

c)

Phosphorus

d)

Oxygen

44.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Nhận 1 electron

b)

Nhường 1 electron

c)

Nhận 7 electron

d)

Không có xu hướng nhường hoặc nhận electron

45.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau sẽ có xu hướng tạo thành ion mang điện tích nào khi nó thỏa mãn quy tắc octet?

a)

3+

b)

5+

c)

3-

d)

5-

46.

Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

a)

2 ion

b)

2 ion mang điện trái dấu

c)

các hạt mang điện trái dấu.

d)

hạt nhân và các electron hóa trị

47.

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s22p6 3s23p3 để có thể đạt được trạng thái bền vững như của khí hiếm thì sẽ có xu hướng ?

a)

nhận 3e

b)

nhường 3e

c)

nhận 5e

d)

nhường 5e

48.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi  

a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
49.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
50.

Anion là những ion thu được khi nguyên tử

a)

nhận electron

b)

nhường electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

51.

Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là

a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
52.

Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải

a)

Nhận 2 electron

b)

Cho 2 proton

c)

Nhận 2 proton

d)

Cho 2 electron

53.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử ?

a)

Na2O ; KCl ; HCl.

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF2CaF_2  .

c)

Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

54.

Câu 2. Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

    

    

a)

A. H2S, Na2O.  

b)

B. CH4, CO2.

c)

C. CaO, NaCl.  

d)

D. SO2, KCl.

55.

Dãy các phân tử đều có liên kết ion là

a)

Cl2, Br2, I2. HCl

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O

c)

BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O

d)

HCl, H3PO4, H2SO4. MgO

56.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
57.

Câu 1: Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các

a)

phân tử khác với nhau tạo thành tinh thể bền vững hơn.

b)

nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

electron của các phân tử.

d)

electron ngoài cùng của các phân tử.

58.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tố có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.    

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

59.

Câu 1: Nguyên tử oxygen nhận thêm 2 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố

a)

helium (He).

b)

neon (Ne).

c)

argon (Ar).

d)

krypton (Kr).

60.

Câu 2. Theo quy tắc octet:

a)

A. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử khí hiếm.

b)

B. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron của nguyên tử chlorine.

c)

C. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng vừa nhường, vừa nhận electron để đạt tới cấu hình electron bền vững của nguyên tử khí hiếm.

d)

D. Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng vừa nhường, vừa nhận electron để đạt tới cấu hình electron của nguyên tử chlorine.

61.

Câu 2: Nguyên tử  có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 ,vậy cấu

hình của ion sau khi nhường ,nhận electron là :

  

a)

A. 1s22s22p63s23p2   

b)

   A. 1s22s22p63s23p6

c)

 A. 1s22s22p63s23p8

d)

A. 1s22s22p6

62.

Câu 3: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng

nhường electron để đạt lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet?

a)

A. Calcium.     

b)

B. Magnesium

c)

C. Potassium. 

d)

D. Chlorine.

63.

Câu 6 : Nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet?

                     

                    

a)

A. Nhường 6 electron. 

b)

B. Nhận 2 electron.

c)

C. Nhường 8 electron.   

d)

D. Nhận 6 electron.

64.

Câu 7: Nguyên tử  có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 sau khi nhận thêm  electron để đạt lớp vỏ bền vững ,thì điện tích của ion đó là bao nhiêu?

a)

A. 1+

b)

B. 1-

c)

C. 2+

d)

D. 2-

65.

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm heli khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Fluorine

b)

B. Oxygen

c)

C. Hydrogen

d)

D. Chlorine

66.

Câu 2: Để đạt quy tắc Octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi?

a)

A. 2 electron

b)

B. 3 electron

c)

C. 1 electron

d)

D. 4 electron

67.

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Boron

b)

B. Potassium

c)

C. Helium

d)

D. Fluorine

68.

Câu 4: Những xu hướng biến đổi nào khi hình thành liên kết tuân theo quy tắc Octet?

a)

A. Nhận e

b)

B. Mất e

c)

C. Góp chung e

d)

D. Cả 3 phương án trên

69.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+

a)

1s22s22p63s23p64s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d5

d)

1s22s22p63s23p64s2 3d4

70.

Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

a)

F, Ca

b)

O, Al

c)

S, Al

d)

O, Mg

71.

Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6

a)

Ne, Mg2+, F-

b)

Ar, Mg2+, F-

c)

Ne, Ca2+, Cl-

d)

Ar, Ca2+, Cl-

72.

Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là

a)

1s22s22p5

b)

.1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s1

73.

Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là kim loại ?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

X,Y

74.

Ion X2- và M2+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

a)

F, Ca

b)

O, Al

c)

S, Al

d)

O, Mg

75.

Số e tối đa trong phân lớp d là:

a)

2

b)

10

c)

6

d)

14

76.

Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các phân lớp sau là sai?

a)

A. 1p, 2d

b)

B. 1s, 2p

c)

C. 2p, 3d

d)

D. 2s, 4f

77.

Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng tối đa là

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

78.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

A. 1s22s22p53s2.

b)

B. 1s22s22p43s1.

c)

C. 1s22s22p63s2.

d)

D. 1s22s22p63s1.

79.

Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

a)

A. 1s22s22p63s23p44s1.

b)

B. 1s22s22p63s23d5.

c)

C. 1s22s22p63s23p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2.

80.

Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là

a)

A. 1s22s22p63s23p64s23d9.

b)

B. 1s22s22p63s23p63d94s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p63d104s1.

d)

D. 1s22s22p63s23p64s13d10.

81.

số e tối đa trên s và p lần lượt là

a)

2,6

b)

6,10

c)

4,6

d)

10,14

82.

Chọn cấu hình electron không đúng :

a)

A. 1s22s22p5.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2.

83.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

a)

A. 1s22s22p63s23p6.

b)

B. 1s22s22p63s23p5.

c)

C. 1s22s22p63s23p3.

d)

D. 1s22s22p63s23p1.

84.

Một nguyên tố có 2 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

a)

A. 6.

b)

B. 8.

c)

C. 12.

d)

D. 14.

85.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

A. 3

b)

B. 15

c)

C. 14

d)

D. 13

86.

Nguyên tử của nguyên tố Xcó tổng số electron ở các phân lớp p là 9. Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

87.

Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

A. nguyên tố s.

b)

B. nguyên tố p.

c)

C. nguyên tố d.

d)

D. nguyên tố f.

88.

Một nguyên tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

89.

Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng ?

a)

A. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.

b)

B. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.

c)

C. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.

d)

D. Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.

90.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

A Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định.

b)

B Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn.

c)

C Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

d)

D. Các electron trong cùng một lớp electron có mức năng lượng gần bằng nhau.

91.

Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là

a)

4

b)

3

c)

7

d)

5

92.

1s22s22p5 . Cấu hình này thuộc nguyên tố

a)

Phi Kim

b)

Kim Loại

c)

Khí Hiếm

d)

Chưa Xác định

93.

X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2

Nguyên tố nào là kim loại ?

a)

X

b)

Y

c)

X VÀ Y

d)

Không Xác định

94.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 ?

a)

A. K ( Z = 19 )

b)

B. Na ( Z = 11 )

c)

C. Mg ( Z = 12 )

d)

D. Ca ( Z = 20 )

95.

Số e tối đa trên phân lớp p là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

96.

Phân lớp nào dưới đây có mức năng lượng cao nhất?

a)

2p

b)

4s

c)

3p

d)

3d

97.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

STT lớp được ghi bằng chữ số (1,2,3...)

b)

Phân lớp được ghi bằng chữ cái thường

c)

Số e trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên trái của phân lớp

d)

Số e trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên phải của phân lớp

98.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố s?

a)

1s22s22p63s23p63d34s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s23p3

99.

Cấu hình e nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s12p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p1

100.

Cấu hình của nguyên tố canxi (Z=20) là 1s22s22p63s23p64s2

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Lớp thứ nhất có 2 e

b)

Lớp thứ hai có 8 e

c)

Lớp thứ ba có 6 e

d)

Lớp thứ tư có 2 e

101.

Nguyên tố X có Z = 5. Số e lớp ngoài cùng của X là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

6

102.

Số electron tối đa trong lớp thứ n là

a)

2n.

b)

n+1.

c)

n2.

d)

2n2.

103.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

A. Lớp N.

b)

B. Lớp M.

c)

C. Lớp K.

d)

D. Lớp L.

104.

Số phân lớp electron trên lớp L bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

105.

Hình ảnh bên mô tả cấu trúc electron của nguyên tử clo. Clo có số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

106.

Lớp electron thứ tư (n = 4) có tên gọi là

a)

O

b)

P

c)

M

d)

N

107.

Trong nguyên tử, ở lớp e thứ 3 có số phân lớp là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

108.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là:

a)

A. 10.

b)

B. 18.

c)

C. 30.

d)

D. 6.

109.

Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

A. 9.

b)

B. 18.

c)

C. 6.

d)

D. 3.

110.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.  

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s32p4.

d)

1s22s22p5.

111.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Nói về cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

b)

Lớp L chứa tối đa 8 electron.

c)

Lớp M chứa tối đa 18 electron.

d)

Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.

113.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

6

b)

8

c)

14

d)

16

114.

Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X và Y là khí hiếm, T là kim loại.     

b)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

c)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.   

d)

X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm

115.

Nguyên tử 2311Na có mấy lớp e, mỗi lớp có bao nhiêu e?

a)

3 lớp, 2/8/1

b)

2 lớp, 2/9

c)

4 lớp, 2/2/6/1

d)

3 lớp, 2/6/3

116.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

117.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

118.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

119.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

120.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.