wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bệnh học 01

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khó thở là tình trạng khó khăn trong việc thực hiện động tác thở của bệnh nhân

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Khó thở do mắc bệnh đường hô hấp thường gặp do

a)

Hẹp đường hô hấp

b)

Tổn thương phổi

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Gắng sức

3.

Ho là triệu chứng gặp ở hầu hết ở các bệnh lý về đường hô hấp

a)

Đúng

b)

Saii

4.

Nguyên nhân gây khó thở bệnh nhân

a)

Hẹp đường hô hấp

b)

Tổn thương phổi

c)

Suy tim

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

5.

Triệu chứng ho thường xuất hiện trong bệnh

a)

Suy tim

b)

Viêm phổi

c)

Thiếu máu

d)

Đáp án A và B đúng

6.

Những triệu chứng biểu hiện đặc trưng cho bệnh lý hô hấp là

a)

Ho, khạc đờm, đau ngực, khó thở

b)

Khạc đờm, ho, đau ngực, phù

c)

Sốt, ho, khạc đờm, đau ngực

7.

Một số bệnh lý về tiêu hóa cũng gây đau ngực

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chức năng của phế quản là

a)

Trao đổi khí

b)

Dẫn khí

c)

Dẫn khí trao đổi khí

d)

Trao đổi oxy và carbonic

9.

Để phát hiện các bệnh lý ở lồng ngực, thường nghe tiến hành các động tác: nhìn, sờ, gõ, nghe

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhiễm trùng đường hô hấp trên được biểu hiện bằng triệu chứng viêm tại vị trí

a)

Họng

b)

Amydan

c)

Phổi

d)

Đáp án A và B đúng

11.

Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp do

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Hít phải khí độc

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

12.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm phế quản cấp ở trẻ em thường do

a)

Vi khuẩn kỵ khí

b)

Tụ cầu vàng

c)

Virus

d)

Liên cầu khuẩn

13.

Đặc điểm của đờm trong bệnh viêm phế quản cấp do virus là

a)

Nhầy, trong

b)

Mủ vàng

c)

Xanh ngọc

d)

Bọt hồng

14.

Viêm phế quản cấp ( Acute Bronchitis ) là tình trạng viêm không đặc hiệu niêm mạc cây phế quản

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Triệu chứng lâm sàng không phải giai đoạn khởi phát của bệnh viêm phế quản cấp

a)

Hắt hơi

b)

Ho khạc đờm trắng dính

c)

Rát họng

d)

Sổ mũi

16.

Trong giai đoạn khô của viêm phế quản cấp nghe phổi thấy có tiếng

a)

Ran ngáy và ran ẩm

b)

Ran nổ và ran ẩm

c)

Ran nổ và ran ẩm

d)

Ran rít và ran ngáy

17.

Hình ảnh Xquang phổi của bệnh nhân viêm phế quản cấp thấy hình ảnh

a)

Rốn phổi đậm

b)

Không thấy gì đặc hiệu

c)

Tổn thương là đám mờ đậm

d)

Nhiều nốt mờ rải rác hai phổi

18.

Điều trị viêm phế quản cấp thường được sử dụng

a)

Thuốc hạ sốt, giảm ho, giảm đau

b)

Thuốc giãn phế quản, thở oxy ( nếu cần )

c)

Thuốc gây long đờm

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

19.

Trong giai đoạn ướt của viêm phế quản cấp nghe phổi thấy có âm thanh

a)

Ran ngáy và ran ẩm

b)

Ran nổ và ran ẩm

c)

Ran nổ và ran ẩm

d)

Ran rít và ran ngáy

20.

Lựa chọn kháng sinh trong điều trị viêm phế cấp nếu nguyên nhân gây bệnh là do

a)

Cảm lạnh

b)

Vi sinh vật

c)

Vi khuẩn

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

21.

Xét nghiệm máu của bệnh nhân viêm phế quản cấp thấy

a)

Số lượng và tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính tăng

b)

Tốc độ máu lắng tăng vừa phải

c)

Tốc độ máu lắng giảm

d)

Đáp án A và B đúng

22.

Ho, khạc đờm trong bệnh viêm phế quản mạn kéo dài ít nhất 3 tháng trong 1 năm và

a)

2 năm liên tiếp

b)

3 năm liên tiếp

c)

4 năm liên tiếp

d)

5 năm liên tiếp

23.

Nguyên nhân hàng đầu dẫn đến viêm phế quản mạn tính

a)

Nhiễm vi khuẩn, virus

b)

Môi trường ô nhiễm

c)

Viêm phế quản cấp

d)

Khói thuốc lá, thuốc lào

24.

Triệu chứng không phải của bệnh viêm phế quản mạn

a)

Ho khan từng cơn

b)

Ho khan không theo cơn

c)

Cảm giác rát bỏng bỏng sau xương ức, tăng lên khi ho

d)

Đáp án A và C đúng

25.

Biến chứng của bệnh viêm phế quản mạn là

a)

Suy tim trái

b)

Suy tim phải

c)

Hen tim

d)

Hen phế quản

26.

Trong mọi trường hợp viêm phế quản mạn, điều trị bằng kháng sinh là cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Thuốc làm giãn phế quản trong điều trị viêm phế quản mạn là

a)

Prednisolon

b)

Acetylcystein

c)

Pulmicort

d)

Salbutamol

28.

Viêm phế quản mạn tính là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến bệnh tim phổi mạn

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Viêm phế quản mạn tính có thể gây biến chứng hen phế quản

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nguyên nhân thường gặp gây viêm phổi là

a)

Vi sinh vật

b)

Virus

c)

Vi khuẩn

d)

Ký sinh trùng

31.

Hội chứng đông đặc ở trong bệnh viện phổi không có triệu chứng nào dưới đây

a)

Gõ đục

b)

Rung thanh tăng

c)

Rì rào phế nang giảm

d)

Rung thanh giảm

32.

Thuốc làm thay đổi độ nhớt của đờm trong điều trị viêm phế quản mạn là

a)

Salbutamol

b)

Corticoid

c)

Acetylcystein

d)

Theophylin

33.

Giai đoạn khởi phát của viêm phổi Thùy có các hội chứng

a)

Nhiễm trùng không rõ ràng

b)

Nhiễm trùng và triệu chứng chức năng là chủ yếu

c)

Thực thể đầy đủ điển hình

d)

Đông đặc phổi điển hình

34.

Phế quản phế viêm có triệu chứng

a)

Ran ẩm, ran nổ, ran rít rải rác 2 bên phổi

b)

Tiếng thổi ống 2 bên phổi

c)

Ran ẩm, ran nổ, ran rít toàn bộ 2 bên phổi

d)

Tiếng thổi ống 1 bên phổi

35.

Chuẩn đoán xác định viêm phổi Thùy dựa vào hội chứng

a)

Nhiễm trùng và đông đặc

b)

Nhiễm trùng và suy hô hấp

c)

Suy hô hấp và tràn dịch màng phổi

d)

Nhiễm trùng và tràn dịch màng phổi

36.

Xét nghiệm công thức máu của bệnh nhân bị viêm phổi, kết quả

a)

Số lượng và chất lượng hồng cầu giảm

b)

Số lượng tiểu cầu giảm

c)

Số lượng bạch cầu không tăng

d)

Số lượng bạch cầu và tỷ lệ bạch cầu trung tính tăng

37.

Nguyên nhân chính gây viêm phổi mắc phải bệnh viện là do

a)

Liên cầu

b)

Tụ cầu

c)

Tụ cầu vàng

d)

Phế cầu

38.

Biến chứng thường gặp của phế quản là

a)

Áp xe phổi

b)

Xẹp phổi

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Khí phế thũng

39.

Viêm phổi do virus cúm A được chuẩn đoán dựa vào xét nghiệm

a)

Chụp X-quang

b)

Công thức máu

c)

PCR

d)

Kháng sinh đồ

40.

Kháng virus được lựa chọn trong trường hợp viêm phổi do virus cúm

a)

H1N1 là

b)

Acyclovir

c)

Ganciclovir

d)

Oseltamivir

41.

Điều trị viêm phổi cho trẻ em trên 1 tháng đến năm tuổi bằng Amoxicillin

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Điều trị viêm phổi cho trẻ em trên 5 tuổi bằng Arithromycin

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Không điều trị viêm phổi cho trẻ trên 5 tuổi bằng Erythromycin

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong viêm phổi không điển hình, số lượng bạch cầu trong máu tăng

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Điều trị viêm phổi tại cộng đồng, thường sử dụng kháng sinh nhóm Betalactam

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi dị nguyên vào cơ thể, phản ứng dị ứng được tạo ra thông qua vai trò của kháng thể

a)

IgA

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgM

47.

Hen phế quản do thuốc, hay gặp nhất là cho sử dụng thuốc

a)

Kháng Histamin H1

b)

Penicillin

c)

Kháng viêm không steroid

d)

Aspirin

48.

Ở trẻ em nữ < 14 tuổi, tỷ lệ mắc hen phế quản ở nữ nhiều hơn ở nam

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chỉ số chức năng hô hấp ( PEF ) có giá trị trong chuẩn đoán và theo dõi điều trị hen phế quản

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Biến chứng của viêm phế quản thể co thắt là hen phế quản

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong hen phế quản cấp, triệu chứng báo hiệu ngừng tuần hoàn là

a)

Mạch nhanh >/ 140 lần/phút

b)

Mạch chậm

c)

Huyết áp cao

d)

Sốc

52.

Trong hen phế quản cấp, đánh giá mức độ nguy hiểm dựa vào triệu chứng

a)

Tím, vã mồ hôi

b)

Co rút các cơ hô hấp

c)

Khó thở nhanh nông

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

53.

Trong hen phế quản cấp, đánh giá mức độ nguy hiểm không dựa vào triệu chứng

a)

Tím, vã mồ hôi

b)

Co rút các cơ hô hấp

c)

Khó thở nhanh nông

d)

Nôn, dễ thở

54.

Trong điều trị hen phế quản nặng, thuốc ưu tiên sử dụng hàng đầu là

a)

Terpincodein

b)

Kháng sinh

c)

Kháng IgE

d)

Giãn phế quản

55.

Nguyên tắc điều trị hen phế quản: Ưu tiên các thuốc dạng hít để hạn chế tác dụng phụ của thuốc khi phải sử dụng lâu dài

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dị nguyên thường gặp nhất gây ra bệnh hen phế quản à

a)

Nước hoa

b)

Hải sản

c)

Da gà

d)

Bụi nhà

57.

Áp xe phổi là ổ mủ trong một vùng phổi hoại tử thành hang cấp tính hoặc mạn tính

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Ở Việt Nam, nguyên nhân thường gặp gây bệnh áp xe phổi là

a)

Tụ cầu vàng

b)

E.coli

c)

Virsus

d)

Trực khuẩn lao

59.

Bệnh áp xe phổi hiện nay được coi là bệnh lành tính chữa khỏi hoàn toàn nếu chuẩn đoán và điều trị đúng

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Biến chứng của áp xe phổi là

a)

Giãn phế quản

b)

Xơ phổi

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

61.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong điều trị áp xe phổi

a)

Dùng liều cao ngay từ đầu

b)

Thời gian sử dụng 7-10 ngày

c)

Sử dụng 1 loại kháng sinh theo kháng sinh đồ

d)

Dò liều kháng sinh

62.

Thuốc điều trị áp xe phổi do Amip là

a)

Gentamycin

b)

Penicillin G

c)

Metronodazlon

d)

Amikacin

63.

Biến chứng không xảy ra với bệnh áp xe phổi là

a)

Giãn phế quản

b)

Xơ phổi

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Viêm loét dạ dày

64.

Áp xe phổi có thể lây truyền từ người bệnh sang người lành

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Viêm phế quản mạn tính đặc trưng bởi tình trạng sản xuất quá mức chất nhầy phế nang, gây ho và khạc đờm kéo dài

a)

Đúng

b)

Sai