wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11. khu vực hoá,toàn cầu hoá kinh tế. 1 số tổ chức khu vực và quốc tế

Total questions: 61

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

A.Liên hợp quốc (UN)

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giớigiới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kt CÁ-TBD (APEC)

2.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nv của

a)

A. Tổ chức thương mại TG (WTO)

b)

B.Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng TG (WB)

d)

APEC

3.

20. Trước xu hướng khu vực hóa, vấn đề đang được các quốc gia quan tâm là

a)

nhu cầu đi lại giữa các nước.

b)

tự chủ kinh tế và quyền lực mỗi quốc gia.

c)

việc khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

thị trường tiêu thụ các sản phẩm hàng hóa.

4.

19. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên.

5.

18. Khối thị trường chung Nam Mỹ viết tắt là?

a)

EU

b)

NAFTA

c)

MERCOSUR

d)

APEC

6.

17. Lá cờ sau của tổ chức liên kết khu vực nào?

a)

EU

b)

ASEAN

c)

APEC

d)

MERCOSUR

7.

16. Tổ chức ASEAN hiện nay có bao nhiêu thành viên?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

8.

15. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ NAFTA bao gồm các nước

a)

Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô

b)

Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô.

c)

Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

d)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê.

9.

14. Tổ chức có dân số đông nhất (năm 2005) là

a)

ASEAN.

b)

MERCOSUR.

c)

APEC.

d)

EU.

10.

13. APEC là tổ chức

a)

Thương mại thế giới.

b)

Liên minh Châu Âu.

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

11.

12. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực sau

a)

ASEAN, WTO.

b)

ASEAN, APEC.

c)

ASEAN, NAFTA.

d)

ASEAN, WB.

12.

11. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

văn hóa

b)

địa lí

c)

văn hóa

d)

cả 3 đáp án trên

13.

10. Đâu là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời.

b)

Thị trường tài chính quốc tế được mở rộng.

c)

Tăng nhanh quá trình đầu tư ra nước ngoài.

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò lớn.

14.

9. Lợi ích của toàn cầu hóa kinh tế dẫn đến

a)

thúc đẩy sản xuất và phát triển kinh tế.

b)

thu hẹp đầu tư, hạn chế hợp tác quốc tế.

c)

mở rộng khoảng cách giữa các quốc gia.

d)

làm thu hẹp khoảng cách về giàu nghèo.

15.

8. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

b)

có nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

16.

5. Tổ chức thương mại thế giới có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại viết tắt là:

a)

WHO.

b)

NATO.

c)

WTO.

d)

UNESCO.

17.

4. Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là

a)

du lịch và các hoạt động phục vụ du lịch.

b)

dịch vụ, với ngành tài chính, ngân hàng, bảo hiểm...

c)

nông nghiệp và dịch vụ về nông nghiệp.

d)

công nghiệp, nổi bật là ngành chế biến.

18.

6. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

b)

sáp nhập các ngân hàng lại với nhau.

c)

nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

d)

triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

19.

7. Tổ chức có vai trò làm cho thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

Ngân hàng thế giới WB

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế IMF

c)

Ngân hàng thế giới WB và Quỹ tiền tệ quốc tế IMF

d)

Tổ chức thương mại thế giới WTO

20.

3. Việt Nam gia nhập WTO ngày tháng năm nào?

a)

11/1/2007

b)

1/1/2007

c)

1/11/2008

d)

1/1/2008

21.

2. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

d)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

22.

1. Toàn cầu hóa là:

a)

quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về mặt kinh tế.

b)

quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt từ kinh tế đến văn hóa, khoa học...

c)

quá trình liên kết các quốc gia phát triển về nhiều mặt.

d)

quá trình liên kết các quốc gia đang phát triển về nhiều mặt.

23.

Xây dựng mtr kinh doanh bình đẳng và thuận lợi

a)

A.World Trade Organization

b)

IMF

c)

WB

d)

APEC

24.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại

a)

A. WTO

b)

IMF

c)

APEC

d)

UN

25.

Không đúng với WTO

a)

tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới

b)

Trên 164 tv

c)

Chi phối 95℅ hđ thương mại TG

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nc

26.

Tổ chức liên kết kt có GDP lớn nhất là

a)

EU

b)

APEC

c)

hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

27.

Tổ chức liên kết kt nào dùng đồng tiền chung

a)

Eu

b)

APEC

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

hiệp ước tựtự do thương mại BM(NAFTA)

28.

Hiệp ước thương mại tự do BM (NAFTA) gồm

a)

Hoa Kỳ,Canada,Ac-hen-ti-na

b)

Canada,Ac-hentina,Mehico

c)

Mehico,Hoa Kỳ,Canada

d)

Achentina,Hoa Kỳ,Mehico

29.

Để thể hiện số người và số quốc gia mất an ninh lương thực giai đoạn 2021 – 2022 thì dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

TRÒN

b)

ĐƯỜNG

c)

MIỀN

d)

CỘT

30.

Đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc.

b)

xung đột tôn giáo.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

các vụ khủng bố.

31.

Nhân tố quan trọng để đảm bảo an ninh toàn cầu chính là

a)

đảm bảo an ninh con người.

b)

đảm bảo an ninh lương thực.

c)

đảm bảo an ninh năng lượng.

d)

đảm bảo an ninh kinh tế.

32.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh tự do và minh bạch?

a)

Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Nông lương Thế giới

33.

Tổ chức nào sau đây có tôn chỉ là đảm bảo hòa bình và trật tự thế giới bền vững?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ thế giới.

d)

Nông lương Thế giới.

34.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

quỹ Tiền tệ quốc tế

c)

ngân hàng Thế giới.

d)

tổ chức nông lương thế giới.

35.

Mục tiêu hoạt động của Liên Hợp Quốc là

a)

    thúc đẩy tăng trưởng thương mại.

b)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ quốc tế.  

c)

duy trì nền hòa bình trên thế giới.   

d)

giữ vững sự phát triển khu vực.

36.

Tính đến năm 2021 Liên Hợp Quốc (UN) có bao nhiêu thành viên?

a)

150

b)

193

c)

164

d)

200

37.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Tròn.

38.

Cho biểu đồ: TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000-2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

   Sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.                                                        

b)

Quy mô và cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

c)

Tốc độ tăng trưởng trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

d)

Tình hình phát triển trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

39.

Hiện nay, muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh thì các nước đang phát triển cần phải

a)

làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn và khai thác được lợi thế của đất nước.

b)

tăng cường chuyên môn hóa sản xuất và tiếp thu văn hóa của các nước phát triển.

c)

nhận chuyển giao công nghệ từ các nước phát triển và hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

d)

tăng cường tự do hóa thương mại và thực hiện cải cách toàn bộ nền kinh tế đất nước.

40.

Về mặt kinh tế, quá trình toàn cầu hóa đã mang lại cơ hội chủ yếu nào sau đây cho Việt Nam?

a)

Mở rộng thị trường buôn bán, thu hút đầu tư.          

b)

Giải quyết việc làm, chuyển giao công nghệ.

c)

Hàng hóa lưu thông rộng rãi, đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

Tiếp thu khoa học kĩ thuật, cải thiện môi trường.

41.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

sản xuất hàng hóa và hợp tác thương mại.

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

42.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới.

b)

Chống khan hiếm nước ngọt.

c)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

43.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực.

b)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực.

c)

phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực.

d)

phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực.

44.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

c)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

45.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

c)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

46.

Việc tạo lập một thị trường sản xuất trong khu vực hóa kinh tế sẽ

a)

tạo ra nhiều rào cản thương mại.

b)

hình thành công ty đa quốc gia.

c)

tăng cường hợp tác trong nội khối.

d)

làm gia tăng các nguồn lực bên ngoài.

47.

Ý nghĩa chủ yếu của xu hướng khu vực hóa kinh tế là

a)

thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế phát triển.

b)

tăng sự cạnh tranh giữa các nước thành viên.

c)

nâng cao vị thế của khu vực trên thế giới.

d)

giúp nội bộ các nước dễ dàng liên kết hơn.

48.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có sự tham gia của nhiều nước ở nhiều châu lục khác nhau?

a)

APEC.

b)

ASEAN.

c)

EU.

d)

WTO.

49.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy các giao dịch quốc tế về thương mại.

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

mở rộng phạm vi hoạt động và liên kết toàn cầu.

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

50.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế về thương mại và đầu tư tài chính tăng nhanh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng ngày càng rộng rãi.

c)

nhiều hình thức thương mại và đầu tư mới đã xuất hiện.

d)

các công ty đa quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

51.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO). 

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

52.

Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng trong sản xuất.

b)

hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

gia tăng số lượng của các tổ chức khu vực trên thế giới.

d)

gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước trên thế giới.

53.

Toàn cầu hóa là quá trình

a)

liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

mở rộng thị trường của các nước đang phát triển.

c)

hợp tác quốc tế về phân công lao động sản xuất.

d)

tăng cường hợp tác để thu hút đầu tư nước ngoài.

54.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

EU và NAFTA.     

b)

NAFTA và APEC.        

c)

EU và ASEAN.     

d)

APEC và ASEAN.

55.

WTO là tên viết tắt của tổ chức liên kết nào sau đây?

a)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Thị trường chung Nam Mĩ.

56.

Tổ chức nào chi phối mạnh nhất hoạt động thương mại thế giới?

a)

WTO.

b)

APEC

c)

EU.

d)

OPEC.

57.

Nước nào thuộc thị trường chung Nam Mỹ

a)

Bra-xin

b)

Mê-hi-cô

c)

Ca-na-da

d)

Hoa Kỳ

58.

Ở châu Âu chưa gia nhập Eu

a)

Thụy Sĩ

b)

Thụy Điển

c)

Bồ Đào Nha

d)

Đan Mạch

59.

Tổ chức liên kết kt khu vực có số dân đông nhất

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

b)

Diễn đàn hợp tác kt Á-CDDuong (APEC)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Eu

60.

Tổ chức liên kết kt khu vực có số dân ít nhất

a)

NAFTA

b)

APECT

c)

MERCOMERCOSUR (Nam Mỹ)

d)

EU

61.

Tổ chức liên kết kt khu vực đc thành lập khi các nc;

a)

Chung mục tiêu, lợi ích phát triển

b)

Tổng thu nhập quốc gua tương tự nhau

c)

Sự phát triển kt-xh đều

d)

Lịch sử phát triển giống nhau