wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH 2 - Bài 2

Total questions: 23

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Thay đổi cuộc hẹn (v)

(a)  

2.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Giữ lời hứa (v)

(a)  

3.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Chia tay (v)

(a)  

4.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Bảo tàng mỹ thuật (n)

(a)  

5.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Chạm tay (v)

(a)  

6.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Làm ồn, làm ầm ĩ (v)

(a)  

7.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Ra ngoài (v)

(a)  

8.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Điểm cần lưu ý (n)

(a)  

9.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Thay đổi (n)

(a)  

10.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Sửa chữa (v)

(a)  

11.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Quên (v)

(a)  

12.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Đột nhiên, đột ngột (adv)

(a)  

13.

Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây: Liên lạc (v)

(a)  

14.
Chọn trợ từ phù hợp để điền vào chỗ trống: 가: 누가 한국 유학생입니까? 나: 마이 씨____ 한국 유학생입니다.
a)
이/가
b)
을/를
c)
d)
15.
Chọn trợ từ phù hợp để điền vào chỗ trống: 가: 누가 수영을 할 수 있어요? 나: 저___ 수영할 수 있어요. 다른 사람들은 수영하지 못해요.
a)
이/가
b)
을/를
c)
d)
16.
Chọn trợ từ phù hợp để điền vào chỗ trống: 가: 마이 씨는 어떤 음악을 좋아해요? 나: 신나는 음악___ 좋아해요.
a)
이/가
b)
을/를
c)
d)
17.
Chọn trợ từ phù hợp để điền vào chỗ trống: 가: 한국 음식을 모두 먹을 수 있어요? 나: 네, 하지만 김치___ 먹을 수 없어요. 김치가 너무 매워요.
a)
이/가
b)
을/를
c)
d)
18.
Chọn trợ từ phù hợp để điền vào chỗ trống: 가: 시험을 볼 때 연필로 써도 돼요? 나: 아니요, 안 돼요. 볼펜으로___ 쓰세요.
a)
이/가
b)
을/를
c)
d)
19.

Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 요즈 무슨 영화가 재미있습니까? 나: (a)   (저 영화가 재미있다) 한번 보세요.

20.

Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 김치를 혼자 만들었어요? 나: 네, (a)   (맛있다) 좀 드세요.

21.

Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 우리 저 한국 영화를 볼래요? 나: 저는 어제 저 영화를 (a)   (보다) 다른 영화를 봅시다

22.

Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 우리 같이 텔레비전 봅시다. 나: 미안해요. 저는 지금 (a)   (숙제하다) 이따가 같이 봅시다.

23.

Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 여보세요? 김 선생님 계세요? 나: 아니요. 지금 안 (a)   (계시다) 이따가 다시 전화하세요.