Font size
WorksheetsTHTH 2 - Bài 2
Total questions: 23
Worksheet time: 7mins
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Thay đổi cuộc hẹn (v)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Giữ lời hứa (v)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Chia tay (v)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Bảo tàng mỹ thuật (n)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Chạm tay (v)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Làm ồn, làm ầm ĩ (v)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Ra ngoài (v)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Điểm cần lưu ý (n)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Thay đổi (n)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Sửa chữa (v)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Quên (v)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Đột nhiên, đột ngột (adv)
(a)
Viết từ đúng chi ý nghĩa dưới đây:
Liên lạc (v)
(a)
Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 요즈 무슨 영화가 재미있습니까? 나: (a) (저 영화가 재미있다) 한번 보세요.
Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 김치를 혼자 만들었어요? 나: 네, (a) (맛있다) 좀 드세요.
Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 우리 저 한국 영화를 볼래요? 나: 저는 어제 저 영화를 (a) (보다) 다른 영화를 봅시다
Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 우리 같이 텔레비전 봅시다. 나: 미안해요. 저는 지금 (a) (숙제하다) 이따가 같이 봅시다.
Sử dụng cấu trúc -(으)니까 để hoàn thành đoạn hội thoại sau: 가: 여보세요? 김 선생님 계세요? 나: 아니요. 지금 안 (a) (계시다) 이따가 다시 전화하세요.
