wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

. Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác

cập nhật hồ sơ?

a)

Xoá một hồ sơ

b)

Thống kế và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

2.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

3.

Hệ quản trị CSDL là

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lí các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

4.

Em hiểu như thế nào về cụm từ " Hệ quản trị cơ sở dữ liệu" ?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

5.

Một hệ CSDL gồm

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó

6.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

7.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

8.

Trong hồ sơ quản lý học sinh, khi có 1 học sinh chuyển đi trường khác, ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Tạo lập 1 bộ hồ sơ mới

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Sắp xếp lại hồ sơ

d)

Khai thác hồ sơ

9.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QTCSDL

d)

Cả ba người trên

10.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

11.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

12.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

13.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

14.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo...

d)

Câu A và C

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

16.

Access là gì?

a)

Là phần mềm ứng dụng

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng

d)

Cả A và B

17.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

   Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu 

c)

A.  Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

18.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

19.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

20.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

a)

Trang dữ liệu và thiết kế

b)

Chỉnh sửa và cập nhật

c)

Thiết kế và bảng

d)

Thiết kế và cập nhật

21.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

22.

Chế độ thiết kế được dùng để

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

23.

Để thay đổi cấu trúc bảng:

a)

Ta hiển thị bảng ở chế độ mẫu hỏi

b)

Ta hiển thị bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Ta hiển thị bảng ở chế độ biểu mẫu

d)

Ta hiển thị bảng ở chế độ thiết kế

24.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

Format→Design View

b)

Table Design →Design View

c)

Tools→Design View

d)

Edit →Design View

25.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

26.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

27.

Để thay tên trường bằng phụ đề dễ hiểu với người dùng, ta sử dụng tính chất sau

a)

Default Value

b)

Caption.

c)

Format.

d)

Field Size

28.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

29.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

30.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

31.

Với kiểu dữ liệu là chữ hoặc kết hợp chữ và số, ta phải sử dụng kiểu dữ liệu nào sau đây cho phù hợp?

a)

Text

b)

AutoNumber

c)

Date/Time

d)

Number

32.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

33.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (FieldProperties)

34.

Giả sử, trường DiaChi có giá trị là: To 4 - Thon 3. Hãy cho biết trường diachi có kiểu dữ liệu gì?

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Currency

d)

Text

35.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

36.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế

d)

Một đáp án khác

37.

Cập nhật dữ liệu là

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

38.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế

d)

Một đáp án khác

39.

Câu nào đúng trong các câu sau đối với khóa chính?

a)

Nó không bao giờ được thay đổi

b)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó chỉ là một thuộc tính

40.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

41.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

42.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem và sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa và xóa dữ liệu

43.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

44.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

. Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Cả A, B và C đều đúng

45.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

46.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View

47.

Để tạo biểu mẫu, ta cần có dữ liệu nguồn từ:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

48.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng, dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận lợi hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

49.

Thao tác nào dưới đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

50.

Liên kết giữa các bảng cho phép

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

51.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tools / Relationships

b)

Edit/ Insert/ Relationships

c)

Home/ Relatioships

d)

Tất cả đều đúng

52.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

  1. 2.Chọn các tham số liên kết
    3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết


  2. 4. Mở cửa sổ Relationships

a)

2→4→1→3

b)

4→1→2→3

c)

4→3→1→2

d)

3→1→4→2

53.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cả A, B, C

54.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận:

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Các câu B và C đều đúng

55.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết → chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit → RelationShip

c)

Tools → RelationShip → Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

56.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

c)

Edit → Delete → Yes

d)

Tools → RelationShip → Delete → Yes

57.

Cách tạo liên kết giữa các bảng?

a)

Kéo thả các trường cần liên kết giữa các bảng (Khóa chính – Khóa ngoại)

b)

Kéo thả các trường cần liên kết giữa các bảng (Khóa chính – Khóa chính)

c)

Kéo thả các bảng cần liên kết

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

58.

Đâu không phải là lợi ích của việc tạo liên kết giữa các bảng

a)

Quản lý dữ liệu được hợp lý hơn

b)

Bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn của dữ lệu

c)

Cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

d)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

59.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là hai

60.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:

a)

Trường liên kết của hải bảng phải có cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết giữa hai bảng phải khác nhau kiểu dữ liệu

61.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận:

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (đang mở)

c)

Vì hai trường tham gia vào đây quan hệ khác kiểu dữ liệu (Data Type), khác chiều dài (Field Size)

d)

Câu B và C đúng

62.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi

a)
b)
c)

Bấm Enter

d)
63.

Để thực hiện việc trích lọc những học sinh có điểm trên 5 ta chọn nút lệnh ở nhóm Home/Sort &Filter/ Advaned và gõ điều kiện:

a)

Tại ô DIEM gõ >5

b)

Tại ô MAHS gõ "SV01"

c)

Tại ô MAMH gõ "AVCN1"

d)

Tại ô DIEM gõ >=5

64.

. Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút

a)
b)
c)
d)
65.

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là

a)

(2)→(3)→(1)

b)

(3)→(2)→(1)

c)

(1)→(2)→(3)

d)

(1)→(3)→(2)

66.

Để sắp xếp trường Ten của bảng Hoc_sinh theo thứ tự tăng dần, ta chọn trường Ten, rồi nháy vào biểu tượng:

a)

Công cụ 1

b)

Công cụ 2

c)

Công cụ 3

d)

Công cụ 4

67.

Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
68.

Trong bảng Hoc_sinh, sau khi điền điều kiện để tìm tất cả các học sinh có tên là Nam, nháy chọn công cụ nào dưới đây để hiển thị kết quả lọc?

a)

Công cụ 1

b)

Công cụ 2

c)

Công cụ 3

d)

Công cụ 4

69.

Những tính chất dưới đây có tác dụng gì trong quá trình tạo liên kết giữa các bảng?

a)

Liên kết giữa các bảng

b)

Tự động lọc dữ liệu

c)

Lưu lại liên kết

d)

Tự động cập nhật và xóa dữ liệu liên quan