wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vợ iuu Gwenn

Total questions: 66

Worksheet time: 17hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguồn năng lượng tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:
a)
A. Than đá
b)
B. Dầu mỏ
c)
C. Sóng biển
d)
D. Khí tự nhiên
2.
Câu 2: Nguồn năng lượng không tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:
a)
A. Nước
b)
B. Dầu mỏ
c)
C. Mặt trời
d)
D. Gió
3.
Câu 3: Sản xuất điện năng là:
a)
A. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt
b)
B. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện
c)
C. Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác
d)
D. Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác
4.
Câu 4: Ưu điểm của nhà máy thủy điện là:
a)
A. Không phát thải khí nhà kính
b)
B. Chi phí đầu tư ban đầu không cao
c)
C. Thời gian xây dựng ngắn
d)
D. Không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết
5.
Câu 5: Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là:
a)
A. Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường
b)
B. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết
c)
C. Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu
d)
D. Công suất phát điện thấp
6.
Câu 6: Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân:
a)
A. Chi phí đầu tư, xây dựng thấp
b)
B. Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường
c)
C. Chi phí vận hành và bảo trì thấp
d)
D. An toàn cho hệ sinh thái và con người
7.
Câu 7: Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân:
a)
A. Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người
b)
B. Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính
c)
C. Công suất phát điện thấp
d)
D. Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường
8.
Câu 8: Nhược điểm của điện gió:
a)
A. Công suất phát điện thấp, không ổn định
b)
B. Gây phát thải khí nhà kính
c)
C. Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt
d)
D. Gây ô nhiễm ánh sáng
9.
Câu 9: Ưu điểm của điện mặt trời
a)
A. Chi phí ban đầu thấp
b)
B. Không gây phát thải khí nhà kính
c)
C. Công suất phát điện cao, ổn định
d)
D. Không gây ô nhiễm môi trường
10.
Câu 10: Ở nhà máy thủy điện
a)
A. nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.
b)
B. thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.
c)
C. quang năng biến thành điện năng.
d)
D. hóa năng biến thành điện năng.
11.
Câu 11: Ở nhà máy nhiệt điện:
a)
A. nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.
b)
B. nhiệt năng biến thành điện năng, rồi thành cơ năng.
c)
C. quang năng biến thành điện năng.
d)
D. hóa năng biến thành điện năng.
12.
Câu 13: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:Nhà máy thủy điện ít gây .... hơn nhà máy nhiệt điện.
a)
A. ô nhiễm môi trường.
b)
B. tiếng ồn.
c)
C. ảnh hưởng.
d)
D. tốn kém
13.
Câu 14: Trong nhà máy nhiệt điện và nhà máy thủy điện, năng lượng được biến đổi theo nhiều giai đoạn, dạng năng lượng cuối cùng trước khi được biến đổi thành điện năng là gì?
a)
A. Nhiệt năng
b)
B. Điện năng
c)
C. Hóa năng
d)
D. Cơ năng
14.
Câu 15: Hiện nay người ta rất hạn chế xây dựng các nhà máy nhiệt điện trong các thành phố. Lí do nào sau đây là đúng?
a)
A. Tránh ô nhiễm môi trường.
b)
B. Lượng nhiên liệu trong các mỏ ngày càng cạn kiệt.
c)
C. Hiệu quả không cao.
d)
D. Tránh ô nhiễm tiếng ồn
15.
Câu 16: Trường hợp nào dưới đây điện năng được tạo ra không phải do biến đổi trực tiếp từ cơ năng?
a)
A. Ở nhà máy thủy điện.
b)
B. Ở nhà máy nhiệt điện.
c)
C. Ở pin mặt trời.
d)
D. Ở nhà máy phát điện gió.
16.
Câu 17: Vì sao nhà máy thủy điện lại phải xây hồ chứa nước ở trên vùng núi cao?
a)
A. để chứa được nhiều nước hơn.
b)
B. để nước có thế năng hơn, chuyển hóa thành điện năng thì lợi hơn.
c)
C. để có nhiều nước làm mát máy.
d)
D. để tránh lũ lụt do xây nhà máy.
17.
Câu 1: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng
a)
A. Vài chục kW đến vài trăm kW
b)
B. Vài trăm kW đến vài nghìn kW
c)
C. Vài nghìn kW đến vài trăm nghìn kW
d)
D. Vài trăm nghìn kW đến vài triệu Kw
18.
Câu 2: Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:
a)
A. Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện
b)
B. Các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng
c)
C. Các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện
d)
D. Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng
19.
Câu 3: Thiết bị nào dưới đây là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ
a)
A. Trạm biến áp
b)
B. Tủ điện phân phối tổng
c)
C. Máy khoan bàn
d)
D. Tủ điện chiếu sáng
20.
Câu 4: Thiết bị nào trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không được đặt ở phân xưởng sản xuất?
a)
A. Tủ điện phân phối tổng
b)
B. Tủ điện phân phối nhánh
c)
C. Tủ điện động lực
d)
D. Tủ điện chiếu sáng
21.
Câu 5: Vai trò của tủ điện phân phối tổng
a)
A. Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ
b)
B. Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng
c)
C. Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh
d)
D. Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng
22.
Câu 6: Vai trò của tủ điện phân phối nhánh
a)
A. Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ
b)
B. Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng
c)
C. Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh
d)
D. Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng
23.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.
b)
B. Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng
c)
C. Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng
d)
D. Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất
24.
Câu 8: Thao tác đóng mạch điện theo thứ tự:
a)
A. Biến áp hạ áp ( tủ động lực ( tủ phân phối (tủ chiếu sáng
b)
B. Biến áp hạ áp ( tủ chiếu sáng ( tủ phân phối ( tủ động lực
c)
C. Biến áp hạ áp ( tủ phân phối ( tủ động lực ( tủ chiếu sáng
d)
D. Biến áp hạ áp ( tủ động lực ( tủ chiếu sáng ( tủ phân phối
25.
Câu 9: Thao tác cắt mạch điện theo thứ tự:
a)
A. Tủ động lực ( tủ chiếu sáng ( tủ phân phối (biến áp hạ áp
b)
B. Tủ chiếu sáng ( tủ động lực ( tủ phân phối ( biến áp hạ áp
c)
C. Tủ động lực ( tủ chiếu sáng ( biến áp hạ áp ( tủ phân phối
d)
D. Tủ chiếu sáng ( tủ phân phối ( tủ động lực (biến áp hạ áp
26.
Câu 1: Cấp điện áp nào thường được sử dụng trong mạng điện hạ áp ở Việt Nam?
a)
A. 500V
b)
B. 100V
c)
C. 220V
d)
D. 320V
27.
Câu 2: Mạng điện hạ áp dụng trong sinh hoạt có tần số điện lưới là bao nhiêu?
a)
A. 20Hz
b)
B. 30Hz
c)
C. 40Hz
d)
D. 50Hz
28.
Câu 3: Tủ điện phân phối khu vực được đặt ở:
a)
A. Các khu cực dân cư
b)
B. Trạm biến áp
c)
C. Các hộ gia đình
d)
D. Lưới điện phân phối
29.
Câu 4: Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ áp ba pha, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?
a)
A. 22kV hoặc 33kV
b)
B. 22 kV hoặc 35kV
c)
C. 0,4kV hoặc 22kV
d)
D. 0,4kV hoặc 35kV
30.
Câu 5: Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu ra là điện áp ba pha, bốn dây có mức điện áp:
a)
A. 110/220V
b)
B. 380/220V
c)
C. 110/22V
d)
D. 380/110V
31.
Câu 6: Công suất của lưới điện hạ áp dùng trong sinh hoạt nằm trong khoảng:
a)
A. Từ 50 kW đến 1000 kW
b)
B. Từ 30 kW đến 3000 kW
c)
C. Từ 50 kW đến 2500 kW
d)
D. Từ 30 kW đến 350 kW
32.
Câu 7: Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt có nhiệm vụ
a)
A. truyền tải năng lượng điện từ trạm biến áp phân phối đến công tơ điện của người dùng.
b)
B. cung cấp năng lượng điện trực tiếp cho các hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh
c)
C. hấp thụ năng lượng mặt trời, sau đó truyền tải đến trạm biến áp phân phối.
d)
D. biến đổi điện áp từ cao áp xuống hạ áp trong các cơ sở kinh doanh.
33.
Câu 8: Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt ở Việt Nam?
a)
A. Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.
b)
B. Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.
c)
C. Mức điện áp thấp.
d)
D. Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt có điện áp 110V, tần số 50Hz
34.
Câu 9: Đường dây nhánh nào nối từ tủ điện khu vực đến các hộ gia đình?
a)
A. Đường năm pha hai dây.
b)
B. Đường một pha hai dây.
c)
C. Không có đường dây nào.
d)
D. Đường một pha ba dây.
35.
Câu 10: Đường dây trục chính nối từ tủ điện phân phối tổng đến các tủ điện phân phối nhánh là:
a)
A. Đường năm pha hai dây.
b)
B. Đường ba pha bốn dây.
c)
C. Đường một pha hai dây.
d)
D. Đường một pha ba dây.
36.
Câu 1: Thiết bị đóng – cắt nguồn và công tơ điện được đặt ở đâu?
a)
A. Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà
b)
B. Đặt trong tủ điện ngoài trời
c)
C. Đặt trong nhà
d)
D. Đặt ngầm trong tường
37.
Câu 2: Tủ điện tổng được đặt ở đâu?
a)
A. Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà
b)
B. Đặt trong tủ điện ngoài trời
c)
C. Đặt trong nhà
d)
D. Đặt ngầm trong tường
38.
Câu 3: Các tủ điện nhánh được đặt ở đâu?
a)
A. Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà
b)
B. Đặt trong tủ điện ngoài trời
c)
C. Đặt trong nhà
d)
D. Đặt ngầm trong tường
39.
Câu 4: Trong các tủ điện nhánh có chứa thiết bị nào dưới đây?
a)
A. Ổ cắm điện
b)
B. Dây dẫn điện
c)
C. Phích cắm điện
d)
D. Thiết bị đóng – cắt điện
40.
Câu 5: Thiết bị lấy điện bao gồm :
a)
A. Ổ cắm điện, công tắc
b)
B. Ổ cắm điện, phích cắm điện
c)
C. Phích cắm điện, cầu chì
d)
D. Phích cắm điện, công tắc
41.
Câu 6: Sơ đồ nguyên lí cho biết:
a)
A. Vị trí lắp đặt cụ thể của các thiết bị điện
b)
B. Khoảng cách đường dây nối giữa chúng
c)
C. Hoạt động và kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống điện
d)
D. Tổng điện năng tiêu thụ của các thiết bị trong hệ thống điện
42.
Câu 7: Bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là:
a)
A. Phân tích mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện
b)
B. Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình
c)
C. Xác định mục đích, yêu cầu của mạch điện
d)
D. Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện
43.
Câu 8: Nhiệm vụ của hệ thống điện trong gia đình
a)
A. Phân phối điện năng từ mạng điện hạ áp cho các tải tiêu thụ
b)
B. Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện
c)
C. Đo lượng điện tiêu thụ
d)
D. Kết nối các thành phần, thiết bị trong lưới điện
44.
Câu 9: Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt nguồn:
a)
A. Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh
b)
B. Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện
c)
C. Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...
d)
D. Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện
45.
Câu 10: Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt điện chứa trong tủ điện tổng:
a)
A. Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh
b)
B. Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện
c)
C. Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...
d)
D. Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện
46.
Câu 11: Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt điện chứa trong tủ điện nhánh:
a)
A. Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh
b)
B. Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện
c)
C. Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...
d)
D. Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện
47.
Câu 12: Nhiệm vụ của công tắc điện
a)
A. Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh
b)
B. Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện
c)
C. Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...
d)
D. Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện
48.
Câu 13: Nhiệm vụ của thiết bị lấy điện
a)
A. Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh
b)
B. Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện
c)
C. Lấy điện từ hệ thống điện cấp cho tải như quạt, tủ lạnh,...
d)
D. Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện
49.
Câu 14: Có những cách nào để đi dây dẫn điện
a)
A. Có thể đi nổi
b)
B. Có thể đi ngầm trong tường
c)
C. Có thể đi dây điện ở bất cứ vị trí nào
d)
D. Có thể đi nổi hoặc ngầm trong tường
50.
Câu 15: Thứ tự các thành phần trong cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình
a)
A. Lưới điện áp 380/220V ( thiết bị đóng cắt và đo lường điện ( tủ điện tổng ( tủ điện nhánh ( công tắc và thiết bị lấy điện ( tải tiêu thụ
b)
B. Lưới điện áp 380/220V ( tủ điện tổng ( tủ điện nhánh ( thiết bị đóng cắt và đo lường điện ( công tắc và thiết bị lấy điện ( tải tiêu thụ
c)
C. Lưới điện áp 380/220V ( tủ điện tổng ( thiết bị đóng cắt và đo lường điện ( tủ điện nhánh ( công tắc và thiết bị lấy điện ( tải tiêu thụ
d)
D. Lưới điện áp 380/220V ( thiết bị đóng cắt và đo lường điện ( tủ điện tổng ( tủ điện nhánh ( tải tiêu thụ ( công tắc và thiết bị lấy điện
51.
Câu 1: Chức năng của công tơ điện là:
a)
A. Đóng – cắt điện bằng tay
b)
B. Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện
c)
C. Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện
d)
D. Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện
52.
Câu 2: Chức năng của ổ cắm cố định là:
a)
A. Đóng – cắt điện bằng tay
b)
B. Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện
c)
C. Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện
d)
D. Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện
53.
Câu 3: Chức năng của cầu dao điện là:
a)
A. Đóng – cắt điện bằng tay
b)
B. Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện
c)
C. Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện
d)
D. Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện
54.
Câu 4: Chức năng của aptomat là:
a)
A. Đóng – cắt điện bằng tay
b)
B. Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện
c)
C. Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện
d)
D. Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện
55.
Câu 5: Chức năng của công tắc điện là:
a)
A. Đóng – cắt điện bằng tay
b)
B. Đóng – cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất nhỏ
c)
C. Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện
d)
D. Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện
56.
Câu 6: Chức năng của dây dẫn điện là:
a)
A. Đóng – cắt điện bằng tay
b)
B. Kết nối các thiết bị trong mạng điện và dẫn điện từ nguồn tới tải tiêu thụ
c)
C. Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện
d)
D. Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện
57.
Câu 7: Dòng điện ngắn mạch ghi trên Aptomat là:
a)
A. Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một phút mà không bị phá hủy
b)
B. Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một phút mà không bị phá hủy
c)
C. Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một giây mà không bị phá hủy
d)
D. Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một giây mà không bị phá hủy
58.
Câu 8: Giá trị mật độ dòng điện cho phép có giá trị:
a)
A. Từ 3 A/mm2 đến 6 A/mm2
b)
B. Từ 4 A/mm2 đến 8 A/mm2
c)
C. Từ 5 A/mm2 đến 10 A/mm2
d)
D. Từ 2 A/mm2 đến 4 A/mm2
59.
Câu 9: Giá trị điện áp định mức của ổ cắm điện thường có giá trị như thế nào so với điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện?
a)
A. Lớn hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện
b)
B. Nhỏ hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện
c)
C. Bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện
d)
D. Lớn hơn hoặc bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện
60.
Câu 10: Trong thực tế, ngoài cầu dao điện, người ta thường lắp thêm thiết bị nào để bảo vệ mạch điện và các thiết bị khi bị quá tải, ngắn mạch
a)
A. Công tắc điện
b)
B. Phích cắm điện
c)
C. Cầu chì
d)
D. Công tơ điện
61.
Câu 11: Yếu tố nào sau đây không cần xét đến khi tính toán công suất tiêu thị của hệ thống điện gia đình?
a)
A. Khả năng phát triển thêm nhu cầu sử dụng điện trong nhà
b)
B. Các tải trong hệ thống điện thường không sử dụng đồng thời
c)
C. Giá thành của các tải tiêu thụ được sử dụng trong nhà
d)
D. Các tải không làm việc hết công suất định mức
62.
Câu 11: Hệ số công suất của tải có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu?
a)
A. 0,8
b)
B. 1,0
c)
C. 0,6
d)
D. 1,2
63.
Câu 12: Tủ lạnh có hệ số công suất là bao nhiêu?
a)
A. 0,8
b)
B. 1,0
c)
C. 0,6
d)
D. 1,2
64.
Câu 13: Bóng điện có hệ số công suất là bao nhiêu?
a)
A. 0,6
b)
B. 0,8
c)
C. 1,0
d)
D. 1,2
65.
Câu 15: Một điều hòa có dòng điện chạy qua dây dẫn là 13A. Nếu dây dẫn lõi bằng đồng có mật độ dòng là 6A/mm2, tiết diện của dây là:
a)
A. 2,1 mm2
b)
B. 2,2 mm2
c)
C. 2,2 mm2
d)
D. 2,5 mm2
66.
Câu 16: Một máy bơm nước có công suất 850W, hệ số 𝑐𝑜𝑠𝜑=0,8. Cần lựa chọn loại aptomat nào trên thị trường để sử dụng cho máy bơm nước trên?
a)
A. Aptomat có dòng điện định mức 6A, loại MCB1P/6A hoặc MCCB1P/6A
b)
B. Aptomat có dòng điện định mức 10A, loại MCB1P/10A hoặc MCCB1P/10A
c)
C. Aptomat có dòng điện định mức 16A, loại MCB1P/10A hoặc MCCB1P/16A
d)
D. Aptomat có dòng điện định mức 20A, loại MCB1P/20A hoặc MCCB1P/10A