wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa b10,11

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

biểu hiện của địa hình xâm thực mặn ở miền núi là

a)

diện tích rừng giảm mạnh

b)

nước sông chảy mạnh

c)

hiện tượng đất trượt,đá lở

d)

bề mặt địa hình được bồi tụ

2.

đất hình thành ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là

a)

đất phù sa

b)

đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất pheralit

3.

Hệ sinh thái đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

rừng lá rụng

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh

d)

Rừng cận nhiệt và ôn đới

4.

Đồng bằng sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

a)

Phía đông nam

b)

Phía Tây Nam

c)

Phía Nam

d)

Phía Đông

5.

Chỉ tính các con sông có chiều dài trên 10km thì nước ta có

a)

2360

b)

3260

c)

4600

d)

2100

6.

Loại đất đặc trưng cho vùng đồi núi thấp VN

a)

Đất pheralit

b)

Đất phù sa

c)

Đất xám phù sa cổ

d)

Đất mùn thô

7.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng mạnh nhất đến ngành kinh tế

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

d)

Giao thông vận tải

8.

Hệ sinh thái nào được thể hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp

b)

Thực,động vật thích hợp với khí hậu ôn đới hải dương

c)

Thực,động vật nhiệt đới chiếm ưu thế

d)

Các loài thực vật ở rừng thảo nguyên

9.

Đặc điểm nào không đúng của sông ngòi nước ta

a)

Tổng lượng nước lớn

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

60% lượng nước bắt nguồn trong nước

d)

Chế độ nước theo mùa

10.

Đâu không phải là biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở đồi núi

a)

Hiện tượng đá lở đất trượt

b)

Hình thành địa hình cactơ

c)

Hình thành các cao nguyên badan

d)

Tạo các đồi núi thấp xen các thung lũng rộng

11.

Nguồn cung cấp nước chính cho sông ở nước ta

a)

Nước mưa

b)

Băng tan

c)

Nước ngầm

d)

Nước chảy tràn lên mặt đất

12.

Hai quá trình chính trong sự hình thành và biển đổi của địa hình VN

a)

Quá trình phong hoá - bồi tụ

b)

Quá trình vận chuyển - bồi tụ

c)

Quá trình thổi mòn - bồi tụ

d)

Quá trình xâm thực - bồi tụ

13.

Đất pheralit ở nước ta có màu vàng đỏ là do

a)

Dung nham núi lửa phun trào

b)

Tích tụ oxit sắt và oxit nhôm

c)

Tích tụ nhiều bazo như canxi,mg

d)

Do hình thành trên đá mẹ axit

14.

Đất pheralit thuận lợi cho phát triển

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây dược liệu

d)

Cây công nghiệp dài ngày

15.

Đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh là do

a)

Nhiệt ẩm cao,mưa ít,địa hình núi thấp

b)

Mưa theo mùa,địa hình núi thấp

c)

Mưa nhiều,địa hình đồi núi,mất lớp phủ thực vật

d)

Địa hình đồi núi cao,mưa ít

16.

Giới hạn thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc từ

a)

Dãy Bạch Mã trở vào

b)

Dãy Bạch Mã trở ra

c)

Dãy Hoành Sơn trở vào

d)

Dãy Hoành Sơn trở ra

17.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về phần lãnh thổ phía nam?

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa

b)

Nhiệt độ trung bình lớn hơn 200

c)

Biên độ nhiệt năm lớn

d)

Không có tháng lạnh dưới 200

18.

Vùng đồng bằng nào vào mùa đông trồng được rau ôn đới

a)

Đồng bằng thanh - nghệ - tĩnh

b)

Đồng bằng nam bộ

c)

Đồng bằng bắc bộ

d)

Đồng bằng nam - ngãi - định

19.

Từ đông sang tây thiên nhiên nước ta có sự phân hoá thành

a)

Vùng biển và thềm lục địa,đồng bằng ven biển,đồi núi

b)

Vùng đồi núi,đồng bằng ven biển,biển và thềm lục địa

c)

Vùng đồng bằng ven biển,đồi núi,biển và thềm lục địa

d)

Vùng đồng bằng ven biển,biển và thềm lục địa,đồi núi

20.

Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là đặc điểm tiêu biểu của vùng

a)

Đồng bằng bắc bộ

b)

Đông nam bộ

c)

Đồng bằng ven biển trung bộ

d)

Đồng bằng sông cửu long

21.

Nhiệt độ trung bình phần lãnh thổ phía nam (°C)

a)

18-20

b)

20-12

c)

22-24

d)

Trên 25

22.

Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

23.

Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đặc điểm

a)

Rộng và hẹp

b)

Nông và rộng

c)

Sâu và rộng

d)

Sâu và hẹp

24.

Sự thay đổi khí hậu theo kinh độ làm cho thiên nhiên phân hoá theo

a)

Bắc - Nam

b)

Đông - Tây

c)

Độ cao

d)

Hướng địa hình

25.

Nhiệt độ trung bình phần lãnh thổ phía Bắc thấp hơn lãnh thổ phía Nam do ảnh hưởng

a)

Gió mùa Tây Nam

b)

Gió Tín Phong nửa cầu Bắc

c)

Gió Tín Phong nửa cầu Nam

d)

Gió mùa đông bắc

26.

Nguyên nhân chính làm cho vùng núi cao tây bắc có cảnh quang thiên nhiên giống như vùng ôn đới do

a)

Gió mùa đông bắc

b)

Gió mùa tây nam

c)

Độ cao địa hình

d)

Hướng núi

27.

Đặc điểm không đúng về sự khác biệt giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên

a)

Đông Trường Sơn có mưa vào thu - đông

b)

Tây Nguyên có mưa vào mùa hạ

c)

Có sự đối lập giữa mùa mưa và mùa khô

d)

Đông Trường Sơn không chịu ảnh hưởng của gió phơn

28.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa đông bắc

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Trường Sơn

29.

Vùng nào có mùa đông đến sớm và kết thúc muộn

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đông Trường Sơn

d)

Đông Bắc

30.

Nguyên nhân làm cho thiên nhiên vùng đồi núi phân hoá đông tây rất phức tạp chủ yếu do tác động

a)

Gió mùa và độ cao địa hình

b)

Độ cao địa hình và vị trí địa lí

c)

Vị trí địa lí và hướng các dãy núi

d)

Hướng các dãy núi và gió mùa

31.

Biên độ nhiệt miền Nam thấp hơn miền Bắc do

a)

Nền nhiệt miền Nam thấp hơn nền nhiệt miền Bắc

b)

Do sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất nhỏ

c)

Miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam

d)

Địa hình miền Bắc chủ yếu là đồi núi

32.

Đồng Bằng sông Cửu Long quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

a)

Phía Đông Nam

b)

Phía Tây Nam

c)

Phía Nam

d)

Phía Đông

33.

Ở miền Bắc đai nhiệt đới gió mùa có độ cao

a)

dưới 600-700m

b)

từ 600-700m đến 2600m

c)

từ 900 - 1000m đến 2600m

d)

từ 2600m trở lên

34.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Sắt

b)

Thiếc

c)

Than

d)

Dầu khí

35.

Vùng có đủ ba đai cao ở nước ta là

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Trường Sơn Nam

36.

Đất mùn thô có chủ yếu ở đai

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

Ôn đới gió mùa trên núi

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

37.

Trong đa nhiệt đới gió mùa nhóm đất chiếm diện tuchs lớn nhất là

a)

Đất phù sa

b)

Đất pheralit

c)

Đất phèn

d)

Đất mặn

38.

Giới hạn phía Bắc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dãy Hoành Sơn

c)

Sông Cả

d)

Dãy Tam Điệp

39.

Ranh giới phía Tây,Tây Nam miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Tả ngạn sông Hồng

b)

Hữu ngạn sông Hồng

c)

Sông Cả

d)

Sông Mã

40.

Các thiên tai thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trubg Bộ là

a)

Bão lũ,trượt lở đất,hạn hán

b)

Ngập lụt vào mùa mưa

c)

Thiếu nước vào mùa khô

d)

Động đất

41.

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở

a)

Vùng núi thấp mưa nhiều khí hậu ẩm ướt

b)

Nơi có khí hậu từ khô đến ẩm ướt

c)

Vùng núi cao khí hậu mát mẻ

d)

Khu vực mưa nhiều,khí hậu mát mẻ

42.

Địa hình nên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ thuận lợi

a)

Chăn nuôi gia súc,phát triển cây công nghiệp

b)

Trồng cây lương thực và phát triển du lịch

c)

Chăn nuôi gia súc nhỏ và trồng cây ăn quả

43.

Hệ sinh thái rừng nào sau đây không phải trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt

a)

Hệ sinh thái rừng chàm

b)

Rừng có cấu trúc nhiều tầng với ba tầng cây gỗ

c)

Rừng ngập mặn

d)

Hệ sinh thái xavan,cây bụi gai nhiệt đới khô trên đất cát

44.

Nguyên nhân tạo nên sự phân hoá thiên nhiên theo độ cao

a)

Sinh vật

b)

Địa hình

c)

Vĩ độ

d)

Kinh độ

45.

Trở ngại lớn trong sử dụng tự nhiên ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Thiếu nước vào mùa khô

b)

Nạn cát bay cát chảy

c)

Thất thường của nhịp điệu khí hậu

d)

Hạn hán thường xuyên xảy ra

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên đối với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

Tập trung dầu khí trữ lượng lớn

b)

Ven biển có rừng ngập mặn phát triển

c)

Bờ biển khúc khuỷu,có nhiều vịnh biển sâu

d)

Tính khong ổn định của thời tiết là trở ngại lớn của miền

47.

Đặc điểm không thuộc vùng núi Tây Bắc nước ta là

a)

Dãy địa hình cao có dãy núi xen kẽ thung lũng song

b)

Có các cao nguyên đá vôi

c)

Có các dãy núi cao trung bình

d)

Chủ yếu có các cao nguyên badan

48.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây không phải là của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa

b)

Nền nhiệt độ cao,biên độ nhỏ

c)

Phân thành hai mùa mưa , khô rõ rệt

d)

Mùa đông trời nhiều mây, mùa hạ nắng nóng

49.

Mặc dù tổng diện tích rừng đang tăng dần lên,nhưng tài nguyên rừng vẫn suy thoái vì

a)

Rừng giàu hiện nay còn rất ít

b)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

c)

Diện tích rừng nghèo và rừng non mới phục hồi chiếm phần lớn

d)

Diện tích rừng nghèo và rừng phục hồi tăng lên

50.

Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là

a)

Thành lập thêm các rừng quốc gia, các khu bảo tồn

b)

Duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

c)

Bảo vệ cảnh quan và đa dạng sinh vật

d)

Tăng cường quản lí vốn rừng

51.

Trong những năm gần đây,tỉ lệ độ che phủ rừng nướ ta có xu hướng

a)

Khong tăng

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Tăng giảm ko ổn định

52.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

a)

Thực hiên kĩ thuật canh tác trên đất dốc

b)

Sử dụng biện pháp nông-lâm kết hợp

c)

Thâm canh nâng cao hiệu quả sử dụng đất

d)

Ngăn chặn nạn du canh,du cư

53.

Vai trò chính của rừng đầu nguồn là

a)

Bảo tồn nguồn gen sinh vật

b)

Điều hoà nguồn nước cho các hồ thuỷ điện

c)

Điều hoà nguồn nước giữ đất

d)

Tham quan du lịch

54.

Theo quy hoạch đến năm nào Nhà Nước và nhân dân hoàn thành mục tiêu trồng mới 5tr ha rừng

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

55.

70% diện tích rừng của nước ta là

a)

Rừng giàu và trung bình

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi

56.

Đâu là biểu hiện suy thoái đất ở đồng bằng ở nước ta

a)

Đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức

b)

Đất bị bạc màu trơ sỏi đá

c)

Đất bị xói mòn,rửa trôi,xâm thực

d)

Đất trồng,đồi núi trọc gia tăng

57.

Giá trị kinh tế của tài nguyên rừng là

a)

Cung cấp gỗ,dược phẩm,phát triển du lịch

b)

Chống xói mòn đất,hạn chế lũ lụt

c)

Điều hoà khí quyển,giữ mực nước ngầm

d)

Ngăn lũ quét chống xói mòn

58.

Để bảo vệ đất đồi núi cần quan tâm đến việc

a)

Quản lí sử dụng vốn đất hợp lí

b)

Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất

c)

Áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất

d)

Phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất

59.

Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là

a)

Chất thải của hoạt đông du lịch

b)

Nước thải công nghiệp và đô thị

c)

Thuốc trừ sâu và hoá chất dư thừa trong nông nghiệp

d)

Chất thải sinh hoạt của các khu dân cư

60.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm đa dạng sinh vật ở nước ta là

a)

Chiến tranh tàn phá các khu rừng , hệ sinh thái

b)

Sự biến đổi thất thường của khí hậu trái đất gây nhiều thiên tai

c)

Săn bắt,buôn bán trái phép các động vật hoang dã

d)

Ô nhiễm môi trường

61.

Hiện tượng nào dưới đây không phải là hậu quả của việc mất rừng

a)

Lũ lụt gia tăng

b)

Đất trượt,đá lở

c)

Khí hậu biến đổi

d)

Động đất

62.

Để chống xói mòn trên đất dộc ở vùng đồi núi,về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Bảo vệ rừng và đất rừng

c)

Ngăn chặn nạn du canh,du cư

d)

Áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

63.

Ý nào sau đây không thể hiện được tính đa dạng sinh học

a)

Vùng phân bố

b)

Số lượng thành phần loài

c)

Các kiểu hệ sinh thái

d)

Nguồn gen

64.

Trong những năm gần đây nguyên nhân dẫn đến diện tích đất hoang núi trọc giảm mạnh là

a)

Khai hoang,mở rộng diện tích đất trồng trọt

b)

Toàn dân đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng

c)

Phát triển thuỷ điện và thuỷ lợi

d)

Nạn du canh,du cư