wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 cuối kì I

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Toàn cầu hoá là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế

b)

văn hoá

c)

khoa học

d)

chính trị

2.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hoá

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực

3.

Toàn cầu hoá kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất,thương mại,tài chính

b)

thương mại,tài chính,giáo dục

c)

tài chính,giáo dục và chính trị

d)

giáo dục,chính trị và sản xuất

4.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

trao đổi học sinh,sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hoá,văn nghệ và giáo dục

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hoá giữa các dân tộc

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

5.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hoá kinh tế

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời

6.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

sử dụng đất đai,lao động giá rẻ

c)

thu hút vốn,tiếp thu công nghệ

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ

7.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít,cơ cấu dân số rất già

b)

gia tăng dân số rất cao,dân trẻ

c)

dân số đông,cơ cấu dân số trẻ

d)

gia tăng dân số rất nhỏ,dân già

8.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo,văn hoá cao

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều,dân trí rất cao

9.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người

a)

da đen

b)

da trắng

c)

da vàng

d)

da nâu

10.

Mỹ Latinh có nền văn hoá độc đáo chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc

b)

có người bản địa và da đen

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

nhiều lứa tuổi cùng hoà hợp

11.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

dân nông thôn vào đô thị đông

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

12.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

bất ổn chính trị,bạo lực,tỉ suất tử cao,lạm phát,thất nghiệp

b)

tỉ suất sinh cao,bạo lực tệ nạn ma tuý,lạm phát,thất nghiệp

c)

bất ổn chính trị,bạo lực,tệ nạn ma tuý,lạm phát,thất nghiệp

d)

dân đô thị đông,bao lực,tệ nạn ma tuý,lạm phát,thất nghiệp

13.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

14.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo

b)

vùng nội chí tuyến

c)

khu vực gió mùa

d)

phạm vi bán cầu Bắc

15.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lụa địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

16.

Về tự nhiên,có thể xem Đông Nam Á gồm 2 bộ phận

a)

lụa địa và biển đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

17.

Phát biểu nào sau đâu không đúng về Đông Nam Á

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á-Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương

18.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

nhiều đồi,núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

19.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

nhiều đồi,núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

20.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp lên

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn,nhỏ

21.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông,lâm,ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông,lâm,ngư nghiệp giảm,dịch vụ giảm

c)

nông,lâm,ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm dịch vụ tăng

d)

nông,lâm,ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng,dịch vụ biến động

22.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ,chủ yếu là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá

b)

quá trình đô thị hoá

c)

xu hướng toàn cầu hoá

d)

xu hướng khu vực hoá

23.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay,tỉ trọng của nông-lâm-ngư giảm,do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hoá

b)

quâ trình đô thị hoá

c)

hiện đại hoá nông nghiệp

d)

toàn cầu hoá kinh tế

24.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hoá

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo cho nghề lao động

25.

Nền công nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

26.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thuỷ sản

27.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi

c)

nhu cầu xuất khẩu

d)

nhu cầu nguyên liệu

28.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng,nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt và cận xích đạo

c)

đất đai đa dạng,nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa

d)

đất đai có nhiều loại,diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

29.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng,nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

đất phù sa diện tích rộng,màu mỡ,khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

c)

đất đai đa dạng,nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới

d)

đất đai có nhiều loại,diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo

30.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

32.

Nước có sản lượng lúa đúng đầu Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Ma-lai-xi-a

33.

Lúa nước được trồng nhiều ở

a)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

c)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

các đồng bằng thấp giữa các miền núi

34.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao,nhiều nước,độ ẩm dồi dào; đất phù sa

b)

có hai mùa mưa,khô; đủ nước tưới tiêu,nền nhiệt cao; đất feralit

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao,đủ nước tưới tiêu; đất phù sa

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng,đủ nước tưới

35.

Các nước Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu của thế giới là

a)

Việt Nam,In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a,Thái Lan

c)

Thái Lan,Việt Nam

d)

Việt Nam,Cam-pu-chia

36.

Các nước của Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan,In-đô-nê-xi-a,Ma-lai-xi-a,Mi-an-ma

b)

Thái Lan,In-đô-nê-xi-a,Ma-lai-xi-a,Việt Nam

c)

Thái Lan,In-đô-nê-xi-a,Ma-lai-xi-a,Phi-lip-pin

d)

Thái Lan,In-đô-nê-xi-a,Ma-lai-xi-a,Cam-pu-chia

37.

Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

38.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều dừa là

a)

Việt Nam,Malaysia,Indonesia,Lào

b)

Việt Nam,Malaysia,Indonesia,Campuchia

c)

Việt Nam,Malaysia,Indonesia,Philippines

d)

Việt Nam,Malaysia,Indonesia,Myanmar

39.

Các nước Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam,Malaysia,Indonesia,Lào

b)

Việt Nam,Malaysia,Indonesia,Campuchia

c)

Việt Nam,Malaysia,Indonesia,Thái Lan

d)

Việt Nam,Malaysia,Indonesia,Myanmar

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai,khí hậu

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt

41.

Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á

b)

giáp Đông Á và Tây Á

c)

liền kề đất liền châu Phi

d)

giáp Thái Bình Dương

42.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê

43.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu,châu Á và Phi

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực

d)

Hạn chế nhiều đến giao lưu kinh tế

45.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên

b)

cao nguyên và đồi

c)

đồi và sơn nguyên

d)

sơn nguyên và núi

46.

Các dãy núi chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc,tây nam

b)

bắc và tây bắc,đông nam

c)

đông bắc,tây bắc và nam

d)

tây bắc,tây nam và đông

47.

Các hoang mạc sau đây nằm ở Tây Nam Á

a)

Xa-ha-ra,Xi-ri,Nê-phút

b)

Na-mip,Rúp-en Kha-li

c)

Rúp-en Kha-li,Xi-ri,Nê-phút

d)

Ca-la-ha-ri,Na-mip,Nê-phút

48.

Gần như bao trùm cả bán đảo A-ráp là các

a)

sơn nguyên

b)

đồng bằng

c)

cao nguyên

d)

đồng bằng

49.

Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều

a)

hoang mạc

b)

đồng bằng

c)

núi cao

d)

sơn nguyên

50.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm

b)

khô hạn

c)

lạnh khô

d)

lạnh ẩm

51.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt lục địa

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới

52.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

53.

Các đồng cỏ ở Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở tại các

a)

sơn nguyên

b)

cao nguyên

c)

hoang mạc

d)

đồng bằng

54.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát

b)

Ơ-phrát và Công-gô

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn

d)

Ơ-phrát và Mê Công

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc

56.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc

57.

Đồng tiền chung của châu Âu(đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

58.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU

1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

2) Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước

3) Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU

4) Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

60.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Liên Bang Nga

d)

Hoa Kỳ

61.

Tỉ trọng của EU ttong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Liên Bang Nga

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng về EU

a)

Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hoá

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung