WorksheetsÔN TẬP HK1 - LÝ THUYẾT - THÔNG HIỂU - 1
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số chất sau?
HCl
H2SO4
NaOH
Quỳ tím.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Na2CO3
NaOH
HCl
NaCl
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch NaCl
nước Br2
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
Để làm sạch các dụng cụ chứa anilin, trước khi dùng nước ta có thể dùng hóa chất nào sau đây:
xà phòng
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
dung dịch NaCl
Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu nên:
ngâm cá trong nước vôi
rửa cá bằng giấm ăn
rửa cá bằng dung dịch ancol etylic
rửa cá bằng dung dịch HCl
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Tên gọi của amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là
Etylmetylamin
Propylamin
N-metyletanamin
dimetylamin
Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N?
4
5
6
7
Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C6H15N?
3
4
7
8
Số đồng phân amin mạch hở bậc 2 có công thức phân tử C4H9N là
2
3
4
5
Chất nào sau đây tác dụng với metylamin, không tác dụng với anilin?
quỳ tím
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
dung dịch Br2
Chất nào sau đây tác dụng với anilin, không tác dụng với metylamin?
quỳ tím
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
dung dịch Br2
Cho dung dịch chứa các chất sau: (X1) C6H5-NH2 ; (X2) CH3-NH2 ; (X3) NH2-CH2-COOH ; (X4) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH ; (X5) H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
X1, X2, X5.
X2, X3, X4.
X2, X5.
X1, X3, X5.
Cho amino axit: H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Dung dịch của amino axit này có độ pH là
pH < 7.
pH > 7.
pH = 7.
pH ≤ 7
Cho 2 dung dịch cùng nồng độ mol là (1) H2NCH2COOH ; (2) CH3COOH ; (3) CH3[CH2]3NH2. Thứ tự tăng dần pH của 3 dung dịch là
(1) ; (2) ; (3).
(2) ; (3) ; (1).
(3) ; (1) ; (2).
(2) ; (1) ; (3).
Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl H3N+-CH2-COOH Cl-. H2NCH2COOH+NaOH H2NCH2COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
chỉ có tính bazơ.
chỉ có tính axit.
có tính oxi hóa và tính khử.
có tính chất lưỡng tính.
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
NaNO3
NaCl
NaOH
Na2SO4
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
1
3
2
4
Muối mononatri glutamic còn được gọi là
vitamin B1
vitamin D
bột ngọt (mì chính)
tất cả đều sai
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CHCH3-CHNH2-COOH?
axit 2-metyl-3-aminobutanoic
valin
axit 2-amino-3-metylbutanoic
axit -aminoisovaleric
Tên gọi của hợp chất HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH là
2-aminopentanđioic
axit 2-aminopentanđioic
axit pentanđioic-2-amino
axit 1-aminopentanđioic
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
1 và 1
2 và 2
2 và 1
1 và 2
Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là
propan–2–amin và axit aminoetanoic.
propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic.
propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic.
propan–1–amin và axit aminoetanoic.
Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
3
2
4
1
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
alanin
glyxin
valin
lysin
Phát biểu không đúng là
Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang màu đỏ.
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh.
Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Dung dịch các amino axit làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím.
Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
NH2-CH2-COOH
HOOC-CH2-CH2-CHNH2-COOH
CH3COONa
Không làm chuyển màu giấy quì tím là dung dịch nước của:
axit acrylic
axit ađipic
axit aminoaxetic
axit glutamic
Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch hỗn hợp dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2N-CH2-COOH ; (2) Cl-NH3+-CH2-COOH ; (3) NH2-CH2-COONa ; (4) H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH ; (5) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.
(2), (4)
(3), (1)
(1), (5)
(2), (5)
Trong các amino axit: glyxin, alanin, axit glutamic, lysin có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tím ẩm?
2
4
3
5
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Chất hữu cơ X có thể tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch HCl và CH3OH. X là
natri axetat
alanin
anilin
phenyl amoni axetat
Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
Ba(OH)2, CH3OH, NH2CH2COOH
HCl, Cu, CH3NH2
C2H5OH, FeCl2, Na2SO4
H2SO4, CH3CHO, H2O
Trong các chất sau: CH3OH, NaOH, HCl, glyxin, NaCl, HNO2 có bao nhiêu chất có phản ứng với alanin?
3
4
5
2
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
dung dịch glyxin
dung dịch alanin
dung dịch lysin
dung dịch valin
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
(3), (1), (2).
(1), (2), (3)
(2), (3), (1)
(2), (1), (3)
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
axit α-aminoglutaric
Axit α, -điaminocaproic
Axit α-aminopropionic
Axit aminoaxetic
Số đipeptit có thể tạo ra từ 2 aminoaxit là alanin và glyxin là
1
2
3
4
Từ 3 α -aminoaxit X, Y, Z có thể tạo thành bao nhiêu tripeptit mà trong đó có chứa cả X, Y và Z?
3
5
6
8
Trong các nhận xét đưới đây, nhận xét nào không đúng?
Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
6
3
4
5
Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly−Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
6
3
5
4
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH là một đipeptit.
Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a–amino axit được gọi là liên kết peptit.
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a–amino axit.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
