NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin 12 - Bài 01- 4
Total questions: 73
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
a)
Tạo lập hồ sơ
b)
Cập nhật hồ sơ
c)
Khai thác hồ sơ
d)
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
2.
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
b)
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
c)
Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
d)
Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
3.
Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:
a)
Bộ nhớ RAM
b)
Bộ nhớ ROM
c)
Bộ nhớ ngoài
d)
Các thiết bị vật lí
4.
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
Sau khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
b)
Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
c)
Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
d)
Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
5.
Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
Xóa một hồ sơ
b)
Thống kê và lập báo cáo
c)
Thêm hai hồ sơ
d)
Sửa tên trong một hồ sơ.
6.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
a)
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
b)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một tổ chức nào đó được ghi lên giấy.
c)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một tổ chức nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
d)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một tổ chức nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
7.
Hệ quản trị CSDL là:
a)
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
b)
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
c)
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
8.
Một hệ CSDL gồm:
a)
CSDL và các thiết bị vật lí.
b)
Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
c)
Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.
d)
CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.
9.
Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?
a)
Bán vé máy bay
b)
Quản lý học sinh trong nhà trường
c)
Quản lý bán hàng trong siêu thị
d)
Tất cả đều đúng
10.
Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?
a)
Sắp xếp, tìm kiếm
b)
Thống kê, lập báo cáo
c)
Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê
d)
Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo
11.
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
12.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:
a)
Ngôn ngữ lập trình Pascal
b)
Ngôn ngữ C
c)
Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
d)
Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
13.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
b)
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d)
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
14.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
a)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
b)
Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
c)
Ngôn ngữ SQL
d)
Ngôn ngữ bậc cao
15.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
Nhập, sửa, xóa dữ liệu
b)
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
d)
Nhập, sửa, xóa và khai thác dữ liệu
16.
Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
a)
Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
17.
Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:
a)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời
b)
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm
d)
Cả 3 đáp án đều đúng.
18.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
b)
Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật
c)
Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
d)
Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
19.
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
a)
Người dùng
b)
Người lập trình ứng dụng
c)
Người QT CSDL
d)
Cả ba vai trò
20.
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
Người lập trình
b)
Người dùng
c)
Người quản trị
d)
Nguời quản trị CSDL
21.
Quy trình xây dựng CSDL là:
a)
Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử
b)
Khảo sát - Kiểm thử - Thiết kế
c)
Thiết kế - Kiểm thử - Khảo sát
d)
Thiết kế - Khảo sát - Kiểm thử
22.
Access là gì?
a)
Là phần mềm hệ thống.
b)
Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất.
c)
Là phần cứng.
d)
Là CSDL.
23.
Các chức năng chính của Access?
a)
Lập bảng
b)
Tính toán và khai thác dữ liệu
c)
Lưu trữ dữ liệu
d)
Cả ba chức năng
24.
Access có những khả năng nào?
a)
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu
b)
Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu
d)
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
25.
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
a)
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
b)
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
c)
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
d)
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
26.
Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
27.
Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
b)
Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.
c)
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.
d)
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.
28.
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
29.
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
30.
Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
31.
Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
a)
Table
b)
Form
c)
Query
d)
Report
32.
Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:
a)
Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
b)
Vào File chọn New
c)
Kích vào biểu tượng New
d)
Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create
33.
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create
(2) Chọn File --> New
(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu, chọn nơi lưu trữ CSDL
(4) Chọn Blank Database
a)
(2) - (4) - (3) - (1)
b)
(2) - (1) - (3) - (4)
c)
(1) - (2) - (3) - (4)
d)
(1) - (3) - (4) - (2)
34.
Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Create Table in Design View
b)
Create table by using wizard
c)
File/Open
d)
File/New/Blank Database
35.
Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?
a)
Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
b)
Vào File /Exit
c)
Vào File /Close
d)
Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau
36.
Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó thì ta thực hiện thao tác nào mới đúng?
a)
Nhấn tổ hợp phím CTRL+ O
b)
Nháy đúp chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File
c)
File/Open
d)
Cả cách đều đúng
37.
Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?
a)
5 chế độ
b)
3 chế độ
c)
4 chế độ
d)
2 chế độ
38.
Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:
a)
Trang dữ liệu và thiết kế
b)
Chỉnh sửa và cập nhật
c)
Thiết kế và bảng
d)
Thiết kế và cập nhật
39.
Chế độ thiết kế được dùng để:
a)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
b)
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
c)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo
d)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo
40.
Chế độ trang dữ liệu được dùng để:
a)
Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
b)
Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
c)
Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi
d)
Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có
41.
Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
a)
Home - View - Design View
b)
Home - View - Datasheet View
c)
Create - View - Design View
d)
Edit - View - Design View
42.
Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:
a)
Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách
b)
Người dùng tự thiết kế
c)
Kết hợp thiết kế và thuật sĩ
d)
Dùng các mẫu dựng sẵn
43.
Phần mở rộng của tên tập tin trong Access 2016 là
a)
accdb
b)
docx
c)
xlsx
d)
pptx
44.
Thành phần cơ sở của Access là:
a)
Table
b)
Field
c)
Record
d)
Field name
45.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
b)
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
c)
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
d)
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
46.
Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:
a)
Trường
b)
Cơ sở dữ liệu
c)
Tệp
d)
Bản ghi khác
47.
Phát biểu nào sau là đúng nhất?
a)
Record là tổng số hàng của bảng
b)
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
c)
Table gồm các cột và hàng
d)
Field là tổng số cột trên một bảng
48.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
a)
Number
b)
Currency
c)
Short Text
d)
Date/time
49.
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
a)
Number
b)
Short Text
c)
Yes/No
d)
Auto Number
50.
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access 2016:
a)
Character
b)
String
c)
ShortText
d)
Currency
51.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”,...
a)
AutoNumber
b)
Yes/No
c)
Number
d)
Currency
52.
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
a)
Day/Type
b)
Date/Type
c)
Day/Time
d)
Date/Time
53.
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
ShortText
b)
Currency
c)
Longint
d)
LongText
54.
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Create - Table Design
b)
Nhấp đúp vào tên bảng
c)
Create - Table
d)
Create - Query Design
55.
Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
a)
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
b)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
c)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
56.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường
b)
Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có
c)
Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường
d)
Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường
57.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
a)
File Name
b)
Field Name
c)
Name Field
d)
Name
58.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
Field Type
b)
Description
c)
Data Type
d)
Field Properties
59.
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
a)
Field Name
b)
Field Size
c)
Description
d)
Data Type
60.
Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là ShortText, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.
a)
Access báo lỗi
b)
Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự
c)
Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự
d)
Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự
61.
Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
a)
Khóa chính
b)
Bản ghi chính
c)
Kiểu dữ liệu
d)
Trường chính
62.
Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
a)
Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
b)
Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
c)
Trường khóa chính có thể để trống
d)
Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
63.
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
a)
Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
b)
Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường
c)
Một bảng có thể có nhiều khóa chính
d)
Có thể thay đổi khóa chính
64.
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : … --> Primary Key
a)
Insert
b)
Design
c)
File
d)
Create
65.
Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:
a)
Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber
b)
Access không cho phép lưu bảng
c)
Access không cho phép nhập dữ liệu
d)
Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau
66.
Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
a)
Create – Save
b)
Home – Save
c)
Design – Save
d)
File – Save
67.
Cho các thao tác sau:
1. Create - Table Design
2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
3. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
4. Chỉ định khóa chính
Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:
a)
2, 1, 4, 3
b)
3, 4, 2, 1
c)
4, 3, 2, 1
d)
1, 2, 4, 3
68.
Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?
a)
Thêm/xóa trường
b)
Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính
c)
Thay đổi các tính chất của trường
d)
Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính
69.
Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
a)
Một trong những tính chất của trường thay đổi
b)
Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
c)
Tên trường thay đổi
d)
Tất cả các phương án trên
70.
Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
a)
Thêm bản ghi mới.
b)
Xóa bản ghi.
c)
Thêm bớt trường của bảng
d)
Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.
71.
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xóa một trường đã chọn, ta thực hiện:
a)
Design - Delete Row
b)
Create - Delete Row
c)
Design - Insert Rows
d)
Create - Insert Rows
72.
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:
a)
Desgin - Insert Rows
b)
Create - Insert Rows
c)
Home - Insert Rows
d)
File - Insert Rows
73.
Muốn đổi tên của bảng THISINH thành tên HOCSINH ta thực hiện:
a)
Nhập chuột phải vào bảng tên THISINH - Rename à gõ tên HOCSINH - Enter.
b)
Nhấp chuột vào bảng tên THISINH - gõ tên HOCSINH.
c)
Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.
d)
File - Rename - gõ tên HOCSINH
Reset
