wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (LỚP 10)

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong đời sống, nước có thể tồn tại ở các trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

2.

Nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

60 oC

d)

100 oC

3.

Chất nào sau đây có thể tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

PH3

c)

HCl

d)

CH3OH

4.

Chất nào sau đây không thể tạo liên kết hydrogen với nước?

a)

NH3

b)

HF

c)

CH3Cl

d)

CH3CH2OH

5.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

H2O

b)

NH3

c)

CH4

6.

Chất nào sau đây ít tan trong nước?

a)

HF

b)

HCOOH

c)

NaCl

d)

CO2

7.

Trong tinh thể nước, mỗi phân tử nước có thể tạo được bao nhiêu liên kết hydrogen với các phân tử nước khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì sẽ hình thành nên các...

(a)  

9.

Lưỡng cực tạm thời làm xuất hiện lưỡng cực cảm ứng được gọi là tương tác van der Waals

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử.

b)

các proton trong hạt nhân.

c)

các electron trong phân tử.

d)

các neutron trong hạt nhân.

11.

Khí hiếm nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Xe

12.

Nhiệt độ của từng chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8) và butane (C4H10) là một trong bốn nhiệt độ sau: 0 oC; – 164 oC; – 42 oC và – 88 oC. Nhiệt độ sôi – 42 oC là của chất nào sau đây?

a)

methane.

b)

   propane.

c)

ethane.

d)

butane.

13.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
14.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
15.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
16.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
17.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
18.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)
số eletron
b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
19.

Ion nào có tổng số proton là 48. (Biết Z của các nguyên tố là: C = 6, N = 7, O = 8, S = 16)

a)

CO32-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

NH4+

20.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
21.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

22.

Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

X2Y2.

d)

X3Y2.

23.
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?  
a)
CaCl2
b)
HCl
c)
AlCl3
d)
NH4Cl
24.
Ion nào sau đây có 32 electron? (Biết ZC = 6, ZN =7, ZO = 8, ZS = 16, ZH = 1) 
a)
CO32-
b)
SO32-
c)
SO42-
d)
NH4+
25.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

26.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

27.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8)

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

28.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

d)

Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;

Na+ + Cl- →NaCl.

29.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị:


Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau

b)

trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

30.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

31.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.

b)

khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho các nguyên tử khác.

c)

khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

d)

khả năng nhường proton nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

32.

Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về

a)

số khối.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số nơtron.

33.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

34.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

NH4Cl.

35.

Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

HCl.

b)

CaCl2.

c)

KBr.

d)

NaF.

36.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
37.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20.

Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Nguyên tố oxi có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p4. Sau khi liên kết cấu hình electron của nó là

a)

1s22s22p43s2.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p6.

39.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

40.

Cho dãy các oxit: Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7.

Biết độ âm điện của các nguyên tố tương ứng

Na (0,93) Mg (1,31) Al (1,61) Si (1,90) P (2,19) S (2,58)

Cl (3,16) O (3,44)


Dãy gồm các oxit chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

a)

MgO; Al2O3; SiO2.

b)

P2O5; SO3; Cl2O7.

c)

SiO2; P2O5; SO3.

d)

Al2O3; SiO2; P2O5.

41.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

42.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

43.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

44.

Số electron của ion 11Na+

a)

11.

b)

12.

c)

9.

d)

10.

45.

Công thức phân tử của natri clorua là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

HCl.

d)

NaCl.

46.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử 9F là

a)

9.

b)

8.

c)

7.

d)

1.

47.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

48.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử

a)

bằng một hay nhiều cặp electron chung.

b)

bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

49.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

50.

X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện (D) giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?

a)

Δ ≥ 0,0.

b)

0,0 ≤ Δ < 0,4.

c)

0,4 ≤ Δ < 1,7.

d)

Δ ≥ 1,7.

51.

Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

52.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

53.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

54.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

55.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đôi: N2, H2O, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

H2O.

c)

F2.

d)

CO2.

56.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0. Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết kim loại.

57.

Cho biết độ âm điện của O (3,44), Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7, Cl2, O2 là liên kết

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

58.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

15

c)

13

d)

17

59.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Na (Z=11) là

a)

[He]3s1

b)

[Ne]3s2

c)

[Ne]3s1

d)

[He]2s1

60.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là : 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tố đó là

a)

Ca

b)

Ba

c)

Sr

d)

Mg

61.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

62.

Nguyên tố hóa học thuộc khối nguyên tố p là

a)

Fe (Z= 26)

b)

Na (Z=11)

c)

Ca (Z= 20)

d)

Cl (Z=17)

63.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

(X): 1s2 2s2 2p6

(Y): 1s2 2s2 2p6 3s2

(Z): 1s2 2s2 2p3

(T): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

Điều khẳng định nào sau đây là đúng

a)

X là khí hiếm, Z là kim loại

b)

Chỉ có T là phi kim

c)

Z và T là phi kim

d)

Y và Z đều là kim loại

64.

Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau:

X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19).

Số các nguyên tố kim loại là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Cấu hình nguyên tử của nguyên tố M là: 1s22s22p63s23p1. Số hạt mang điện trong vỏ nguyên tử của M3+

a)

3

b)

13

c)

10

d)

16

66.

Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+

a)

1s22s22p63s23p63d5

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d44s2

d)

1s22s22p63s23p63d64s2

67.

Ion R3+ có cấu hình electron là [Ar]3d5. R có số hiệu Z là

a)

26

b)

3

c)

29

d)

23

68.

The particles in an atom that are neutral and have no charge are...

a)

negatrons

b)

electrons

c)

neutrons

d)

protons

69.

The positive particles of an atom are...

a)

electrons

b)

positrons

c)

neutrons

d)

protons

70.

"C" is the element symbol for which element?

a)

calcium

b)

carbon

c)

chlorine

d)

cadmium

71.

Most of the mass in an atom is concentrated in the...

a)

electrons

b)

nucleus

c)

protons

d)

empty space

72.

What are the 3 particles that make-up an atom?

a)

protons, neutrons, and isotopes

b)

neutrons, isotopes, and electrons

c)

positives, negatives, and electrons

d)

protons, neutrons, and electrons

73.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

74.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

75.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.   

b)

electron và proton.  

c)

proton và neutron. 

d)

neutron và electron.

76.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

1

b)

19

c)

20

d)

39

77.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Các đồng vị có số electron khác nhau.

c)

Các đồng vị có số khối khác nhau.

d)

Các đồng vị có số neutron khác nhau.

78.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.

b)

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

d)

Số proton bằng số electron.

79.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

10

b)

18

c)

19

d)

28

80.

Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là

a)

+15

b)

15

c)

+16

d)

31

81.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

Đây là 3 đồng vị.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

82.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.   

a)

4 m. 

b)

40 m. 

c)

400 m.    

d)

4000 m.

83.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số proton của R

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

84.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

85.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

86.

Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

87.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

88.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

89.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

90.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

91.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

92.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

93.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

94.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

95.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

96.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

97.

tổng hóa trị trong hợp chất với hidro và trong hợp chất với oxi bằng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

98.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

99.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

A. [Ar]3d104s24p6.

b)

B. [Ar]4s2.

c)

C. [Ne]3s23p6.

d)

D. [Ar]3d84s2.

100.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

A. IIA.

b)

B. VIIIB.

c)

C. IVB.

d)

D. IVA.

101.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

102.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si