wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP-CHKI

Total questions: 47

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Ngày truyền thống của Quân Đội nhân dân Việt Nam là ngày ?
a)
22/12/1945
b)
22/5/1946
c)
22/12/1944
d)
22/5/1945
2.
Ngày đầu thành lập, Đội Việt nam tuyên truyền giải phóng quân có….?
a)
32 chiến sĩ
b)
34 chiến sĩ
c)
23 chiến sĩ
d)
43 chiến sĩ
3.
4/1945,Hội nghị quân sự Bắc Kì quyết định hợp nhất caccs tổ chức vũ trang thành
a)
Vệ quốc đoàn
b)
Việt Nam giải phóng quân
c)
Quân đội quốc gia Việt nam
d)
QĐND Việt Nam
4.
Câu nói "Cuộc đời đẹp nhất là trên trận tuyến đánh quân thù" là của ai?
a)
Liệt sĩ Phan Đình giót
b)
Anh hùng Lê Mã Lương
c)
Anh hùng liệt sĩ Nguyễn Viết xuân
d)
Anh hùng Phạm Tuân
5.
Một trong những truyền thống vẻ vang của quân đội nhân dân Việt Nam là gì
a)
Trung thành vô hạn với nhà nước
b)
Trung thành với nhà nước và toàn dân
c)
Trung thành vô hạn với nhân dân lao động
d)
Trung thành vô hạn với sự nghiệp cách mạng của đảng
6.
Một trong những truyền thống vẻ vang của quân đội nhân dân Việt Nam là gì
a)
Đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược
b)
Quyết chiến với mọi kẻ thù xâm lược
c)
Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh và biết thắng
d)
Quyết chiến, quyết thắng ,đánh chắc. tiến chắc
7.
Một trong những truyền thống vẻ vang của quân đội nhân dân Việt Nam là gì ?
a)
Đoàn kết chặt chẽ với nhau như ruột thịt
b)
Thực hiện toàn quân một ý chí chiến đấu
c)
Nội bộ đoàn kết thống nhất, kỷ luật tự giác, nghiêm minh
d)
Hết lòng giúp đở nhau lúc thường cũng như lúc ra trận
8.
Phương hướng xây dựng quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay là gì
a)
Cách mạng, thiện chiến, tinh nhuệ, hiện đại
b)
Gọn nhẹ, cơ động nhanh, chiến đấu giỏi
c)
Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại
d)
Chính quy, hiện đại, tinh nhuệ, phản ứng nhanh
9.
Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh 71 /SL thành lập QĐQG Việt Nam vào năm nào ?
a)
22/5/1946
b)
22/5/1945
c)
25/2/1946
d)
25/2/1945
10.
Một trong những truyền thống vẻ vang của quân đội nhân dân Việt Nam là gì ?
a)
Quan hệ của quân với dân như cá với nước
b)
Gắn bó máu thịt với nhân dân
c)
Luôn công tác cùng nhân dân
d)
Hòa nhã với dân, kiên quyết với định
11.
Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì ?
a)
Cần kiệm, độc lập, tự chủ, tự cường, trong xây dựng quân đội
b)
Cần kiệm, độc lập, tự lực, tự cường, trong xây dựng quốc phòng của đất nước.
c)
Độc lập, tự chủ, tự cường, cần kiệm xây dựng quân đội, xây dựng đất nước
d)
Độc lập, tự chủ trong chiến đấu, lao động sản xuất xây dựng quân đội ,xây dựng đất nước
12.
Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì ?
a)
Có tinh thần quốc tế vô sản, hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ quốc tế
b)
Có tinh thần giúp đở quân đội và nhân dân các nước, thủy chung với bạn bè
c)
Có tinh thần quốc tế vô sản trong sáng, đoàn kết, thủy chung với bạn bè quốc tế
d)
Đoàn kết, thủy chung với quân đội các nước láng láng giềng
13.
Một trong những nguyên tắc xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam là gì ?
a)
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
Phải có kỷ luật sắt, nghiêm minh, đáp ứng tối tốt yêu cầu chiến đấu
c)
Phải có khả năng cơ động nhanh, chiến đấu giỏi
d)
Xây dựng quân đội nhiều về số lượng, đáp ứng tốt yêu cầu chiến đấu
14.
Ngày truyền thống của lực lượng Công an nhân dân là ?
a)
Ngày 19 /12/1946
b)
Ngày 02/9/1945
c)
Ngày 19/8/1945
d)
Ngày 22/12/1944
15.
Năm 1945, ở Bắc Bộ lực lượng Công an nhân dân đã thành lập cơ quan, tổ chức nào?
a)
Sở Liêm Phóng và Sở Công an
b)
Sở Công an và Sở Cảnh sát
c)
Sở An ninh và Sở Cảnh sát
d)
Sở Liêm Phóng và Sở Cảnh sát
16.
Các tổ chức tiền thân của lực lượng Công an nhân dân đã tham gia nhiệm vụ gì ?
a)
Tham gia tổng khởi nghĩa Cách mạng tháng 8/ 1 9 4 5
b)
Tham gia chiến dịch Điện Biên Phủ 1 9 5 4
c)
Tham gia đánh giặc ngày 19 /12/1946
d)
Tham gia giải phóng thủ đô Hà Nội 1 9 5 4
17.
Anh hùng lực lượng vũ trang nào sau đây thuộc công an nhân dân?
a)
Võ Thị Sáu
b)
Nguyễn Viết Xuân
c)
Anh hùng Lê Mã Lương
d)
Phạm Tuân
18.
Một trong những truyền thống vẻ vang của Công an nhân dân Việt Nam là gì ?
a)
Trung thành tuyệt đối với sự nghiệp của Đảng
b)
Trung thành vô hạn với nhà nước và toàn dân
c)
Trung thành vô hạn với nông dân lao động
d)
Trung thành vô hạn với nhà nước
19.
Một trong những truyền thống vẻ vang của Công an nhân dân Việt Nam là gì ?
a)
Đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược
b)
Chiến đấu kiên quyết với bọn phản động
c)
Vì nhân dân phục vụ, dựa vào dân làm việc và chiến đấu
d)
Quyết chiến, quyết thắng, đánh thắng
20.
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào ?
a)
Tuyệt đối, trực tiếp, và toàn diện
b)
Toàn diện, trực tiếp về mọi mặt
c)
Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
d)
Tuyệt đối ,toàn diện về mọi mặt
21.
Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm những lực lượng nào ?
a)
Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam
b)
Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ
c)
Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ
22.
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ là ?
a)
Ngày 22/12/1944
b)
Ngày 19/12/1944
c)
Ngày 28/3/1935
d)
Ngày 26/3/1935
23.
Dân quân tự vệ có vai trò gì ?
a)
Là một trong những công cụ chủ yếu để bảo vệ địa phương cơ sở
b)
Trong thời bình giờ DQTV là lực lượng đông đảo tham gia xây dựng kinh tế
c)
Trong thời chiến giây DQTV làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc
d)
Tất cả ABC đều đúng
24.
Luật giáo dục Quốc phòng an ninh bao gồm ?
a)
8 chương, 48 điều
b)
8 chương,47 điều
c)
7 chương, 47 điều
d)
9 chương, 47 điều
25.
Giáo dục quốc phòng an ninh trong nhà các trường đó là ?
a)
Tiểu học ,trung học cơ sở được thực hiện lồng ghép
b)
Đại học, cao học
c)
Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở
d)
Trong hệ thống các trường quốc tế
26.
Giáo dục quốc phòng an ninh trong các nhà trường đó là ?
a)
Trường cao đẳng nghề, giáo dục đại học, trường của các cơ quan nhà nước
b)
THPT, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề, tổ chức chính trị xã hội
c)
Tất cả các cấp học
d)
Gồm A, B
27.
Điều 4 luật giáo dục quốc phòng an ninh quy định gì ?
a)
Quyền và trách nhiệm
b)
Các hành vi bị nghiêm cấm
c)
Mục tiêu giáo dục quốc phòng an ninh
d)
Giáo dục quốc phòng an ninh trong nhà trường
28.
Điều 7 luật giáo dục quốc phòng an ninh quy định gì?
a)
Quyền và trách nhiệm
b)
Các hành vi bị nghiêm cấm
c)
Mục tiêu giáo dục quốc phòng an ninh
d)
Giáo dục quốc phòng an ninh trong nhà trường
29.
Điều 9 luật giáo dục quốc phòng an ninh quy định gì ?
a)
Quyền và trách nhiệm
b)
Các hành vi bị nghiêm cấm
c)
Mục tiêu giáo dục quốc phòng an ninh
d)
Giáo dục quốc phòng an ninh trong nhà trường
30.
Điều 10 luật giáo dục quốc phòng an ninh quy định gì ?
a)
Quyền và trách nhiệm
b)
Các hành vi bị nghiêm cấm
c)
Mục tiêu giáo dục quốc phòng an ninh
d)
Giáo dục quốc phòng an ninh trong nhà trường
31.
Môn giáo dục quốc phòng an ninh được thực hiện chứng khoán ở những nhà trường nào ?
a)
Tiểu học
b)
Trung học cơ sở
c)
Tập trung học phổ thông
d)
Cao học
32.
Những hành vi bị nghiêm cấm trong luật giáo dục quốc phòng và an ninh ?
a)
Tuyên truyền giáo dục lòng yêu nước
b)
Luyện tập kỹ năng quân sự
c)
Tuyên truyền, xuyên tạc đường lối, quan điểm của Đảng
d)
Học tập nghiên cứu kiến thức quốc phòng an ninh
33.
Luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam gồm ?
a)
7 chương 52 điều
b)
8 chương 51 điều
c)
7 chương 51 điều
d)
8 chương 52 điều
34.
Điều 2 luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam quy định ?
a)
Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
b)
Vị trí chức năng của sĩ quan
c)
Nghĩa vụ của sĩ quan
d)
Điều kiện tuyển chọn sĩ quan
35.
Điều 1 luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam quy định ?
a)
Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
b)
Vị trí chức năng của sĩ quan
c)
Nghĩa vụ của sĩ quan
d)
Điều kiện tuyển chọn sĩ quan
36.
Điều 26 luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam quy định ?
a)
Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
b)
Vị trí chức năng của sĩ quan
c)
Nghĩa vụ của sĩ quan
d)
Điều kiện tuyển chọn sĩ quan
37.
Điều 5 luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam quy định ?
a)
Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
b)
Vị trí chức năng của sĩ quan
c)
Nguồn bổ sung sĩ quan tại ngũ
d)
Điều kiện tuyển chọn sĩ quan
38.
Điều 4 luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam quy định ?
a)
Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
b)
Vị trí chức năng của sĩ quan
c)
Nguồn bổ sung sĩ quan tại ngũ
d)
Điều kiện tuyển chọn sĩ quan
39.
Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam là ?
a)
Cán bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
Cán bộ cấp cao
c)
Từ cấp tá trở lên
d)
Người hoạt động trong nhiều lĩnh vực
40.
Điều kiện tuyển chọn sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam ?
a)
Là công dân nước CHXHCN Việt Nam
b)
Có nguyện vọng và khả năng hoạt động quân sự
c)
Có phẩm chất về chính trị ,đạo đức
d)
Cả A,B,C
41.
Nội dung nào không đúng với khái niệm về sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam ?
a)
Là cán bộ ĐCS Việt Nam, Nhà nước CNXHVN Việt Nam
b)
Là người hoạt động trong lĩnh vực quân sự
c)
Được nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá ,cấp tướng
d)
Là hạ sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
42.
Nội dung nào sau đây không đúng với vị trí ,chức năng sĩ quan ?
a)
Là lực lượng nòng cốt của quân đội
b)
Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội
c)
Thường đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chỉ huy
d)
Là lực lượng trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy chiến đấu
43.
"Ngày hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc" là là ngày nào trong năm ?
a)
30/4
b)
22/12
c)
19/12
d)
19/8
44.
Luật Công an nhân dân hiện hành được cá nhân hay cơ quan quyền lực lào thông qua ?
a)
Thủ tướng nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c)
Chính phủ nướcCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
45.
Lực lượng công an nhân dân Việt Nam gồm có ?
a)
Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân
b)
Lực lượng an ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương
c)
Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân
d)
Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động
46.
CAND Việt Nam là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong lĩnh vực nào trong nào của Nhà nước
a)
Trong sự nghiệp quốc phòng, giữ gìn môi trường hòa bình
b)
Trong sự nghiệp bảo vệ nhân dân và giữ gìn trật tự ,an toàn xã hội
c)
Trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở từng địa phương
d)
Trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
47.
Người chỉ huy cao nhất trăm công an nhân dân là
a)
Tổng Cục trưởng công an
b)
Thứ trưởng Bộ công an
c)
Thượng tướng Công an
d)
Bộ trưởng Bộ công an