Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 13 LỚP 5

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Con hiểu nghề gác rừng là người làm công việc gì?

a)

Nghề lâm tặc

b)

Nghề bảo vệ

c)

Nghề kiểm lâm

d)

Bán hàng ở bìa rừng

2.

Những việc làm nào của bạn nhỏ cho thấy bạn là người thông minh? (chọn những đáp án đúng)

a)

Thắc mắc khi thấy dấu chân người lạ

b)

Lén chạy theo đường tắt

c)

Chạy loanh quanh theo lối ba đi tuần

d)

Gọi báo cho công an

3.

Em học tập ở bạn nhỏ điều gì?(chọn những đáp án đúng)

a)

Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản chung

b)

Bình tĩnh, xử lí tình huống thông minh

c)

Dũng cảm, phản ứng nhanh

d)

Liều lĩnh, không sợ hiểm nguy

4.

Đâu không phải là nguyên nhân khiến một phần diện tích rừng ngập mặn bị mất?

a)

các quá trình quai đê lấn biển

b)

thiên tai

c)

làm đầm nuôi tôm

d)

chiến tranh

5.

Vì sao các tỉnh ven biển có phong trào trồng rừng ngập mặn?

a)

Vì các tỉnh này đã có truyền thống trồng rừng ngập mặn từ lâu.

b)

Vì có một ông cụ tới dạy người dân nơi đây trồng rừng ngập mặn.

c)

Vì các tỉnh này đã làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền để mọi người hiểu rõ tác dụng của rừng ngập mặn đối với việc bảo vệ đê điều.

d)

Tất cả các ý bên đều đúng.

6.

3. Giải thích nghĩa cụm từ "Khu bảo tồn thiên nhiên"

a)

là khu vực địa lý phân khu chức năng để bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

là khu vực địa lý được xác lập ranh giới để bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

là khu vực địa lý được xác lập ranh giới và phân khu chức năng để bảo tồn đa dạng sinh học.

7.

8. Thay từ "bảo vệ" bằng một từ đồng nghĩa với nó: "Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp"

4 lines
8.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

Dù

c)

Nếu

d)

Vì

9.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

10.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Kết quả

11.

Tơ sợi tự nhiên là:

a)

Sợi bông

b)

Tơ tằm

c)

Sợi ni lông

d)

Tơ sợi.

12.

Loại tơ sợi nào dưới đây có nguồn gốc từ động vật ?

a)

Sợi bông

b)

Tơ tằm

c)

Sợi lanh

d)

Sợi đay.

13.

Tơ sợi tự nhiên sau khi đốt cháy có hiện tượng:

a)

Chảy thành nước

b)

Tạo thành tàn tro

c)

Vón cục lại

14.

Tơ sợi nhân tạo sau khi đốt cháy có hiện tượng:

a)

Chảy thành nước

b)

Tạo thành tàn tro

c)

Vón cục lại

15.

Hiện tượng thiên nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ???

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Mưa rơi

d)

Lốc Xoáy

16.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

a)

Thể rắn.

b)

Thể lỏng.

c)

Thể khí.

d)

Thể dẻo.

17.

Dầu ăn là:

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

d)

Chất lỏng và khí

18.

Mở đầu cho cuộc xâm lược nước ta lần thứ hai, thực dân Pháp

a)

A. đánh chiếm Sài Gòn.

b)

B. mở rộng xâm lược Nam Bộ.

c)

C. đánh chiếm Hải Phòng.

d)

D. đánh chiếm Sài Gòn, Hải Phòng.

19.

Cuộc chiến đấu quyết liệt nhất trong thời gian đầu toàn quốc kháng chiến diễn ra ở đâu

a)

A. Hà Nội

b)

B. Quảng Nam

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Huế

20.

Những cụm từ nào trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến thể hiện quyết tâm bảo vệ độc lập tự do của nhân dân ta?

a)

A. Thà hi sinh, hòa bình

b)

B. Nhất định, không chịu, hòa bình

c)

C. Chúng ta muốn hòa bình.

d)

D. Thà hi sinh, nhất định không chịu.

21.

Công nghiệp nước ta tập trung nhiều ở đâu?

a)

Vùng đồi núi

b)

Vùng đồng bằng và ven biển

c)

Vùng hải đảo

d)

Vùng trung du

22.

Những nơi gần nguồn nhiên liệu như than, dầu khí là nơi có ngành nào phát triển?

a)

Công nghiệp may mặc

b)

Công nghiệp cơ khí

c)

Công nghiệp nhiệt điện

d)

Công nghiệp luyện kim

23.

Đâu là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Hà Nội

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Hải Phòng

24.

Đọc và chọn Đúng hoặc Sai. Những từ được tô đỏ là những từ được nhấn trọng âm trong câu.

What are you reading?

a)

True

b)

False

25.

hard-working (adj) /hɑ:d wə:kiη/

a)

chăm chỉ

b)

hào phóng

c)

hoàn thành, kết thúc