wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K9 - ÔN TẬP THI CUỐI KỲ 1

Total questions: 66

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm:

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống.

c)

chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động.

d)

Tỉ trọng cao hơn nông –lâm- ngư nghiệp, nhưng còn thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động.

2.

Nền kinh tế nước ta bước vào giai đoạn đổi mới từ khi nào?

a)

1986

b)

1983

c)

1996

d)

1975

3.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

c)

Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

d)

Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh

4.

Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện ở:

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

5.

Tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp trong cơ câu GDP giảm và chiếm tỉ trọng thấp nhất chứng tỏ:

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp có vị trí không quan trọng trong nền kinh tế nước ta.

b)

Nước ta đã hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa .

c)

Nước ta đang rơi vào tình trạng khủng hoảng kinh tế.

d)

Nước ta đang chuyển từng bước từ nông nghiệp sang công nghiệp

6.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở:

a)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

7.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế:

a)

Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

d)

Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể.

8.

Kinh tế Việt Nam không có những thách thức nào sau đây?

a)

vẫn còn hộ nghèo

b)

làm việc không công bằng

c)

phát triển kinh tế gây ô nhiễm môi trường

d)

cạn kiệt tài nguyên

9.

Từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đã chuyển dịch những cơ cấu kinh tế nào?

a)

Cơ cấu ngành

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Tất cả đáp án

10.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Nước

d)

Sinh vật

11.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là

a)

Chọn lọc lai tạo giống

b)

Sử dụng phân bón thích hợp

c)

Tăng cường thuỷ lợi

d)

Cải tạo đất, mở rộng diện tích.

12.

Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì

a)

Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

b)

Nước ta có thể trồng được từ các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

d)

Lượng mưa phân bố không đều trong năm .

13.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê.

b)

Có nguồn nước ẩm rất phong phú.

c)

Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.

d)

Có nhiều diện tích đất Bazan rất thích hợp với cây cà phê.

14.

Trong những năm gần đây, diện tích một số cây trồng bị thu hẹp vì

a)

Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp.

b)

Nhà nước chủ trương giảm trồng trọt tăng chăn nuôi.

c)

Lao động ở nông thôn bỏ ra thành thị để kiếm sống.

d)

Biến động thị trường đặc biệt là thị trường thế giới.

15.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng?

a)

Động đất

b)

Sương muối, giá rét

c)

Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh

d)

Lũ quét.

16.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở:

a)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

d)

Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

17.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới:

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

b)

Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng miền còn lớn.

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo tích cực.

d)

Hội nhập nền kinh tế khu vực và toàn cầu diễn ra nhanh chóng.

18.

Chuyển dịch cơ cấu ngành của nước ta đang diễn ra theo xu hướng ?

a)

Tăng tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng, giảm tỉ trọng của khu vực nông nghiệp và khu vực dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng của khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp.

d)

Giảm tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.

19.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a)

nhân tố kinh tế – xã hội

b)

Sự phát triển công nghiệp

c)

Yếu tố thị trường

d)

Điều kiện tự nhiên

20.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

Phù sa

b)

Mùn núi cao

c)

Feralit

d)

Đất cát ven biển.

21.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc.

d)

Có nguồn sinh vật phong phú.

22.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

a)

Các vùng trung du và miền núi

b)

Vùng Đồng bằng Sông Hồng

c)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.

23.

Nhân tố đóng vai trò quyết định đến sự phát triển nông nghiệp là

a)

Nhân tố kinh tế - xã hội

b)

Nhân tố tự nhiên

c)

Nhân tố thị trường

d)

Dân cư - lao động

24.

Mặt không thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm là :

a)

Lượng mưa phân bố không đều

trong năm .

b)

Tạo ra sự phân hóa sâu sắc

giữa các vùng miền của đất nước

c)

Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm

cho sâu , dịch bệnh phát triển.

d)

Nhiệt độ TB năm tăng dần từ B vào N

25.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích:

a)

Khai hoang chuyển đất lâm

nghiệp sang đất nông nghiệp.

b)

Phát triển một nền nông

nghiệp hướng ra xuất khẩu.

c)

Đưa nông dân vào làm ăn

trong các hợp tác xã nông nghiệp

d)

Tăng cường độc canh cây lúa

nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

26.

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là:

a)

Đất trồng

b)

Nguồn nước tưới

c)

Khí hậu

d)

Giống cây trồng.

27.

Tài nguyên nào được xem là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?

a)

Đất trồng.

b)

Khí hậu.

c)

Nguồn nước.

d)

Sinh vật.

28.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất phù sa, đất feralit.

b)

đất mặn, đấy mùn núi cao.

c)

đất badan, đất cát ven biển.

d)

đất mùn thô, đất xám phù sa cổ.

29.

Ở nước ta đất feralit thích hợp nhất để trồng:

a)

cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây rau đậu.

c)

hoa màu.

d)

cây lương thực.

30.

Ở nước ta đất phù sa thích hợp nhất để trồng

a)

cây công nghiệp lâu năm.

b)

cây ăn quả.

c)

cây lúa nước.

d)

cây công nghiệp hàng năm.

31.

Khí hậu phân hóa đa dạng giúp ngành nông nghiệp nước ta

a)

phát triển độc canh cây lúa nước.

b)

phát triển được tất cả các loại cây của đới lạnh.

c)

chỉ phát triển được những loại cây nhiệt đới.

d)

phát triển các loại cây miền cận nhiệt, ôn đới và nhiệt đới.

32.

Thế mạnh nổi bật về lao động của nước ta là

a)

nhiều kinh nghiệm sản xuất.

b)

trình độ khoa học – kĩ thuật cao.

c)

lao động có chuyên môn cao.

d)

dễ thích ứng với cơ chế thị trường.

33.

Đâu không phải đặc điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

Đông và tăng nhanh.

c)

Cần cù, chịu khó và sáng tạo.

d)

Trình độ khoa học – kĩ thuật cao.

34.

Sông ngòi nước ta thường gây khó khăn gì cho hoạt động sản xuất nông nghiệp ở vùng đồng bằng?

a)

Lũ lụt.

b)

Sương muối.

c)

Rét hại.

d)

Sạt lở đất.

35.

Đặc điểm nào của sông ngòi là nguyên nhân gây ra tình trạng thiếu nước vào mùa khô cho sản xuất nông nghiệp?

a)

Sông ngòi nhiều nước.

b)

Chủ yếu là sông ngắn và dốc.

c)

Chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.

d)

Chế độ nước phụ thuộc vào mùa của khí hậu.

36.

Ý nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội tác động đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp của nước ta:

a)

Dân cư và lao động.

b)

Thị trường trong và ngoài nước.

c)

Cơ sở vật chất – kĩ thuật.

d)

Đất badan và phù sa châu thổ.

37.

Ý nào sau đây không phải là nhân tố tự nhiên tác động đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp của nước ta?

a)

Sông ngòi.

b)

Sinh vật.

c)

Lao động.

d)

Khí hậu.

38.

Thế mạnh nổi bật của lao động nông thôn nước ta là

a)

trình độ khoa học – kĩ thuật cao.

b)

cần cù, chịu khó và có nhiều kinh nghiệm.

c)

có sức khỏe tốt.

d)

tập trung nhiều ở khu vực thành thị.

39.

Thị trường mở rộng đã làm tăng khả năng cạnh tranh của các sản phẩm nông nghiệp nước ta trên thế giới.Nhận định trên là

a)

đúng

b)

Sai

40.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:

a)

Có nhiều diệt tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê.

b)

Có nguồn nước ẩm rất phong phú.

c)

Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.

d)

Có nhiều diện tích đất feralit rất thích hợp với cây cà phê.

41.

Trong những năm gần đây, diện tích một số cây trồng bị thu hẹp vì:

a)

Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp.

b)

Diện tích đất ở bị thu hẹp.

c)

Lao động ở nông thôn bỏ ra thành thị để kiếm sống.

d)

Biến động thị trường đặc biệt là thị trường thế giới.

42.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng :

a)

Động đất

b)

Sương muối , giá rét

c)

Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh .

d)

lũ quét

43.

Hạn chế của tài nguyên nước ở nước ta là:

a)

Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có.

b)

Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.

c)

Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

d)

Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông.

44.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

a)

Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ.

b)

Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

c)

Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.

d)

Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất

45.

Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì:

a)

Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

b)

Nước ta có thể trồng được các loại cây nhiệt đới đến cây cận nhiệt và ôn đới.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

d)

Lượng mưa phân bố không đều trong năm.

46.

Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì:

a)

Cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp.

b)

Sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp.

c)

Đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất.

d)

Thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi.

47.

Vùng chăn nuôi trâu lớn nhất nước ta là:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

48.

Đàn lợn được phát triển nhất ở vùng nào nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

49.

Vùng nào có năng suất lúa cao nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

50.

Loại cây trồng chủ lực ở Tây Nguyên là:

a)

Lương thực

b)

Hoa màu

c)

Cây công nghiệp hàng năm

d)

Cây công nghiệp lâu năm

51.

Vùng nào phát triển mạnh nhất nghề trồng lúa ở nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

52.

Tại sao đồng bằng sông Hồng lại trồng dược su hào, cải bắp, súp lơ?

a)

Khí hậu nhiệt đới, nóng quanh năm

b)

Khí hậu ôn đới, quanh năm mát mẻ

c)

Khí hậu nhiệt đới, có mùa đông lạnh

d)

Địa hình núi cao

53.

Vùng chuyên canh cây chè lớn nhất ở nước ta là:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

54.

Tại sao chăn nuôi bò sữa lại phát triển mạnh nhất ở ven các thành phố lớn?

a)

Có nhiều ngành công nghiệp

b)

Có nguồn thức ăn dồi dào

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi bò

55.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

56.

Vì sao Việt Nam phát triển mạnh nông sản nhiệt đới?

a)

Có khí hậu nhiệt đới

b)

Có khí hậu ôn đới

c)

Có khí hậu cận nhiệt

d)

Có khí hậu xích đạo

57.

Cà phê là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở vùng nào ?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

58.

Chè là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở vùng nào ?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

59.

Loại cây nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta?

a)

Cây rau đậu.

b)

Cây lương thực.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây ăn quả.

60.

Đâu là tên các cây lương thực ở nước ta ?

a)

Lúa, ngô, khoai, rau đậu

b)

Lúa, ngô, khoai, điều

c)

Lúa, ngô, khoai, hoa quả.

d)

Lúa, ngô , khoai , sắn

61.

Đâu không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở nước ta?

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Góp phần bảo vệ môi trường

c)

Tận dụng tài nguyên đất, phá thế độc canh trong nông nghiệp

d)

Thu hút lao động từ nước ngoài sang làm việc.

62.

Cây công nghiệp nào sau đây không phải là cây công nghiệp hàng năm ?

a)

Bông

b)

Hồ Tiêu

c)

Đậu Tương

d)

Dâu tằm

63.

Cây công nghiệp nào sau đây không phải là cây công nghiệp lâu năm?

a)

Dâu tằm

b)

Chè

c)

Điều

d)

Hồ tiêu

64.

Hiện nay chăn nuôi bò sữa nước ta đang phát triển mạnh ở:

a)

các cao nguyên

b)

vùng đồng bằng

c)

ven các thành phố lớn

d)

vùng nông thôn

65.

Trong thời gian qua, diện tích trồng lúa không tăng nhiều nhưng sản lượng lúa tăng lên nhanh, điều đó chứng tỏ:

a)

tình trạng độc canh cây lúa ngày càng tăng.

b)

nước ta đang đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.

c)

diện tích đất thoái hóa bạc màu ngày càng giảm

d)

thị trường tiêu thụ ngày càng lớn

66.

Nguyên nhân nào sau đây khiến chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở đồng bằng sông Hồng

a)

nguồn thức ăn, phụ phẩm chăn nuôi đa dạng, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

cơ sở dịch vụ thú y phát triển hiện đại nhất cả nước

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi lợn.

d)

có nhiều giống lợn mới cho năng suất cao, chất lượng tốt