Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

zzzdochieunamdiem

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Đề tài văn bản là gì?
a)
Là lĩnh vực đời sống được nhà văn nhận thức, lựa chọn, khái quát, bình giá và thể hiện trong văn bản.
b)
Là vấn đề cơ bản được nêu ra trong văn bản. Nó là vấn đề được nhà văn quan tâm và thể hiện chiều sâu nhận thức của nhà văn đối với cuộc sống.
c)
Là sự lí giải đối với chủ đề đã nêu lên, là nhận thức của tác giả muốn trao đổi, nhắn gửi, đối thoại với người đọc.
d)
Là nội dung chủ đạo của văn bản. Qua cảm hứng nghệ thuật, người đọc cảm nhận được tư tưởng, tình cảm của tác giả nêu lên trong văn bản.
2.
Chủ đề văn bản là gì?
a)
Là lĩnh vực đời sống được nhà văn nhận thức, lựa chọn, khái quát, bình giá và thể hiện trong văn bản.
b)
Là vấn đề cơ bản được nêu ra trong văn bản. Nó là vấn đề được nhà văn quan tâm và thể hiện chiều sâu nhận thức của nhà văn đối với cuộc sống.
c)
Là sự lí giải đối với chủ đề đã nêu lên, là nhận thức của tác giả muốn trao đổi, nhắn gửi, đối thoại với người đọc.
d)
Là nội dung chủ đạo của văn bản. Qua cảm hứng nghệ thuật, người đọc cảm nhận được tư tưởng, tình cảm của tác giả nêu lên trong văn bản.
3.
Tư tưởng mà văn bản thể hiện là gì?
a)
Là lĩnh vực đời sống được nhà văn nhận thức, lựa chọn, khái quát, bình giá và thể hiện trong văn bản.
b)
Là vấn đề cơ bản được nêu ra trong văn bản. Nó là vấn đề được nhà văn quan tâm và thể hiện chiều sâu nhận thức của nhà văn đối với cuộc sống.
c)
Là sự lí giải đối với chủ đề đã nêu lên, là nhận thức của tác giả muốn trao đổi, nhắn gửi, đối thoại với người đọc.
d)
Là nội dung chủ đạo của văn bản. Qua cảm hứng nghệ thuật, người đọc cảm nhận được tư tưởng, tình cảm của tác giả nêu lên trong văn bản.
4.
Cảm hứng nghệ thuật của văn bản là gì?
a)
Là lĩnh vực đời sống được nhà văn nhận thức, lựa chọn, khái quát, bình giá và thể hiện trong văn bản.
b)
Là vấn đề cơ bản được nêu ra trong văn bản. Nó là vấn đề được nhà văn quan tâm và thể hiện chiều sâu nhận thức của nhà văn đối với cuộc sống.
c)
Là sự lí giải đối với chủ đề đã nêu lên, là nhận thức của tác giả muốn trao đổi, nhắn gửi, đối thoại với người đọc.
d)
Là nội dung chủ đạo của văn bản. Qua cảm hứng nghệ thuật, người đọc cảm nhận được tư tưởng, tình cảm của tác giả nêu lên trong văn bản.
5.
Khi nói đến “lĩnh vực đời sống được nhà văn nhận thức, lựa chọn, khái quát, bình giá và thể hiện trong văn bản” là đang nói đến …………. của văn bản.
a)
Đề tài
b)
Chủ đề
c)
Tư tưởng
d)
Cảm hứng
6.
Khi nói đến “vấn đề cơ bản được nêu ra, là vấn đề được nhà văn quan tâm và thể hiện chiều sâu nhận thức của nhà văn đối với cuộc sống” là đang nói đến ……… của văn bản.
a)
Đề tài
b)
Chủ đề
c)
Tư tưởng
d)
Cảm hứng
7.
Khi nói đến “sự lí giải đối với chủ đề đã nêu lên, là nhận thức của tác giả muốn trao đổi, nhắn gửi, đối thoại với người đọc” là đang nói đến ……… của văn bản.
a)
Đề tài
b)
Chủ đề
c)
Tư tưởng
d)
Cảm hứng
8.
Khi nói đến “nội dung chủ đạo, là yếu tố mà qua đó người đọc cảm nhận được tư tưởng, tình cảm của tác giả nêu lên trong văn bản” là đang nói đến ……… của văn bản.
a)
Đề tài
b)
Chủ đề
c)
Tư tưởng
d)
Cảm hứng
9.
Có bao nhiêu phong cách ngôn ngữ
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
e)
2
10.
Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là gì?
a)
là lời ăn tiếng nói hàng ngày, dùng để thông tin, trao đổi ý nghĩ, tình cảm,... đáp ứng những nhu cầu trong cuộc sống.
b)
là ngôn ngữ chủ yếu trong các tác phẩm văn chương, không chỉ có chức năng thông tin mà còn thỏa mãn nhu cầu thẩm mĩ của con người
c)
là ngôn ngữ dùng để thông báo tin tức thời sự trong nước và quốc tế, phản ánh chính kiến của tờ báo mà dư luận quần chúng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội
d)
là ngôn ngữ được dùng trong các văn bản chính luận hoặc lời nói miệng (khẩu ngữ) trong các buổi hội nghị, hội thảo, nói chuyện, thời sự,... nhằm trình bày, bình luận, đánh giá những sự kiện, những vấn đề về chính trị, xã hội, văn hóa, tư tưởng,... theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
là ngôn ngữ được dùng trong giao tiếp thuộc lĩnh vực khoa học, tiêu biểu là trong các văn bản khoa học
11.
Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật là gì?
a)
là lời ăn tiếng nói hàng ngày, dùng để thông tin, trao đổi ý nghĩ, tình cảm,... đáp ứng những nhu cầu trong cuộc sống.
b)
là ngôn ngữ chủ yếu trong các tác phẩm văn chương, không chỉ có chức năng thông tin mà còn thỏa mãn nhu cầu thẩm mĩ của con người
c)
là ngôn ngữ dùng để thông báo tin tức thời sự trong nước và quốc tế, phản ánh chính kiến của tờ báo mà dư luận quần chúng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội
d)
là ngôn ngữ được dùng trong các văn bản chính luận hoặc lời nói miệng (khẩu ngữ) trong các buổi hội nghị, hội thảo, nói chuyện, thời sự,... nhằm trình bày, bình luận, đánh giá những sự kiện, những vấn đề về chính trị, xã hội, văn hóa, tư tưởng,... theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
là ngôn ngữ được dùng trong giao tiếp thuộc lĩnh vực khoa học, tiêu biểu là trong các văn bản khoa học
12.
Phong cách ngôn ngữ báo chí là gì?
a)
là lời ăn tiếng nói hàng ngày, dùng để thông tin, trao đổi ý nghĩ, tình cảm,... đáp ứng những nhu cầu trong cuộc sống.
b)
là ngôn ngữ chủ yếu trong các tác phẩm văn chương, không chỉ có chức năng thông tin mà còn thỏa mãn nhu cầu thẩm mĩ của con người
c)
là ngôn ngữ dùng để thông báo tin tức thời sự trong nước và quốc tế, phản ánh chính kiến của tờ báo mà dư luận quần chúng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội
d)
là ngôn ngữ được dùng trong các văn bản chính luận hoặc lời nói miệng (khẩu ngữ) trong các buổi hội nghị, hội thảo, nói chuyện, thời sự,... nhằm trình bày, bình luận, đánh giá những sự kiện, những vấn đề về chính trị, xã hội, văn hóa, tư tưởng,... theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
là ngôn ngữ được dùng trong giao tiếp thuộc lĩnh vực khoa học, tiêu biểu là trong các văn bản khoa học
13.
Phong cách ngôn ngữ chính luận là gì?
a)
là lời ăn tiếng nói hàng ngày, dùng để thông tin, trao đổi ý nghĩ, tình cảm,... đáp ứng những nhu cầu trong cuộc sống.
b)
là ngôn ngữ chủ yếu trong các tác phẩm văn chương, không chỉ có chức năng thông tin mà còn thỏa mãn nhu cầu thẩm mĩ của con người
c)
là ngôn ngữ dùng để thông báo tin tức thời sự trong nước và quốc tế, phản ánh chính kiến của tờ báo mà dư luận quần chúng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội
d)
là ngôn ngữ được dùng trong các văn bản chính luận hoặc lời nói miệng (khẩu ngữ) trong các buổi hội nghị, hội thảo, nói chuyện, thời sự,... nhằm trình bày, bình luận, đánh giá những sự kiện, những vấn đề về chính trị, xã hội, văn hóa, tư tưởng,... theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
là ngôn ngữ được dùng trong giao tiếp thuộc lĩnh vực khoa học, tiêu biểu là trong các văn bản khoa học
14.
Phong cách ngôn ngữ khoa học là gì?
a)
là lời ăn tiếng nói hàng ngày, dùng để thông tin, trao đổi ý nghĩ, tình cảm,... đáp ứng những nhu cầu trong cuộc sống.
b)
là ngôn ngữ chủ yếu trong các tác phẩm văn chương, không chỉ có chức năng thông tin mà còn thỏa mãn nhu cầu thẩm mĩ của con người
c)
là ngôn ngữ dùng để thông báo tin tức thời sự trong nước và quốc tế, phản ánh chính kiến của tờ báo mà dư luận quần chúng, nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội
d)
là ngôn ngữ được dùng trong các văn bản chính luận hoặc lời nói miệng (khẩu ngữ) trong các buổi hội nghị, hội thảo, nói chuyện, thời sự,... nhằm trình bày, bình luận, đánh giá những sự kiện, những vấn đề về chính trị, xã hội, văn hóa, tư tưởng,... theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
là ngôn ngữ được dùng trong giao tiếp thuộc lĩnh vực khoa học, tiêu biểu là trong các văn bản khoa học
15.
Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là gì?
a)
tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể
b)
tính hình tượng, tính truyền cảm, tính cá thể hóa
c)
tính thông tin thời sự, tính ngắn gọn, tính sinh động, hấp dẫn
d)
tính công khai về quan điểm chính trị, tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận, tính truyền cảm, thuyết phục
e)
tính khái quát, trừu tượng; tính kí trí, lôgíc; tính khách quan, phi cá thể
16.
Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật là gì?
a)
tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể
b)
tính hình tượng, tính truyền cảm, tính cá thể hóa
c)
tính thông tin thời sự, tính ngắn gọn, tính sinh động, hấp dẫn
d)
tính công khai về quan điểm chính trị, tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận, tính truyền cảm, thuyết phục
e)
tính khái quát, trừu tượng; tính kí trí, lôgíc; tính khách quan, phi cá thể
17.
Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ báo chí là gì?
a)
tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể
b)
tính hình tượng, tính truyền cảm, tính cá thể hóa
c)
tính thông tin thời sự, tính ngắn gọn, tính sinh động, hấp dẫn
d)
tính công khai về quan điểm chính trị, tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận, tính truyền cảm, thuyết phục
e)
tính khái quát, trừu tượng; tính kí trí, lôgíc; tính khách quan, phi cá thể
18.
Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ chính luận là gì?
a)
tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể
b)
tính hình tượng, tính truyền cảm, tính cá thể hóa
c)
tính thông tin thời sự, tính ngắn gọn, tính sinh động, hấp dẫn
d)
tính công khai về quan điểm chính trị, tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận, tính truyền cảm, thuyết phục
e)
tính khái quát, trừu tượng; tính kí trí, lôgíc; tính khách quan, phi cá thể
19.
Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ khoa học là gì?
a)
tính cụ thể, tính cảm xúc, tính cá thể
b)
tính hình tượng, tính truyền cảm, tính cá thể hóa
c)
tính thông tin thời sự, tính ngắn gọn, tính sinh động, hấp dẫn
d)
tính công khai về quan điểm chính trị, tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận, tính truyền cảm, thuyết phục
e)
tính khái quát, trừu tượng; tính kí trí, lôgíc; tính khách quan, phi cá thể
20.
Phương tiện thể hiện đặc trưng hay đặc điểm nhận dạng của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là gì?
a)
lời thoại của nhân vật,dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ trong giao tiếp sinh hoạt hàng ngày
b)
hệ thống cách hình ảnh, màu sắc, biểu tượng…, gữ âm, từ vựng, cú pháp, Tu từ…
c)
phương tiện diễn đạt đảm bảo chức năng thông tin của báo chí
d)
phương tiện diễn đạt nhằm mục đích trình bày ý kiến hoặc bình luận, đánh giá vấn đề theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
phương tiện ngôn ngữ như: từ ngữ, câu, đoạn văn, văn bản có tính chặt chẽ về kết cấu, sác thái trung hòa ít cảm xúc
21.
Phương tiện thể hiện đặc trưng hay đặc điểm nhận dạng của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật là gì?
a)
lời thoại của nhân vật,dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ trong giao tiếp sinh hoạt hàng ngày
b)
hệ thống cách hình ảnh, màu sắc, biểu tượng…, gữ âm, từ vựng, cú pháp, Tu từ…
c)
phương tiện diễn đạt đảm bảo chức năng thông tin của báo chí
d)
phương tiện diễn đạt nhằm mục đích trình bày ý kiến hoặc bình luận, đánh giá vấn đề theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
phương tiện ngôn ngữ như: từ ngữ, câu, đoạn văn, văn bản có tính chặt chẽ về kết cấu, sác thái trung hòa ít cảm xúc
22.
Phương tiện thể hiện đặc trưng hay đặc điểm nhận dạng của phong cách ngôn ngữ báo chí là gì?
a)
lời thoại của nhân vật,dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ trong giao tiếp sinh hoạt hàng ngày
b)
hệ thống cách hình ảnh, màu sắc, biểu tượng…, gữ âm, từ vựng, cú pháp, Tu từ…
c)
phương tiện diễn đạt đảm bảo chức năng thông tin của báo chí
d)
phương tiện diễn đạt nhằm mục đích trình bày ý kiến hoặc bình luận, đánh giá vấn đề theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
phương tiện ngôn ngữ như: từ ngữ, câu, đoạn văn, văn bản có tính chặt chẽ về kết cấu, sác thái trung hòa ít cảm xúc
23.
Phương tiện thể hiện đặc trưng hay đặc điểm nhận dạng của phong cách ngôn ngữ chính luận là gì?
a)
lời thoại của nhân vật,dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ trong giao tiếp sinh hoạt hàng ngày
b)
hệ thống cách hình ảnh, màu sắc, biểu tượng…, gữ âm, từ vựng, cú pháp, Tu từ…
c)
phương tiện diễn đạt đảm bảo chức năng thông tin của báo chí
d)
phương tiện diễn đạt nhằm mục đích trình bày ý kiến hoặc bình luận, đánh giá vấn đề theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
phương tiện ngôn ngữ như: từ ngữ, câu, đoạn văn, văn bản có tính chặt chẽ về kết cấu, sác thái trung hòa ít cảm xúc
24.
Phương tiện thể hiện đặc trưng hay đặc điểm nhận dạng của phong cách ngôn ngữ khoa học là gì?
a)
lời thoại của nhân vật,dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ trong giao tiếp sinh hoạt hàng ngày
b)
hệ thống cách hình ảnh, màu sắc, biểu tượng…, gữ âm, từ vựng, cú pháp, Tu từ…
c)
phương tiện diễn đạt đảm bảo chức năng thông tin của báo chí
d)
phương tiện diễn đạt nhằm mục đích trình bày ý kiến hoặc bình luận, đánh giá vấn đề theo một quan điểm chính trị nhất định
e)
phương tiện ngôn ngữ như: từ ngữ, câu, đoạn văn, văn bản có tính chặt chẽ về kết cấu, sác thái trung hòa ít cảm xúc
25.
Có mấy phương thức biểu đạt?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
6
26.
Tự sự là gì?
a)
Trình bày diễn biến, sự việc (kể chuyện)
b)
Tái hiện trong tâm trí người đọc đặc điểm, trạng thái, bản chất của sự vật, hiện tượng, con người
c)
Bày tỏ, bộc lộ cảm xúc; tác động tình cảm đến người đọc
d)
Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận
e)
Cung cấp những thông tin chính xác, khách quan, khoa học; Giới thiệu đặc điểm, tính chất, phương thức
27.
Miêu tả là gì?
a)
Trình bày diễn biến, sự việc (kể chuyện)
b)
Tái hiện trong tâm trí người đọc đặc điểm, trạng thái, bản chất của sự vật, hiện tượng, con người
c)
Bày tỏ, bộc lộ cảm xúc; tác động tình cảm đến người đọc
d)
Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận
e)
Cung cấp những thông tin chính xác, khách quan, khoa học; Giới thiệu đặc điểm, tính chất, phương thức
28.
Biểu cảm là gì?
a)
Trình bày diễn biến, sự việc (kể chuyện)
b)
Tái hiện trong tâm trí người đọc đặc điểm, trạng thái, bản chất của sự vật, hiện tượng, con người
c)
Bày tỏ, bộc lộ cảm xúc; tác động tình cảm đến người đọc
d)
Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận
e)
Cung cấp những thông tin chính xác, khách quan, khoa học; Giới thiệu đặc điểm, tính chất, phương thức
29.
Nghị luận là gì?
a)
Trình bày diễn biến, sự việc (kể chuyện)
b)
Tái hiện trong tâm trí người đọc đặc điểm, trạng thái, bản chất của sự vật, hiện tượng, con người
c)
Bày tỏ, bộc lộ cảm xúc; tác động tình cảm đến người đọc
d)
Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận
e)
Cung cấp những thông tin chính xác, khách quan, khoa học; Giới thiệu đặc điểm, tính chất, phương thức
30.
Thuyết minh là gì?
a)
Trình bày diễn biến, sự việc (kể chuyện)
b)
Tái hiện trong tâm trí người đọc đặc điểm, trạng thái, bản chất của sự vật, hiện tượng, con người
c)
Bày tỏ, bộc lộ cảm xúc; tác động tình cảm đến người đọc
d)
Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận
e)
Cung cấp những thông tin chính xác, khách quan, khoa học; Giới thiệu đặc điểm, tính chất, phương thức
31.
Hành chính - công vụ là gì?
a)
Tái hiện trong tâm trí người đọc đặc điểm, trạng thái, bản chất của sự vật, hiện tượng, con người
b)
Bày tỏ, bộc lộ cảm xúc; tác động tình cảm đến người đọc
c)
Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận
d)
Cung cấp những thông tin chính xác, khách quan, khoa học; Giới thiệu đặc điểm, tính chất, phương thức
e)
Trình bày ý muốn, quyết định nào đó, thể hiện quyền hạn trách nhiệm giữa người và người.
32.
Trình bày diễn biến, sự việc (kể chuyện) là định nghĩa của phương thức biểu đạt nào?
a)
Tự sự
b)
Miêu tả
c)
Biểu cảm
d)
Nghị luận
e)
Thuyết minh
33.
Tái hiện trong tâm trí người đọc đặc điểm, trạng thái, bản chất của sự vật, hiện tượng, con người là định nghĩa của phương thức biểu đạt nào?
a)
Tự sự
b)
Miêu tả
c)
Biểu cảm
d)
Nghị luận
e)
Thuyết minh
34.
Bày tỏ, bộc lộ cảm xúc; tác động tình cảm đến người đọc là định nghĩa của phương thức biểu đạt nào?
a)
Tự sự
b)
Miêu tả
c)
Biểu cảm
d)
Nghị luận
e)
Thuyết minh
35.
Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận là định nghĩa của phương thức biểu đạt nào?
a)
Tự sự
b)
Miêu tả
c)
Biểu cảm
d)
Nghị luận
e)
Thuyết minh
36.
Cung cấp những thông tin chính xác, khách quan, khoa học; Giới thiệu đặc điểm, tính chất, phương thức là định nghĩa của phương thức biểu đạt nào?
a)
Tự sự
b)
Miêu tả
c)
Biểu cảm
d)
Nghị luận
e)
Thuyết minh
37.
Trình bày ý muốn, quyết định nào đó, thể hiện quyền hạn trách nhiệm giữa người và người là định nghĩa của phương thức biểu đạt nào?
a)
Tự sự
b)
Biểu cảm
c)
Nghị luận
d)
Thuyết minh
e)
Hành chính - công vụ
38.
Có mấy thao tác lập luận
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
e)
7
39.
Giải thích là gì?
a)
là vận dụng tri thức để hiểu vấn đề nghị luận một cách rõ ràng và giúp người khác hiểu đúng ý mình.
b)
là đưa ra những cứ liệu - dẫn chứng xác đáng để làm sáng tỏ một lí lẽ, ý kiến để thuyết phục người đọc, người nghe tin tưởng vào vấn đề
c)
là chia nhỏ đối tượng thành các yếu tố, bộ phận để xem xét nội dung, hình thức cũng như mối quan hệ bên trong và bên ngoài của chúng rồi khái quát, phát hiện ra bản chất của chúng.
d)
dùng để đối chiếu hai hay nhiều sự vật hoặc là các mặt của cùng sự vật.
e)
là đưa ra những nhận xét, đánh giá, bàn luận của mình về một hiện tượng nhằm thuyết phục người đọc người nghe tán đồng với nhận xét đó
40.
Chứng minh là gì?
a)
là vận dụng tri thức để hiểu vấn đề nghị luận một cách rõ ràng và giúp người khác hiểu đúng ý mình.
b)
là đưa ra những cứ liệu - dẫn chứng xác đáng để làm sáng tỏ một lí lẽ, ý kiến để thuyết phục người đọc, người nghe tin tưởng vào vấn đề
c)
là chia nhỏ đối tượng thành các yếu tố, bộ phận để xem xét nội dung, hình thức cũng như mối quan hệ bên trong và bên ngoài của chúng rồi khái quát, phát hiện ra bản chất của chúng.
d)
dùng để đối chiếu hai hay nhiều sự vật hoặc là các mặt của cùng sự vật.
e)
là đưa ra những nhận xét, đánh giá, bàn luận của mình về một hiện tượng nhằm thuyết phục người đọc người nghe tán đồng với nhận xét đó
41.
Phân tích là gì?
a)
là vận dụng tri thức để hiểu vấn đề nghị luận một cách rõ ràng và giúp người khác hiểu đúng ý mình.
b)
là đưa ra những cứ liệu - dẫn chứng xác đáng để làm sáng tỏ một lí lẽ, ý kiến để thuyết phục người đọc, người nghe tin tưởng vào vấn đề
c)
là chia nhỏ đối tượng thành các yếu tố, bộ phận để xem xét nội dung, hình thức cũng như mối quan hệ bên trong và bên ngoài của chúng rồi khái quát, phát hiện ra bản chất của chúng.
d)
dùng để đối chiếu hai hay nhiều sự vật hoặc là các mặt của cùng sự vật.
e)
là đưa ra những nhận xét, đánh giá, bàn luận của mình về một hiện tượng nhằm thuyết phục người đọc người nghe tán đồng với nhận xét đó
42.
So sánh. là gì?
a)
là vận dụng tri thức để hiểu vấn đề nghị luận một cách rõ ràng và giúp người khác hiểu đúng ý mình.
b)
là đưa ra những cứ liệu - dẫn chứng xác đáng để làm sáng tỏ một lí lẽ, ý kiến để thuyết phục người đọc, người nghe tin tưởng vào vấn đề
c)
là chia nhỏ đối tượng thành các yếu tố, bộ phận để xem xét nội dung, hình thức cũng như mối quan hệ bên trong và bên ngoài của chúng rồi khái quát, phát hiện ra bản chất của chúng.
d)
dùng để đối chiếu hai hay nhiều sự vật hoặc là các mặt của cùng sự vật.
e)
là đưa ra những nhận xét, đánh giá, bàn luận của mình về một hiện tượng nhằm thuyết phục người đọc người nghe tán đồng với nhận xét đó
43.
Bình luận là gì?
a)
là vận dụng tri thức để hiểu vấn đề nghị luận một cách rõ ràng và giúp người khác hiểu đúng ý mình.
b)
là đưa ra những cứ liệu - dẫn chứng xác đáng để làm sáng tỏ một lí lẽ, ý kiến để thuyết phục người đọc, người nghe tin tưởng vào vấn đề
c)
là chia nhỏ đối tượng thành các yếu tố, bộ phận để xem xét nội dung, hình thức cũng như mối quan hệ bên trong và bên ngoài của chúng rồi khái quát, phát hiện ra bản chất của chúng.
d)
dùng để đối chiếu hai hay nhiều sự vật hoặc là các mặt của cùng sự vật.
e)
là đưa ra những nhận xét, đánh giá, bàn luận của mình về một hiện tượng nhằm thuyết phục người đọc người nghe tán đồng với nhận xét đó
44.
Bác bỏ là gì?
a)
là vận dụng tri thức để hiểu vấn đề nghị luận một cách rõ ràng và giúp người khác hiểu đúng ý mình.
b)
là đưa ra những cứ liệu - dẫn chứng xác đáng để làm sáng tỏ một lí lẽ, ý kiến để thuyết phục người đọc, người nghe tin tưởng vào vấn đề
c)
là chia nhỏ đối tượng thành các yếu tố, bộ phận để xem xét nội dung, hình thức cũng như mối quan hệ bên trong và bên ngoài của chúng rồi khái quát, phát hiện ra bản chất của chúng.
d)
là đưa ra những nhận xét, đánh giá, bàn luận của mình về một hiện tượng nhằm thuyết phục người đọc người nghe tán đồng với nhận xét đó
e)
dùng để bác bỏ những quan điểm, ý kiến sai lệch hoặc thiếu chính xác. Từ đó nêu ra quan điểm đúng để thuyết phục người đọc, người nghe
45.
Yêu cầu của giải thích là gì?
a)
Chọn và đưa ra những dẫn chứng thuyết phục.
b)
- Giải thích cơ sở: từ ngữ, khái niệm, nghĩa đen, nghĩa bóng.
c)
- Trên cơ sở giải thích toàn bộ vấn đề: nghĩa tường mình, nghĩa hàm ẩn.
d)
- Quan hệ giữa các yếu tố trong chỉnh thể thống nhất: quan hệ giữa các bộ phận của đối tượng, quan hệ nhân quả, quan hệ giữa đối tượng với đối tượng khác liên quan, quan hệ giữa người phân tích và đối tượng phân tích.
e)
- Xác định đối tượng cần phân tích.
46.
Yêu cầu của chứng minh là gì?
a)
Bác bỏ luôn đi đôi với phân tích những sai lệch, tác hại và khẳng định ý kiến, quan điểm đúng.
b)
Chọn và đưa ra những dẫn chứng thuyết phục.
c)
- Chia đối tượng thành các yếu tố theo tiêu chí, quan hệ nhất định.
d)
- Trình bày rõ ràng, trung thực vấn đề được bình luận.
e)
- Đối tượng so sánh phải liên quan với nhau về một mặt nào đó.
47.
Yêu cầu của phân tích là gì?
a)
- So sánh phải dựa trên tiêu chí rõ ràng
b)
- Trình bày rõ ràng, trung thực vấn đề được bình luận.
c)
- Xác định đối tượng cần phân tích.
d)
- Chia đối tượng thành các yếu tố theo tiêu chí, quan hệ nhất định.
e)
- Quan hệ giữa các yếu tố trong chỉnh thể thống nhất: quan hệ giữa các bộ phận của đối tượng, quan hệ nhân quả, quan hệ giữa đối tượng với đối tượng khác liên quan, quan hệ giữa người phân tích và đối tượng phân tích.
48.
Yêu cầu của so sánh. là gì?
a)
- So sánh phải dựa trên tiêu chí rõ ràng.
b)
- Đối tượng so sánh phải liên quan với nhau về một mặt nào đó.
c)
Chọn và đưa ra những dẫn chứng thuyết phục.
d)
- Kết luận rút ra từ so sánh phải chân thực giúp nhận thức chính xác, sâu sắc.
e)
- Xác định đối tượng cần phân tích.
49.
Yêu cầu của bình luận là gì?
a)
Chọn và đưa ra những dẫn chứng thuyết phục.
b)
- Trình bày rõ ràng, trung thực vấn đề được bình luận.
c)
Bác bỏ luôn đi đôi với phân tích những sai lệch, tác hại và khẳng định ý kiến, quan điểm đúng.
d)
- Có những lời bàn sâu rộng về vấn đề bình luận.
e)
- Đề xuất và chứng tỏ ý kiến của mình là xác đáng.
50.
Yêu cầu của bác bỏ là gì?
a)
- Quan hệ giữa các yếu tố trong chỉnh thể thống nhất: quan hệ giữa các bộ phận của đối tượng, quan hệ nhân quả, quan hệ giữa đối tượng với đối tượng khác liên quan, quan hệ giữa người phân tích và đối tượng phân tích.
b)
- Bác bỏ luôn đi đôi với phân tích những sai lệch, tác hại và khẳng định ý kiến, quan điểm đúng.
c)
- Trình bày rõ ràng, trung thực vấn đề được bình luận.
d)
- Xác định đối tượng cần phân tích.
e)
- Thái độ khách quan khi bác bỏ. 2,5
51.
Đâu là sự đảm bảo về hình thức khi viết đoạn văn nghị luận
a)
Viết dài
b)
Viết vừa đủ
c)
Viết đạt độ dài theo yêu cầu của bài
d)
Viết không ngắt dòng trừ trường hợp cần viết đoạn thơ làm dẫn chứng
e)
Không ngắt xuống dòng
52.
Tiêu chí nào để xác định là học sinh đã xác định đúng vấn đề cần nghị luận
a)
Xác định đúng vấn đề (hoặc vấn đề chính) bàn về hiện tượng gì của đời sống, vấn đề tư tưởng đạo lí gì của xã hội, con người... và nêu rõ ở phần mở đoạn.
b)
Xác định đúng vấn đề (hoặc vấn đề chính) bàn về hiện tượng gì của đời sống, vấn đề tư tưởng đạo lí gì của xã hội, con người... và nêu rõ ở phần thân đoạn
c)
Xác định đúng vấn đề (hoặc vấn đề chính) bàn về hiện tượng gì của đời sống, vấn đề tư tưởng đạo lí gì của xã hội, con người... và nêu rõ ở phần kết đoạn
d)
Xác định đúng vấn đề (hoặc vấn đề chính) bàn về hiện tượng gì của đời sống, vấn đề tư tưởng đạo lí gì của xã hội, con người... và nêu rõ ở phần mở đoạn và thân đoạn
e)
Xác định đúng vấn đề (hoặc vấn đề chính) bàn về hiện tượng gì của đời sống, vấn đề tư tưởng đạo lí gì của xã hội, con người... và nêu rõ ở phần mở đoạn và kết đoạn
53.
Khi bàn về vấn đề tư tưởng đạo lí thì cần có các ý nào
a)
Giải thích
b)
phân tích, chứng minh
c)
bàn luận, mở rộng, bác bỏ
d)
bài học nhận thức, hành động
e)
Tất cả phương án trên
54.
Khi bàn về vấn đề hiện tượng đời sống thì cần có các ý nào
a)
Giải thích (nếu cần thiết)
b)
Nêu hiện tượng
c)
phân tích tác dụng/ tác hại của hiện tượng
d)
liên hệ trách nhiệm bản thân.
e)
Tất cả các phương án
55.
Yếu tố phụ nào cần có để hoàn thành bài văn nghị luận ngoài các yếu tố hình thức, nội dugn, vận dụng trình bày bằng các thao tác lập luận?
a)
Diễn đạt rõ ràng, sáng tạo;
b)
không mắc các lỗi chính tả, dùng từ đặt câu
c)
Cả hai ý trên
d)
Khác
56.
Cần nắm những yêu cầu nào về kiến thức khi làm đề nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ
a)
xuất xứ
b)
hoàn cảnh sáng tác
c)
ý nghĩa nhan đề
d)
một số nét đặc sắc nội dung, nghệ thuật
e)
một số đoạn - câu tiêu biểu
57.
Cần lưu ý gì trong quá trình viết bài
a)
Tránh diễn xuôi ý thơ, chú ý chọn lọc và bám sát các yếu tố nghệ thuật (ngôn từ thơ, hình ảnh thơ, các biện pháp tu từ...)
b)
Xác định tốt phạm vi tư liệu phù hợp với yêu cầu đề để phân tích, liên hệ.
c)
Cả 4 phương án trên
d)
Vận dụng tổng hợp các thao tác nghị luận để làm bài
e)
Có kĩ năng tìm hiểu đề, lập dàn ý bài văn nghị luận về một bài thơ, đoạn thơ.
58.
Cần lưu ý gì khi trích dẫn thơ vào mở bài của đoạn văn nghị luận
a)
trích dẫn đoạn thơ cần phân tích (dưới 10 dòng) và trích “câu đầu... câu cuối” (nếu là bài thơ hoặc đoạn thơ trên 10 dòng). + chuyển ý
b)
trích dẫn đoạn thơ cần phân tích (nếu trên 10 dòng) và trích “câu đầu... câu cuối” (nếu dưới dòng). + chuyển ý
c)
trích dẫn đoạn thơ cần phân tích (nếu trên 10 dòng) và trích “câu đầu... câu cuối” (nếu dưới dòng).
d)
trích dẫn đoạn thơ cần phân tích (dưới 10 dòng) và trích “câu đầu... câu cuối” (nếu là bài thơ hoặc đoạn thơ trên 10 dòng).
59.
Việc đầu tiên cần làm khi đi vào thân bài của bài văn nghị luận là gì?
a)
Khái quát chủ đề của bài thơ (khái quát nội dung của đoạn thơ) và lí giải yêu cầu đề - dành riêng cho dạng đề cần chứng minh.
b)
Lần lượt phân tích từng ý thơ về cả hai mặt nội dung và hình thức, chủ yếu khai thác yếu tố hình thức để khái quát nêu nội dung. Căn cứ vào việc phân tích từng câu, từng khổ để làm rõ hơn yêu cầu đề.
c)
Nêu sơ lược giá trị đoạn thơ
d)
Mở rộng liên hệ so sánh (nếu cần)
60.
Đối với quá trình phân tích chi tiết đoạn thơ có những bước nào?
a)
Lần lượt phân tích từng ý thơ về cả hai mặt nội dung và hình thức, chủ yếu khai thác yếu tố hình thức để khái quát nêu nội dung. Căn cứ vào việc phân tích từng câu, từng khổ để làm rõ hơn yêu cầu đề. --> tiểu kết (nếu có) ---> sơ kết ---> mở rộng liên hệ so sánh
b)
Lần lượt phân tích từng ý thơ về cả hai mặt nội dung và hình thức, chủ yếu khai thác yếu tố hình thức để khái quát nêu nội dung. Căn cứ vào việc phân tích từng câu, từng khổ để làm rõ hơn yêu cầu đề. --> sơ kết ---> tiểu kết (nếu có) ---> mở rộng liên hệ so sánh
c)
Lần lượt phân tích từng ý thơ về cả hai mặt nội dung và hình thức, chủ yếu khai thác yếu tố hình thức để khái quát nêu nội dung. Căn cứ vào việc phân tích từng câu, từng khổ để làm rõ hơn yêu cầu đề. ---> mở rộng liên hệ so sánh --> sơ kết ---> tiểu kết (nếu có)
d)
Lần lượt phân tích từng ý thơ về cả hai mặt nội dung và hình thức, chủ yếu khai thác yếu tố hình thức để khái quát nêu nội dung. Căn cứ vào việc phân tích từng câu, từng khổ để làm rõ hơn yêu cầu đề ---> tiểu kết (nếu có) ---> mở rộng liên hệ so sánh. - --> sơ kết
61.
Làm gì ở kết bài của bài văn,đoạn văn nghị luận?
a)
Tóm lược nội dung đã phân tích, đánh giá những giá trị nổi bật về nội dung, tư tưởng và nghệ thuật của bài thơ - đoạn thơ.
b)
Ngồi chơi
c)
Gian lận
d)
Nhìn GV