wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu chỉ được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

4.

Thông tin có khả năng

a)

Làm thay đổi hành động của con người.

b)

Không có tác động gì đến hành động của con người.

c)

Không mang lại sự hiểu biết cho con người.

5.

Phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin gọi là:

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

6.

Nhà trường thực hiện khảo sát về việc sử dụng thiết bị học trực tuyến của 412 học sinh lớp 6. Sau khi thu phiếu và tổng hợp lại có kết quả như sau:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Máy tính

d)

Thông tin và dữ liệu

7.

Ví dụ nào cho thấy thông tin giúp em có sự lựa chọn trang phục phù hợp?

a)

Thời tiết báo mưa, em sẽ chuẩn bị ô, áo mưa trước khi đi học.

b)

Buổi sáng trời lạnh, buổi trưa nắng nóng, em mặc sơ mi bên trong áo khoác.

c)

Thời tiết báo có gió mùa về, em sẽ chuẩn bị áo khoác trước khi đi học.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Xem bản tin dự báo như hình bên, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

10.

Vật mang tin là:

a)

thông tin

b)

dữ liệu

c)

Máy tính

d)

Phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin

11.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

12.

USB là thiết bị dùng để:

a)

Lưu trữ

b)

In

c)

Gõ chữ

d)

Chiếu sáng

13.

Để máy tính có thể trợ giúp con người trong việc xử lí thông tin thì máy tính cần có các bộ phận nào sau đây.

a)

Thiết bị vào, bộ nhớ, máy in, thiết bị ra

b)

Bộ xử lí, thiết bị ra, thiết bị vào, wifi

c)

Bộ xử lí, thiết bị vào, bộ nhớ, thiết bị ra

d)

Thiết bị vào, bộ nhớ, thiết bị ra, bộ não

14.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

15.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU.

16.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro.

b)

Máy in.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

17.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ.

d)

Năng lực nhớ.

18.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị lưu trữ dữ liệu?

a)

Chuột

b)

Ổ cứng

c)

USB

d)

Đĩa CD

19.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, dầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

20.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Bộ nhớ.

21.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

22.

Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên” rồi tóm tắt lại, kể cho bạn Minh nghe. Hãy sắp xếp những việc làm cụ thể của bạn An theo thứ tự thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.

1) Bạn An kể lại cho bạn Minh nghe tóm tắt câu chuyện.

2) Bạn An nhớ nội dung câu chuyện.

3) Bạn An đọc truyện “Con Rồng cháu Tiên”.

4) Bạn An tóm tắt câu chuyện.

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

3-2-4-1

d)

3-4-2-1

23.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.

d)

2 048 GB.

24.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh.

d)

8 triệu ảnh.

25.

Sáu GB tương ứng xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Sáu nghìn byte

b)

Sáu triệu byte

c)

Sáu nghìn byte

d)

Sáu tỷ byte

26.

Quan sát hình ảnh ổ đĩa sau và cho biết ổ đĩa có dung lượng nhớ là bao nhiêu?

a)

143 Gigabyte

b)

132 Gigabyte

c)

132 Terabyte

d)

143

27.

Nếu một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2 MB thì với dung lượng còn trống khoảng 4 GB, điện thoại có thể chứa thêm tối đa bao nhiêu bức ảnh như vậy ?

a)

200

b)

500

c)

2000

d)

2 triệu

28.

Bao nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048.

29.

Quan sát các tệp sau, tệp nào có dung lượng nhỏ nhất:

a)

Bieumau4

b)

Bieumau3

c)

Bieumau2

d)

Bieumau1

30.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Megabyte

b)

Kilobyte

c)

Gigabyte

d)

Bít.

31.

Một mạng máy tính gồm

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

32.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

33.

Đâu là thiết bị mạng trong các thiết bị dưới đây

a)

Printer

b)

Monitor

c)

Scanner

d)

Hub

34.

Đâu không phải là thiết bị mạng trong các thiết bị dưới đây

a)

Keyboard

b)

Modem

c)

Switch

d)

Router

35.

Hình sau là mô hình một mạng máy tính kết nối có dây, tại vị trí A của dây dẫn bị chuột cắn đứt:

Những máy tính nào có thể in được ở máy in 1?

a)

Máy tính 1,2,3,4,5

b)

Máy tính 1,2,3

c)

Máy tính 1,6

d)

Máy tính 6

36.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

38.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

Người quản trị mạng máy tính.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Một máy tinh khác

39.

Khi các máy tính được kết nối mạng, có thể chia sẻ (dùng chung) các tài nguyên nào:

a)

Máy in

b)

Phần mềm

c)

Các ổ đĩa

d)

Tất cả các đáp án.

40.

Một vài ứng dụng trên Internet:

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tinh, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tinh của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

42.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Bàn phím và chuột

c)

Máy quét.

d)

Dữ liệu

43.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

44.

Bộ chuyển mạch thuộc phần nào trong các thành phần của mạng máy tính?

a)

Thiết bị đầu

b)

Thiết bị kết nối

c)

Thiết bị cuối

d)

Phần mềm mạng

45.

Khi muốn kết nối mạng cho máy tính xách tay (laptop):

a)

Ta phải kết nối dây điện vào máy tính xách tay

b)

Ta có thể sử dụng hệ thống wifi có trong laptop

c)

Ta phải cắm dây kết nối với máy tính để bàn

d)

Laptop không thể kết nối mạng được

46.

Hình sau là mô hình một mạng máy tính kết nối có dây, tại vị trí A của dây dẫn bị chuột cắn đứt:

Em hãy cho biết máy tính nào bị ngắt kết nối với mạng?

a)

Máy tính 1

b)

Máy tính 3

c)

Máy tính 5

d)

Máy tính 6

47.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

48.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG PHẢI là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

49.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền

b)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web

50.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Wi-Fi

51.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

52.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

53.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.

d)

Công cụ tìm kiếm.

54.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

WWW wtienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https \\: WWW. tienphong.vn

55.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

56.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

57.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.

b)

Virus Corona.

c)

‘Virus Corona".

d)

“Virus" + “Corona".

58.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

b)

Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.

c)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

d)

Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

59.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tim thông tin bằng máy tìm kiếm.

1. Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá.

2. Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng.

3. Mở trình duyệt.

4. Nháy nhấn phím Enter.

5. Truy cập máy tìm kiếm.

a)

Thứ tự 3, 5, 4, 2, 1

b)

Thứ tự 3, 5, 1, 4, 2

c)

Thứ tự 3, 5, 1, 2, 4

d)

Thứ tự 3, 5, 2, 4, 1

60.

Ghép mỗi ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải cho phù hợp.

a)

1d, 2a, 3c, 4b

b)

1d, 2a, 3b, 4c

c)

1d, 2c, 3d, 4a

d)

1d, 2b, 3c, 4d