NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDQP nhưng ngắn hơn
Total questions: 59
Worksheet time: 15hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Địa hình, địa vật che khuất là những vật
a)
A. có thể che được hành động nhưng không chống đỡ được mảnh bom, đạn của địch.
b)
B. chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch đồng thời che kín được hành động.
c)
C. chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch nhưng không che được hành động.
d)
D. không che kín được hành động đồng thời không có khả năng chống đỡ bom, đạn.
2.
Câu 2. Địa hình, địa vật che đỡ là những vật
a)
A. có thể che được hành động nhưng không chống đỡ được mảnh bom, đạn của địch.
b)
B. chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch đồng thời che kín được hành động.
c)
C. chống đỡ được đạn bắn thẳng, bom của địch nhưng không che được hành động.
d)
D. không che kín được hành động đồng thời không có khả năng chống đỡ bom, đạn.
3.
Câu 3. Địa hình/ địa vật nào dưới đây là địa hình/địa vật che khuất?
a)
A. Vật kiến trúc kiên cố.
b)
B. Bờ ruộng.
c)
C. Bụi cỏ rậm rạp.
d)
D. Đồi trọc.
4.
Câu 4. Địa hình nào dưới đây là địa hình trống trải?
a)
A. Gốc cây.
b)
B. Bờ ruộng.
c)
C. Mô đất.
d)
D. Đồi trọc.
5.
Câu 5. Địa hình nào dưới đây là địa hình che đỡ?
a)
A. Bãi bằng phẳng.
b)
B. Bờ ruộng.
c)
C. Đồi trọc.
d)
D. Mặt đường.
6.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi lựa chọn/ lợi dụng địa hình, địa vật trong chiến đấu?
a)
A. Ngụy trang phù hợp, có thể làm biến đổi hình dáng của địa vật lợi dụng.
b)
B. Lựa chọn địa hình đảm bảo quan sát được địch nhưng địch khó phát hiện ra.
c)
C. Khi lợi dụng địa hình/ địa vât, hành động phải khéo léo, bí mật, tinh khôn.
d)
D. Lựa chọn địa hình đảm bảo việc: tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta.
7.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những điểm cần chú ý khi lợi dụng địa hình/ địa vật?
a)
A. Hành động khi lợi dụng: nhẹ nhàng, thận trọng hay nhanh, mạnh…
b)
B. Căn cứ vào nhiệm vụ, ý định hành động của mình để lợi dụng địa hình/ địa vật.
c)
C. Căn cứ vào hình dáng, tính chất, màu sắc của vật lợi dụng để xác định cách lợi dụng.
d)
D. Gặp bất kì địa hình/ địa vật nào đều tiến hành lợi dụng để thực hiện chiến đấu.
8.
Câu 10. Địa hình/ địa vật nào sau đây là vật che khuất?
a)
A. Mô đất.
b)
B. Bụi cây.
c)
C. Đồi trọc.
d)
D. Bãi cát.
9.
Câu 11. Địa hình, địa vật nào sau đây là địa hình, địa vật che đỡ?
a)
A. Mặt đường.
b)
B. Mặt nước.
c)
C. Mô đất.
d)
D. Bụi cây.
10.
Câu 12. Trong chiến đấu, ta chủ yếu lợi dụng vị trí nào đối với vật che khuất không thật kín đáo?
a)
A. Phía trước.
b)
B. Phía sau.
c)
C. Bên phải.
d)
D. Bên trái.
11.
Câu 14. Khi lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ để bắn súng, ném lựu đạn, làm công sự, bố trí vật cản… ta có thể lợi dụng vị trí nào của vật?
a)
A. Phía trước và phía sau của vật.
b)
B. Phía sau và bên trái của vật.
c)
C. Phía sau và bên phải của vật.
d)
D. Phía bên phải và bên trái của vật.
12.
Câu 15. Lợi dụng địa hình, địa vật che khuất để
a)
A. ẩn náu khi địch dùng bom cháy Napan.
b)
B. che kín một số hành động của ta.
c)
C. tránh đạn bắn thẳng và mảnh bom đạn của địch.
d)
D. tránh thiệt hại khi địch ném bom.
13.
Câu 16. Khi lợi dụng các loại địa hình, địa vật che khuất cần lưu ý gì?
a)
A. Trong mọi điều kiện đều phải lợi dụng vị trí phía sau địa vật.
b)
B. Tư thế vận động luôn phải thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng.
c)
C. Chỉ được lợi dụng duy nhất một địa vật trong suốt thời gian chiến đấu.
d)
D. Không được thay đổi vị trí khi lợi dụng địa vật che khuất.
14.
Câu 18. Một trong những tác dụng của địa hình, địa vật che đỡ là gì?
a)
A. Lợi dụng để vận dụng động tác vọt tiến, nhanh chóng áp sát địch.
b)
B. Có tác dụng bảo vệ an toàn cho người khi địch sử dụng bom cháy.
c)
C. Có khả năng tránh đạn bắn thẳng, mảnh bom, mảnh đạn của địch.
d)
D. Giữ an toàn tuyệt đối cho người và vũ khí trong quá trình chiến đấu.
15.
Câu 19. Địa hình, địa vật che khuất và địa hình, địa vật che đỡ đều có tác dụng
a)
A. tránh đạn bắn thẳng của địch.
b)
B. che giấu được hành động của ta.
c)
C. tránh mảnh bom của địch.
d)
D. đảm bảo an toàn tuyệt đối cho ta.
16.
Câu 22. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật che khuất, che đỡ?
a)
A. Quan sát được địch nhưng địch khó phát hiện ta.
b)
B. Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta.
c)
C. Hành động phải khéo léo, bí mật, tinh khôn.
d)
D. Triệt để lợi dụng địa hình cao, đột xuất để dễ quan sát địch.
17.
Câu 1. Công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam chủ yếu do lực lượng nào tiến hành?
a)
A. Đông đảo quần chúng nhân dân.
b)
B. Quân đội nhân dân Việt Nam.
c)
C. Bộ đội chủ lực Việt Nam.
d)
D. Quân chủng phòng không không quân.
18.
Câu 2. Hoạt động chính trong công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam là gì?
a)
A. Chống trả quân địch quyết liệt để tránh tổn thất, hi sinh.
b)
B. Sơ tán, phòng tránh khắc phục hậu quả để giảm bớt tổn thất.
c)
C. Chỉ tập trung vào bắt giặc lái và bắn phá máy bay của địch.
d)
D. Đánh trả tốt, quyết liệt; tích cực khắc phục hậu quả chiến tranh.
19.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục đích của công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam?
a)
A. Đảm bảo an toàn cho nhân dân, đảm bảo lực lượng chiến đấu.
b)
B. Bảo vệ các mục tiêu quan trọng của đất nước, giảm thiệt hại về người và của.
c)
C. Giữ vững sản xuất đời sống, an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.
d)
D. Đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược Việt Nam của các thế lực thù địch.
20.
Câu 4. Công tác phòng không nhân dân được hiểu là: tổng hợp các biện pháp và hoạt động của
a)
A. quần chúng nhân dân nhằm đối phó với các cuộc tiến công bằng đường không của địch.
b)
B. quân đội nhân dân Việt Nam để đối phó với cuộc tập kích bằng máy bay B52của địch.
c)
C. quân chủng phòng không không quân để đối phó với các cuộc tập kích của địch.
d)
D. bộ đội chủ lực Việt Nam nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng đường không của địch.
21.
Câu 5. Đế quốc Mĩ tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất vào khoảng thời gian nào?
a)
A. Năm 1968.
b)
B. Năm 1964 – 1968.
c)
C. Năm 1972.
d)
D. Năm 1969 – 1973.
22.
Câu 6. Đế quốc Mĩ tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ hai vào khoảng thời gian nào?
a)
A. Năm 1968.
b)
B. Năm 1964 – 1968.
c)
C. Năm 1972.
d)
D. Năm 1969 – 1973.
23.
Câu 7. Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của Mĩ trong hai lần tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam?
a)
A. Cứu nguy cho các chiến lược chiến tranh đang thực hiện ở miền Nam Việt Nam.
b)
B. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của quân dân hai miền Nam – Bắc.
c)
C. Ngăn chặn, cắt đứt sự chi viện của hậu phương miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.
d)
D. Giành được thắng lợi quyết định, buộc Việt Nam kí kết Hiệp định Pari do Mĩ đưa ra.
24.
Câu 8. Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam được đề cập đến trong đoạn trích dưới đây: “12 ngày đêm chiến đấu và chiến thắng trên bầu trời miền Bắc cuối năm 1972 là một chiến dịch phòng không đạt tới mức tiêu diệt cao nhất, oanh liệt nhất, trong cuộc chiến đấu bảo vệ miền Bắc cũng như trong sự nghiệp chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta” ?
a)
A. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).
c)
C. Trận tiến công Khe Sanh (Quảng Trị).
d)
D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
25.
Câu 9. Đảng và nhà nước Việt Nam đã có chủ trương gì để đối phó với cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ (1964 – 1972)?
a)
A. Sơ tán nhân dân; bảo vệ các mục tiêu trọng điểm của đất nước, giữ vững sản xuất.
b)
B. Kiên quyết đánh trả và tiêu diệt các lực lượng tiến công bằng đường không của địch.
c)
C. Chủ động thực hiện việc sơ tán, phòng tránh kết hợp với đánh trả quyết liệt.
d)
D. Chỉ tập trung vào việc bảo toàn lực lượng, kiên nhẫn chờ thời cơ để đánh trả địch.
26.
Câu 10. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra Nghị định 112/CP về việc tổ chức công tác phòng không nhân dân vàothời gian nào?
a)
A. 20/5/1963.
b)
B. 25/7/1963.
c)
C. Tháng 1/1964.
d)
D. Tháng 6/1964.
27.
Câu 12. Hội nghị phòng không nhân dân toàn miền Bắc (Việt Nam) lần thứ nhất đã
a)
A. quy định rõ nhiệm vụ và tổ chức phòng không nhân dân ở các cấp, các ngành.
b)
B. ra những chỉ thị đầu tiên về công tác phòng không nhân dân trên toàn miền Bắc.
c)
C. ra Nghị định số 112/CP về việc tổ chức công tác phòng không nhân dân.
d)
D. thành lập Ủy ban phòng không nhân dân Trung ương để điều hành công tác chiến đấu.
28.
Câu 13. Nghị quyết số 184/CP về việc thành lập Ủy ban phòng không nhân dân Trung ương được ban hành vào thời gian nào?
a)
A. 20/5/1963.
b)
B. 25/7/1963.
c)
C. 24/6/1964.
d)
D. 23/12/1964.
29.
Câu 14. Trong những năm 1964 – 1972, hỏa lực phòng không của lực lượng dân quân, tự vệ miền Bắc đã bắn rơi bao nhiêu chiếc máy bay của Mĩ?
a)
A. 424 chiếc.
b)
B. 425 chiếc.
c)
C. 426 chiếc.
d)
D. 427 chiếc.
30.
Câu 16. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng xu hướng phát triển về vũ khí trang bị trong tiến công hỏa lực hiện nay?
a)
A. Mang tính đa năng, tầm xa, tác chiến điện tử mạnh.
b)
B. Hệ thống điều kiển hiện đại, có độ chính xác cao.
c)
C. Các loại vũ khí trang bị có sức công phá mạnh.
d)
D. Vũ khí vẫn phụ thuộc vào yếu tố không gian tiến hành.
31.
Câu 17. Chiến tranh bằng tiến công hỏa lực từ xa của chủ nghĩa đế quốc hiện nay có đặc điểm gì?
a)
A. Phụ thuộc nhiều vào thời gian và không gian của mục tiêu định tiến công.
b)
B. Không cần đưa quân đi chiếm đất, nhưng vẫn đạt được mục đích chính trị.
c)
C. Không thể tiến công vào vùng biển/ vùng trời của một quốc gia nào đó.
d)
D. Trực tiếp tiếp xúc với các lực lượng đánh trả nên không tránh được thương vong.
32.
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm trong tiến công hỏa lực từ xa của chủ nghĩa đế quốc hiện nay?
a)
A. Không phụ thuộc nhiều vào thời gian và không gian của mục tiêu định tiến công.
b)
B. Không cần đưa quân đi chiếm đất, nhưng vẫn đạt được mục đích chính trị.
c)
C. Không thể tiến công vào vùng biển/ vùng trời của một quốc gia nào đó.
d)
D. Tránh được thương vong do không phải trực tiếp tiếp xúc với lực lượng đánh trả.
33.
Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng phương thức phổ biến khi tiến công hỏa lực bằng đường không của địch?
a)
A. Tiến công từ xa.
b)
B. Đánh đêm, bay tầm cao.
c)
C. Tác chiến điện tử mạnh.
d)
D. Sử dụng vũ khí công nghệ cao.
34.
Câu 20. Một trong những phương thức phổ biến khi tiến công hỏa lực bằng đường không của địch là
a)
A. đánh đêm, bay tầm cao.
b)
B. tiến công từ xa.
c)
C. chỉ đánh các đợt nhỏ lẻ.
d)
D. chủ yếu bắn phá các mục tiêu nhỏ.
35.
Câu 21. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng phương thức phổ biến khi tiến công hỏa lực bằng đường không của địch?
a)
A. Đánh đêm, bay tầm thấp.
b)
B. Đánh từng đợt lớn kết hợp đánh nhỏ lẻ.
c)
C. Đánh vào các mục tiêu trọng yếu.
d)
D. Chỉ đánh vào ban đêm để gây bất ngờ.
36.
Câu 22. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng thủ đoạn của địch khi tiến công hỏa lực bằng đường không?
a)
A. Tổ chức trinh sát nắm chắc các mục tiêu định tiến công.
b)
B. Sử dụng hệ thống chỉ huy, tình báo, thông tin hiện đại.
c)
C. Kết hợp tiến công hỏa lực với hoạt động: bạo loạn, ngoại giao…
d)
D. Chỉ sử dụng duy nhất một loại vũ khí, trang – thiết bị để tiến công.
37.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng thủ đoạn của địch khi tiến công hỏa lực bằng đường không?
a)
A. Sử dụng phương tiện tiến công tang hình, đột nhập độ cao thấp.
b)
B. Tiến công bằng nhiều loại vũ khí, thực hiện đồng thời từ nhiều hướng.
c)
C. Chỉ đánh vào ban đêm, đánh thành từng đợt lớn để gây yếu tố bất ngờ.
d)
D. Đánh vào khu đông dân cư, vào các lực lượng vũ trang gây tâm lí hoang mang.
38.
Câu 24. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng thủ đoạn của địch khi tiến công hỏa lực bằng đường không?
a)
A. Sử dụng máy bay trinh sát và máy bay tiêm kích để làm chủ bầu trời.
b)
B. Đánh ác liệt từng đợt lớn kết hợp với đánh nhỏ lẻ liên tục ngày đêm 24/24.
c)
C. Kết hợp tiến công hỏa lực với hoạt động: bạo loạn lật đổ, ngoại giao, kinh tế…
d)
D. Đánh ban đêm, bay ở tầm thấp để gây yếu tố bất ngờ cho cuộc tiến công.
39.
Câu 25. Phương châm cơ bản của công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Toàn dân – toàn diện.
b)
B. Tích cực, chủ động.
c)
C. Tranh thủ ủng hộ của quốc tế.
d)
D. Kết hợp giữa thời bình và thời chiến.
40.
Câu 26. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng yêu cầu trong công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam?
a)
A. Lấy “phòng” và “tránh” là chính đồng thời sẵn sàng đối phó mọi tình huống.
b)
B. Kết hợp chặt chẽ giữa lực lượng chuyên môn và bán chuyên môn của quần chúng.
c)
C. Thực hiện hiệp đồng chặt chẽ giữa các lực lượng phòng không ba thứ quân.
d)
D. Chống địch bằng công tác chuyên môn của quần chúng và quân sự của nhà nước.
41.
Câu 27. Nội dung của công tác phòng không nhân dân không bao gồm biện pháp nào dưới đây?
a)
A. Tuyên truyền giáo dục về công tác phòng không nhân dân.
b)
B. Chỉ tập trung vào đánh trả tốt, đánh quyết liệt, không cần sơ tán.
c)
C. Tổ chức ngụy trang, sơ tán và phân tán để hạn chế tổn thất.
d)
D. Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động phòng không nhân dân.
42.
Câu 28. Lực lượng nòng cốt trong công tác phòng không nhân dân là
a)
A. Đông đảo quần chúng nhân dân.
b)
B. Bộ đội phòng không và không quân.
c)
C. Dân quân tự vệ ở các địa phương.
d)
D. Toàn bộ lực lượng vũ trang nhân dân.
43.
Câu 1. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nội dung bảo vệ an ninh chính trị nội bộ?
a)
A. Giữ gìn sự trong sạch, vững mạnh về mọi mặt của tổ chức Đảng, Nhà nước.
b)
B. Bảo vệ các cơ quan và những người Việt Nam đang làm việc, học tập ở nước ngoài.
c)
C. Bảo vệ chế độ chính trị, Nhà nước, Đảng.
d)
D. Bảo vệ sự đúng đắn, vai trò chủ đạo của chủ nghĩa Mác – Lênin.
44.
Câu 2. “Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá, gây chia rẽ đoàn kết và làm tha hóa đội ngũ cán bộ, đảng viên” – đó là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh kinh tế.
b)
B. bảo vệ an ninh chính trị nội bộ.
c)
C. bảo vệ an ninh văn hóa, tư tưởng.
d)
D. bảo vệ an ninh dân tộc.
45.
Câu 3. “Bảo vệ sự ổn định, phát triển của nền kinh tế thị trường nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa” – đó là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh kinh tế.
b)
B. bảo vệ an ninh chính trị nội bộ.
c)
C. bảo vệ an ninh văn hóa, tư tưởng.
d)
D. bảo vệ an ninh dân tộc.
46.
Câu 4. “Bảo vệ đội ngũ cán bộ quản lí kinh tế, các nhà khoa học, các nhà kinh doanh” – đó là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh kinh tế.
b)
B. bảo vệ an ninh chính trị nội bộ.
c)
C. bảo vệ an ninh văn hóa, tư tưởng.
d)
D. bảo vệ an ninh dân tộc.
47.
Câu 5. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nội dung bảo vệ an ninh văn hóa – tư tưởng?
a)
A. Bảo vệ những giá trị đạo đức truyền thống bản sắc văn hóa dân tộc.
b)
B. Bảo vệ đội ngũ văn – nghệ sĩ, những người làm công tác văn hóa – văn nghệ.
c)
C. Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc cùng phát triển theo đúng Hiến Pháp.
d)
D. Bảo vệ vai trò chủ đạo của chủ nghĩa Mác – Lênin; tư tưởng Hồ Chí Minh.
48.
Câu 6. “Bảo vệ sự ổn định và phát triển bền vững của văn hóa, tư tưởng trên nền tảng của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh” – đó là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh kinh tế.
b)
B. bảo vệ an ninh chính trị nội bộ.
c)
C. bảo vệ an ninh văn hóa, tư tưởng.
d)
D. bảo vệ an ninh dân tộc.
49.
Câu 7. “Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc cùng phát triển theo Hiến pháp, Pháp luật của Nhà nước” – đó là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh tôn giáo.
b)
B. bảo vệ an ninh Biên giới.
c)
C. bảo vệ an ninh thông tin.
d)
D. bảo vệ an ninh dân tộc.
50.
Câu 8. “Ngăn ngừa, phát hiện, đấu tranh với các hoạt động lợi dụng vấn đề dân tộc để làm những việc trái pháp luật, xâm hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội” – đó là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh tôn giáo.
b)
B. bảo vệ an ninh Biên giới.
c)
C. bảo vệ an ninh thông tin.
d)
D. bảo vệ an ninh dân tộc.
51.
Câu 9. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nội dung bảo vệ an ninh tôn giáo?
a)
A. Đảm bảo chính sách tự do tín ngưỡng của Đảng, Nhà nước đối với nhân dân.
b)
B. Bảo vệ an ninh, trật tự của Tổ quốc ở khu vực biên giới, cả đất liền và trên biển.
c)
C. Đấu tranh với các đối tượng, thế lực lợi dụng vấn đề tôn giáo để chống phá cách mạng.
d)
D. Đoàn kết, bình đẳng giúp nhau cùng phát triển giữa các tôn giáo, cộng đồng dân cư.
52.
Câu 21. Một trong những nội dung bảo vệ an ninh chính trị là
a)
A. bảo vệ các cơ quan và những người Việt Nam đang làm việc, học tập ở nước ngoài.
b)
B. bảo vệ đội ngũ cán bộ quản lí kinh tế, các nhà khoa học, các nhà kinh doanh.
c)
C. bảo vệ tính đúng đắn của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
d)
D. bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc cùng phát triển theo đúng Hiến pháp.
53.
Câu 22. Một trong những nội dung bảo vệ an ninh kinh tế là
a)
A. bảo vệ các cơ quan và những người Việt Nam đang làm việc, học tập ở nước ngoài.
b)
B. bảo vệ đội ngũ cán bộ quản lí kinh tế, các nhà khoa học, các nhà kinh doanh.
c)
C. bảo vệ tính đúng đắn của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
d)
D. bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc cùng phát triển theo đúng Hiến pháp.
54.
Câu 23. Một trong những nội dung bảo vệ an ninh văn hóa – tư tưởng là
a)
A. bảo vệ các cơ quan và những người Việt Nam đang làm việc, học tập ở nước ngoài.
b)
B. bảo vệ đội ngũ cán bộ quản lí kinh tế, các nhà khoa học, các nhà kinh doanh.
c)
C. bảo vệ tính đúng đắn của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
d)
D. bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc cùng phát triển theo đúng Hiến pháp.
55.
Câu 24. Một trong những nội dung bảo vệ an ninh tôn giáo là
a)
A. bảo vệ các cơ quan và những người Việt Nam đang làm việc, học tập ở nước ngoài.
b)
B. bảo vệ đội ngũ cán bộ quản lí kinh tế, các nhà khoa học, các nhà kinh doanh.
c)
C. bảo vệ tính đúng đắn của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
d)
D. bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc cùng phát triển theo đúng Hiến pháp.
56.
Câu 25. “Thực hiện đoàn kết, bình đẳng giúp nhau cùng sự phát triển giữa các tôn giáo, cộng đồng dân cư đảm bảo tốt đời, đẹp đạo, phụng sự Tổ quốc” – đây là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh chính trị.
b)
B. bảo vệ an ninh thông tin.
c)
C. bảo vệ an ninh tôn giáo.
d)
D. bảo vệ an ninh biên giới.
57.
Câu 26. “Chống các hành vi xâm phạm chủ quyền biên giới, góp phần xây dựng đường biên giới hòa bình, hữu nghị với các nước láng giềng theo tinh thần: giữ gìn chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, đặc biệt là vùng biển đảo” – đây là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh chính trị.
b)
B. bảo vệ an ninh thông tin.
c)
C. bảo vệ an ninh tôn giáo.
d)
D. bảo vệ an ninh biên giới.
58.
Câu 27. “Đảm bảo an toàn, nhanh chóng, chính xác và bí mật của thông tin trong quá trình xác lập, chuyển tải, thu nhận, xử lí và lưu giữ thông tin” – đây là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh chính trị.
b)
B. bảo vệ an ninh thông tin.
c)
C. bảo vệ an ninh tôn giáo.
d)
D. bảo vệ an ninh biên giới.
59.
Câu 28. “Bảo vệ những giá trị đạo đức truyền thống bản sắc văn hóa dân tộc” – đây là một trong những nội dung của
a)
A. bảo vệ an ninh dân tộc.
b)
B. bảo vệ an ninh văn hóa, tư tưởng.
c)
C. bảo vệ an ninh kinh tế.
d)
D. bảo vệ an ninh chính trị nội bộ.
Reset
