Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 5 lop 11

Total questions: 170

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Globe (n)
a)
Quả địa cầu
b)
Biến đổi khí hậu
c)
Cháy
d)
Lo lắng về
2.
Global (a)
a)
Thuộc về toàn cầu
b)
Quả địa cầu
c)
Biến đổi khí hậu
d)
Cháy
3.
Globalize (v)
a)
Toàn cầu hoá
b)
Thuộc về toàn cầu
c)
Quả địa cầu
d)
Biến đổi khí hậu
4.
Globalization (n)
a)
Sự toàn cầu hoá
b)
Toàn cầu hoá
c)
Thuộc về toàn cầu
d)
Quả địa cầu
5.
Global warming
a)
Sự nóng lên toàn cầu
b)
Sự toàn cầu hoá
c)
Toàn cầu hoá
d)
Thuộc về toàn cầu
6.
Cause (n) = reason (n)
a)
Nguyên nhân
b)
Sự nóng lên toàn cầu
c)
Sự toàn cầu hoá
d)
Toàn cầu hoá
7.
Consequence (n) = result (n) = outcome (n)
a)
Hậu quả, kết quả
b)
Nguyên nhân
c)
Sự nóng lên toàn cầu
d)
Sự toàn cầu hoá
8.
Let sb V = allow sb to V
a)
Cho phép ai làm gì
b)
Hậu quả, kết quả
c)
Nguyên nhân
d)
Sự nóng lên toàn cầu
9.
Remind sb ABOUT st
a)
Nhắc nhở ai làm gì
b)
Cho phép ai làm gì
c)
Hậu quả, kết quả
d)
Nguyên nhân
10.
Remind sb OF sb/ st
a)
Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
b)
Nhắc nhở ai làm gì
c)
Cho phép ai làm gì
d)
Hậu quả, kết quả
11.
Refer TO
a)
Đề cập đến
b)
Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
c)
Nhắc nhở ai làm gì
d)
Cho phép ai làm gì
12.
An increase (n) + IN st >< a decrease (n) + IN st
a)
Sự tăng lên … >< sự sụt giảm
b)
Đề cập đến
c)
Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
d)
Nhắc nhở ai làm gì
13.
Increase (v) = raise (v) + O
a)
Làm cho cái gì tăng lên
b)
Sự tăng lên … >< sự sụt giảm
c)
Đề cập đến
d)
Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
14.
S + increase (v) = rise (v) = go up (không có O)
a)
S + tăng lên.
b)
Làm cho cái gì tăng lên
c)
Sự tăng lên … >< sự sụt giảm
d)
Đề cập đến
15.
Temperature (n)
a)
Nhiệt độ
b)
S + tăng lên.
c)
Làm cho cái gì tăng lên
d)
Sự tăng lên … >< sự sụt giảm
16.
Because of = due to = owing to = on account of + N
a)
Bởi vì
b)
Nhiệt độ
c)
S + tăng lên.
d)
Làm cho cái gì tăng lên
17.
Certain (a) = sure (a)
a)
Chắc chắn
b)
Bởi vì
c)
Nhiệt độ
d)
S + tăng lên.
18.
Certain (a) = particular (a)
a)
Cụ thể
b)
Chắc chắn
c)
Bởi vì
d)
Nhiệt độ
19.
Atmosphere (n)
a)
Bầu không khí
b)
Cụ thể
c)
Chắc chắn
d)
Bởi vì
20.
Exactly (adv) = accurately (a) = precisely (adv)
a)
Một cách chính xác
b)
Bầu không khí
c)
Cụ thể
d)
Chắc chắn
21.
Produce (v) + (gas) = release (v) = emit (v)
a)
Thải ra (khi)
b)
Một cách chính xác
c)
Bầu không khí
d)
Cụ thể
22.
Energy source/ source of energy
a)
Nguồn năng lượng
b)
Thải ra (khi)
c)
Một cách chính xác
d)
Bầu không khí
23.
Energetic (a)
a)
Tràn đầy năng lượng
b)
Nguồn năng lượng
c)
Thải ra (khi)
d)
Một cách chính xác
24.
Renewable energy
a)
Năng lượng có thể tái tạo
b)
Tràn đầy năng lượng
c)
Nguồn năng lượng
d)
Thải ra (khi)
25.
Non-renewable energy
a)
Năng lượng không thể tái tạo
b)
Năng lượng có thể tái tạo
c)
Tràn đầy năng lượng
d)
Nguồn năng lượng
26.
Alternative energy
a)
Năng lượng thay thế
b)
Năng lượng không thể tái tạo
c)
Năng lượng có thể tái tạo
d)
Tràn đầy năng lượng
27.
Fossil fuel (coal, oil, natural gas)
a)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
b)
Năng lượng thay thế
c)
Năng lượng không thể tái tạo
d)
Năng lượng có thể tái tạo
28.
Release st INTO st
a)
Thải cái gì VÀO TRONG …
b)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
c)
Năng lượng thay thế
d)
Năng lượng không thể tái tạo
29.
A large amount of + N kđđ
a)
1 lượng lớn
b)
Thải cái gì VÀO TRONG …
c)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
d)
Năng lượng thay thế
30.
The amount of + N kđđ
a)
Lượng
b)
1 lượng lớn
c)
Thải cái gì VÀO TRONG …
d)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
31.
Act (v) (as st)
a)
Có chức năng như là
b)
Lượng
c)
1 lượng lớn
d)
Thải cái gì VÀO TRONG …
32.
Action (n)
a)
Hành động
b)
Có chức năng như là
c)
Lượng
d)
1 lượng lớn
33.
Activity (n)
a)
Hoạt động
b)
Hành động
c)
Có chức năng như là
d)
Lượng
34.
Actor (n)/ actress (n)
a)
Diễn viên nam/ nữ
b)
Hoạt động
c)
Hành động
d)
Có chức năng như là
35.
Greenhouse
a)
Nhà kính
b)
Diễn viên nam/ nữ
c)
Hoạt động
d)
Hành động
36.
Greenhouse effect
a)
Hiệu ứng nhà kính
b)
Nhà kính
c)
Diễn viên nam/ nữ
d)
Hoạt động
37.
Greenhouse gas
a)
Khí nhà kính
b)
Hiệu ứng nhà kính
c)
Nhà kính
d)
Diễn viên nam/ nữ
38.
Pollute (v)
a)
Gây ô nhiễm
b)
Khí nhà kính
c)
Hiệu ứng nhà kính
d)
Nhà kính
39.
Pollution (n)
a)
Sự ô nhiễm
b)
Gây ô nhiễm
c)
Khí nhà kính
d)
Hiệu ứng nhà kính
40.
Pollutant (n)
a)
Chất gây ô nhiễm
b)
Sự ô nhiễm
c)
Gây ô nhiễm
d)
Khí nhà kính
41.
impact (n) = influence (n) = impact (n) + ON sb/st impact (v) = influence (v) = impact (v) + sb/st
a)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
b)
Chất gây ô nhiễm
c)
Sự ô nhiễm
d)
Gây ô nhiễm
42.
Link A to B => A + be linked TO B
a)
Liên kết A với B => A + được liên kết với B
b)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
c)
Chất gây ô nhiễm
d)
Sự ô nhiễm
43.
Rising sea level
a)
Nước biển dâng lên
b)
Liên kết A với B => A + được liên kết với B
c)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
d)
Chất gây ô nhiễm
44.
Polar ice cap
a)
chỏm băng vùng cực
b)
Nước biển dâng lên
c)
Liên kết A với B => A + được liên kết với B
d)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
45.
Melt (v)
a)
tan chảy (v)
b)
chỏm băng vùng cực
c)
Nước biển dâng lên
d)
Liên kết A với B => A + được liên kết với B
46.
S + Rise
a)
S + Tăng
b)
tan chảy (v)
c)
chỏm băng vùng cực
d)
Nước biển dâng lên
47.
S + Raise + O
a)
S + Tăng + O
b)
S + Tăng
c)
tan chảy (v)
d)
chỏm băng vùng cực
48.
Add st TO st
a)
Thêm cái gì vào …
b)
S + Tăng + O
c)
S + Tăng
d)
tan chảy (v)
49.
Lead TO = result IN = bring ABOUT/ ON
a)
Dẫn tới
b)
Thêm cái gì vào …
c)
S + Tăng + O
d)
S + Tăng
50.
give rise TO = cause (v)
a)
gây ra
b)
Dẫn tới
c)
Thêm cái gì vào …
d)
S + Tăng + O
51.
result FROM:
a)
là do, là từ điều gì gây ra
b)
gây ra
c)
Dẫn tới
d)
Thêm cái gì vào …
52.
Serious (a) = severe (a)
a)
Nghiêm trọng (a) = nghiêm trọng (a)
b)
là do, là từ điều gì gây ra
c)
gây ra
d)
Dẫn tới
53.
Negative (a) >< positive (a)
a)
Tiêu cực (a) >< tích cực (a)
b)
Nghiêm trọng (a) = nghiêm trọng (a)
c)
là do, là từ điều gì gây ra
d)
gây ra
54.
Heat-trapping pollutant
a)
Chất gây ô nhiễm bẫy nhiệt
b)
Tiêu cực (a) >< tích cực (a)
c)
Nghiêm trọng (a) = nghiêm trọng (a)
d)
là do, là từ điều gì gây ra
55.
Destroy (v) = damage (v) = devastate (v)
a)
Phá huỷ
b)
Chất gây ô nhiễm bẫy nhiệt
c)
Tiêu cực (a) >< tích cực (a)
d)
Nghiêm trọng (a) = nghiêm trọng (a)
56.
Destruction (n) = damage (n) = devastation (n)
a)
Sự phá huỷ
b)
Phá huỷ
c)
Chất gây ô nhiễm bẫy nhiệt
d)
Tiêu cực (a) >< tích cực (a)
57.
Destructive (a) = damaging (a) = devastating (a)
a)
Mang tính chất phá huỷ
b)
Sự phá huỷ
c)
Phá huỷ
d)
Chất gây ô nhiễm bẫy nhiệt
58.
Disaster (n) = catastrophe (n) Disastrous (a) = catastrophic (a)
a)
Thảm hoạ
b)
Mang tính chất phá huỷ
c)
Sự phá huỷ
d)
Phá huỷ
59.
Replace A with B
a)
Thay thế
b)
Thảm hoạ
c)
Mang tính chất phá huỷ
d)
Sự phá huỷ
60.
Be used up = be exhausted = be depleted = run out
a)
Cạn kiệt
b)
Thay thế
c)
Thảm hoạ
d)
Mang tính chất phá huỷ
61.
Material (n)
a)
Chất liệu
b)
Cạn kiệt
c)
Thay thế
d)
Thảm hoạ
62.
Throw away
a)
Ném đi
b)
Chất liệu
c)
Cạn kiệt
d)
Thay thế
63.
Substance (n)
a)
Chất
b)
Ném đi
c)
Chất liệu
d)
Cạn kiệt
64.
Form (v)
a)
Hình thành
b)
Chất
c)
Ném đi
d)
Chất liệu
65.
Dead (a) Die (v)
a)
Chết
b)
Hình thành
c)
Chất
d)
Ném đi
66.
Death (n)
a)
cái chết
b)
Chết
c)
Hình thành
d)
Chất
67.
Deadly (adv)
a)
một cách chết chóc
b)
cái chết
c)
Chết
d)
Hình thành
68.
Flow out
a)
chảy ra
b)
một cách chết chóc
c)
cái chết
d)
Chết
69.
Solid (a)
a)
Rắn (a)
b)
chảy ra
c)
một cách chết chóc
d)
cái chết
70.
Limit (v) = restrict (v)
a)
Hạn chế
b)
Rắn (a)
c)
chảy ra
d)
một cách chết chóc
71.
Limited (a) = restricted (a)
a)
Có hạn
b)
Hạn chế
c)
Rắn (a)
d)
chảy ra
72.
Limitation (n) = restriction (n)
a)
Sự hạn chế
b)
Có hạn
c)
Hạn chế
d)
Rắn (a)
73.
Suffer FROM
a)
Chịu đựng
b)
Sự hạn chế
c)
Có hạn
d)
Hạn chế
74.
Forest (n) => forest fire
a)
Rừng => cháy rừng
b)
Chịu đựng
c)
Sự hạn chế
d)
Có hạn
75.
Forestry (n)
a)
Lâm nghiệp
b)
Rừng => cháy rừng
c)
Chịu đựng
d)
Sự hạn chế
76.
Forestation (n)/ afforestation (n)
a)
Sự trồng rừng
b)
Lâm nghiệp
c)
Rừng => cháy rừng
d)
Chịu đựng
77.
Reforestation (n)
a)
Tái trồng rừng
b)
Sự trồng rừng
c)
Lâm nghiệp
d)
Rừng => cháy rừng
78.
Deforest (v) = cut down trees
a)
Chặt phá rừng
b)
Tái trồng rừng
c)
Sự trồng rừng
d)
Lâm nghiệp
79.
Deforestation (n)
a)
Sự chặt phá rừng
b)
Chặt phá rừng
c)
Tái trồng rừng
d)
Sự trồng rừng
80.
Immediately (adv) = instantly (adv) = at the drop of a hat
a)
Ngay lập tức
b)
Sự chặt phá rừng
c)
Chặt phá rừng
d)
Tái trồng rừng
81.
A report ON st Report ON st
a)
Báo cáo về
b)
Ngay lập tức
c)
Sự chặt phá rừng
d)
Chặt phá rừng
82.
Heat stress
a)
sốc nhiệt
b)
Báo cáo về
c)
Ngay lập tức
d)
Sự chặt phá rừng
83.
Be worried about
a)
Lo lắng về
b)
sốc nhiệt
c)
Báo cáo về
d)
Ngay lập tức
84.
Burn – burnt – burnt
a)
Cháy
b)
Lo lắng về
c)
sốc nhiệt
d)
Báo cáo về
85.
Climate change
a)
Biến đổi khí hậu
b)
Cháy
c)
Lo lắng về
d)
sốc nhiệt
86.
Globe (n)
a)
Quả địa cầu
b)
Biến đổi khí hậu
c)
Cháy
d)
Lo lắng về
87.
Global (a)
a)
Thuộc về toàn cầu
b)
Quả địa cầu
c)
Biến đổi khí hậu
d)
Cháy
88.
Globalize (v)
a)
Toàn cầu hoá
b)
Thuộc về toàn cầu
c)
Quả địa cầu
d)
Biến đổi khí hậu
89.
Globalization (n)
a)
Sự toàn cầu hoá
b)
Toàn cầu hoá
c)
Thuộc về toàn cầu
d)
Quả địa cầu
90.
Global warming
a)
Sự nóng lên toàn cầu
b)
Sự toàn cầu hoá
c)
Toàn cầu hoá
d)
Thuộc về toàn cầu
91.
Cause (n) = reason (n)
a)
Nguyên nhân
b)
Sự nóng lên toàn cầu
c)
Sự toàn cầu hoá
d)
Toàn cầu hoá
92.
Consequence (n) = result (n) = outcome (n)
a)
Hậu quả, kết quả
b)
Nguyên nhân
c)
Sự nóng lên toàn cầu
d)
Sự toàn cầu hoá
93.
Let sb V = allow sb to V
a)
Cho phép ai làm gì
b)
Hậu quả, kết quả
c)
Nguyên nhân
d)
Sự nóng lên toàn cầu
94.
Remind sb ABOUT st
a)
Nhắc nhở ai làm gì
b)
Cho phép ai làm gì
c)
Hậu quả, kết quả
d)
Nguyên nhân
95.
Remind sb OF sb/ st
a)
Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
b)
Nhắc nhở ai làm gì
c)
Cho phép ai làm gì
d)
Hậu quả, kết quả
96.
Refer TO
a)
Đề cập đến
b)
Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
c)
Nhắc nhở ai làm gì
d)
Cho phép ai làm gì
97.
An increase (n) + IN st >< a decrease (n) + IN st
a)
Sự tăng lên … >< sự sụt giảm
b)
Đề cập đến
c)
Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
d)
Nhắc nhở ai làm gì
98.
Increase (v) = raise (v) + O
a)
Làm cho cái gì tăng lên
b)
Sự tăng lên … >< sự sụt giảm
c)
Đề cập đến
d)
Gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
99.
S + increase (v) = rise (v) = go up (không có O)
a)
S + tăng lên.
b)
Làm cho cái gì tăng lên
c)
Sự tăng lên … >< sự sụt giảm
d)
Đề cập đến
100.
Temperature (n)
a)
Nhiệt độ
b)
S + tăng lên.
c)
Làm cho cái gì tăng lên
d)
Sự tăng lên … >< sự sụt giảm
101.
Because of = due to = owing to = on account of + N
a)
Bởi vì
b)
Nhiệt độ
c)
S + tăng lên.
d)
Làm cho cái gì tăng lên
102.
Certain (a) = sure (a)
a)
Chắc chắn
b)
Bởi vì
c)
Nhiệt độ
d)
S + tăng lên.
103.
Certain (a) = particular (a)
a)
Cụ thể
b)
Chắc chắn
c)
Bởi vì
d)
Nhiệt độ
104.
Atmosphere (n)
a)
Bầu không khí
b)
Cụ thể
c)
Chắc chắn
d)
Bởi vì
105.
Exactly (adv) = accurately (a) = precisely (adv)
a)
Một cách chính xác
b)
Bầu không khí
c)
Cụ thể
d)
Chắc chắn
106.
Produce (v) + (gas) = release (v) = emit (v)
a)
Thải ra (khi)
b)
Một cách chính xác
c)
Bầu không khí
d)
Cụ thể
107.
Energy source/ source of energy
a)
Nguồn năng lượng
b)
Thải ra (khi)
c)
Một cách chính xác
d)
Bầu không khí
108.
Energetic (a)
a)
Tràn đầy năng lượng
b)
Nguồn năng lượng
c)
Thải ra (khi)
d)
Một cách chính xác
109.
Renewable energy
a)
Năng lượng có thể tái tạo
b)
Tràn đầy năng lượng
c)
Nguồn năng lượng
d)
Thải ra (khi)
110.
Non-renewable energy
a)
Năng lượng không thể tái tạo
b)
Năng lượng có thể tái tạo
c)
Tràn đầy năng lượng
d)
Nguồn năng lượng
111.
Alternative energy
a)
Năng lượng thay thế
b)
Năng lượng không thể tái tạo
c)
Năng lượng có thể tái tạo
d)
Tràn đầy năng lượng
112.
Fossil fuel (coal, oil, natural gas)
a)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
b)
Năng lượng thay thế
c)
Năng lượng không thể tái tạo
d)
Năng lượng có thể tái tạo
113.
Release st INTO st
a)
Thải cái gì VÀO TRONG …
b)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
c)
Năng lượng thay thế
d)
Năng lượng không thể tái tạo
114.
A large amount of + N kđđ
a)
1 lượng lớn
b)
Thải cái gì VÀO TRONG …
c)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
d)
Năng lượng thay thế
115.
The amount of + N kđđ
a)
Lượng
b)
1 lượng lớn
c)
Thải cái gì VÀO TRONG …
d)
Nhiên liệu hoá thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
116.
Act (v) (as st)
a)
Có chức năng như là
b)
Lượng
c)
1 lượng lớn
d)
Thải cái gì VÀO TRONG …
117.
Action (n)
a)
Hành động
b)
Có chức năng như là
c)
Lượng
d)
1 lượng lớn
118.
Activity (n)
a)
Hoạt động
b)
Hành động
c)
Có chức năng như là
d)
Lượng
119.
Actor (n)/ actress (n)
a)
Diễn viên nam/ nữ
b)
Hoạt động
c)
Hành động
d)
Có chức năng như là
120.
Greenhouse
a)
Nhà kính
b)
Diễn viên nam/ nữ
c)
Hoạt động
d)
Hành động
121.
Greenhouse effect
a)
Hiệu ứng nhà kính
b)
Nhà kính
c)
Diễn viên nam/ nữ
d)
Hoạt động
122.
Greenhouse gas
a)
Khí nhà kính
b)
Hiệu ứng nhà kính
c)
Nhà kính
d)
Diễn viên nam/ nữ
123.
Pollute (v)
a)
Gây ô nhiễm
b)
Khí nhà kính
c)
Hiệu ứng nhà kính
d)
Nhà kính
124.
Pollution (n)
a)
Sự ô nhiễm
b)
Gây ô nhiễm
c)
Khí nhà kính
d)
Hiệu ứng nhà kính
125.
Pollutant (n)
a)
Chất gây ô nhiễm
b)
Sự ô nhiễm
c)
Gây ô nhiễm
d)
Khí nhà kính
126.
impact (n) = influence (n) = impact (n) + ON sb/st impact (v) = influence (v) = impact (v) + sb/st
a)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
b)
Chất gây ô nhiễm
c)
Sự ô nhiễm
d)
Gây ô nhiễm
127.
Link A to B => A + be linked TO B
a)
Liên kết A với B => A + được liên kết với B
b)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
c)
Chất gây ô nhiễm
d)
Sự ô nhiễm
128.
Rising sea level
a)
Nước biển dâng lên
b)
Liên kết A với B => A + được liên kết với B
c)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
d)
Chất gây ô nhiễm
129.
Polar ice cap
a)
chỏm băng vùng cực
b)
Nước biển dâng lên
c)
Liên kết A với B => A + được liên kết với B
d)
Sự ảnh hưởng lên ai, cái gì
130.
Melt (v)
a)
tan chảy (v)
b)
chỏm băng vùng cực
c)
Nước biển dâng lên
d)
Liên kết A với B => A + được liên kết với B
131.
S + Rise
a)
S + Tăng
b)
tan chảy (v)
c)
chỏm băng vùng cực
d)
Nước biển dâng lên
132.
S + Raise + O
a)
S + Tăng + O
b)
S + Tăng
c)
tan chảy (v)
d)
chỏm băng vùng cực
133.
Add st TO st
a)
Thêm cái gì vào …
b)
S + Tăng + O
c)
S + Tăng
d)
tan chảy (v)
134.
Lead TO = result IN = bring ABOUT/ ON
a)
Dẫn tới
b)
Thêm cái gì vào …
c)
S + Tăng + O
d)
S + Tăng
135.
give rise TO = cause (v)
a)
gây ra
b)
Dẫn tới
c)
Thêm cái gì vào …
d)
S + Tăng + O
136.
result FROM:
a)
là do, là từ điều gì gây ra
b)
gây ra
c)
Dẫn tới
d)
Thêm cái gì vào …
137.
Serious (a) = severe (a)
a)
Nghiêm trọng (a) = nghiêm trọng (a)
b)
là do, là từ điều gì gây ra
c)
gây ra
d)
Dẫn tới
138.
Negative (a) >< positive (a)
a)
Tiêu cực (a) >< tích cực (a)
b)
Nghiêm trọng (a) = nghiêm trọng (a)
c)
là do, là từ điều gì gây ra
d)
gây ra
139.
Heat-trapping pollutant
a)
Chất gây ô nhiễm bẫy nhiệt
b)
Tiêu cực (a) >< tích cực (a)
c)
Nghiêm trọng (a) = nghiêm trọng (a)
d)
là do, là từ điều gì gây ra
140.
Destroy (v) = damage (v) = devastate (v)
a)
Phá huỷ
b)
Chất gây ô nhiễm bẫy nhiệt
c)
Tiêu cực (a) >< tích cực (a)
d)
Nghiêm trọng (a) = nghiêm trọng (a)
141.
Destruction (n) = damage (n) = devastation (n)
a)
Sự phá huỷ
b)
Phá huỷ
c)
Chất gây ô nhiễm bẫy nhiệt
d)
Tiêu cực (a) >< tích cực (a)
142.
Destructive (a) = damaging (a) = devastating (a)
a)
Mang tính chất phá huỷ
b)
Sự phá huỷ
c)
Phá huỷ
d)
Chất gây ô nhiễm bẫy nhiệt
143.
Disaster (n) = catastrophe (n) Disastrous (a) = catastrophic (a)
a)
Thảm hoạ
b)
Mang tính chất phá huỷ
c)
Sự phá huỷ
d)
Phá huỷ
144.
Replace A with B
a)
Thay thế
b)
Thảm hoạ
c)
Mang tính chất phá huỷ
d)
Sự phá huỷ
145.
Be used up = be exhausted = be depleted = run out
a)
Cạn kiệt
b)
Thay thế
c)
Thảm hoạ
d)
Mang tính chất phá huỷ
146.
Material (n)
a)
Chất liệu
b)
Cạn kiệt
c)
Thay thế
d)
Thảm hoạ
147.
Throw away
a)
Ném đi
b)
Chất liệu
c)
Cạn kiệt
d)
Thay thế
148.
Substance (n)
a)
Chất
b)
Ném đi
c)
Chất liệu
d)
Cạn kiệt
149.
Form (v)
a)
Hình thành
b)
Chất
c)
Ném đi
d)
Chất liệu
150.
Dead (a) Die (v)
a)
Chết
b)
Hình thành
c)
Chất
d)
Ném đi
151.
Death (n)
a)
cái chết
b)
Chết
c)
Hình thành
d)
Chất
152.
Deadly (adv)
a)
một cách chết chóc
b)
cái chết
c)
Chết
d)
Hình thành
153.
Flow out
a)
chảy ra
b)
một cách chết chóc
c)
cái chết
d)
Chết
154.
Solid (a)
a)
Rắn (a)
b)
chảy ra
c)
một cách chết chóc
d)
cái chết
155.
Limit (v) = restrict (v)
a)
Hạn chế
b)
Rắn (a)
c)
chảy ra
d)
một cách chết chóc
156.
Limited (a) = restricted (a)
a)
Có hạn
b)
Hạn chế
c)
Rắn (a)
d)
chảy ra
157.
Limitation (n) = restriction (n)
a)
Sự hạn chế
b)
Có hạn
c)
Hạn chế
d)
Rắn (a)
158.
Suffer FROM
a)
Chịu đựng
b)
Sự hạn chế
c)
Có hạn
d)
Hạn chế
159.
Forest (n) => forest fire
a)
Rừng => cháy rừng
b)
Chịu đựng
c)
Sự hạn chế
d)
Có hạn
160.
Forestry (n)
a)
Lâm nghiệp
b)
Rừng => cháy rừng
c)
Chịu đựng
d)
Sự hạn chế
161.
Forestation (n)/ afforestation (n)
a)
Sự trồng rừng
b)
Lâm nghiệp
c)
Rừng => cháy rừng
d)
Chịu đựng
162.
Reforestation (n)
a)
Tái trồng rừng
b)
Sự trồng rừng
c)
Lâm nghiệp
d)
Rừng => cháy rừng
163.
Deforest (v) = cut down trees
a)
Chặt phá rừng
b)
Tái trồng rừng
c)
Sự trồng rừng
d)
Lâm nghiệp
164.
Deforestation (n)
a)
Sự chặt phá rừng
b)
Chặt phá rừng
c)
Tái trồng rừng
d)
Sự trồng rừng
165.
Immediately (adv) = instantly (adv) = at the drop of a hat
a)
Ngay lập tức
b)
Sự chặt phá rừng
c)
Chặt phá rừng
d)
Tái trồng rừng
166.
A report ON st Report ON st
a)
Báo cáo về
b)
Ngay lập tức
c)
Sự chặt phá rừng
d)
Chặt phá rừng
167.
Heat stress
a)
sốc nhiệt
b)
Báo cáo về
c)
Ngay lập tức
d)
Sự chặt phá rừng
168.
Be worried about
a)
Lo lắng về
b)
sốc nhiệt
c)
Báo cáo về
d)
Ngay lập tức
169.
Burn – burnt – burnt
a)
Cháy
b)
Lo lắng về
c)
sốc nhiệt
d)
Báo cáo về
170.
Climate change
a)
Biến đổi khí hậu
b)
Cháy
c)
Lo lắng về
d)
sốc nhiệt