wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap cuoi ky 110gdktpl

Total questions: 132

Worksheet time: 6hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn thu chủ yếu nhất của ngân sách nhà nước là

a)

Thuế.

b)

Vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Lệ Phí.

d)

Phí.

2.

Phương án nào dưới đây nói đến vai trò của thuế?

a)

Tăng cường lạm phát.

b)

Điều tiết thu nhập.

c)

Mở rộng thị trường.

d)

Hỗ trợ an sinh.

3.

Phương án nào dưới đây không thuộc vai trò của thuế?

a)

Kiềm chế lạm phát.

b)

Điều tiết kinh tế.

c)

Kích thích đầu tư.

d)

Đẩy mạnh đầu cơ tích trữ.

4.

Phương án nào sau đây không thuộc một trong các loại thuế của nước ta?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế hộ gia đình.

5.

Phương án nào sau đây thuộc một trong các loại thuế của nước ta?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế lao động.

c)

Thuế lao động nước ngoài.

d)

Thuế bình ổn giá.

6.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước là thực hiện loại thuế nào sau đây?

a)

huế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

7.

Thuế tính trên giá trị tăng thêm của ô tô phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thực hiện loại thuế nào sau đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

8.

Do doanh nghiệp vẫn phải nhập khẩu linh kiện để lắp ráp ô tô nên

phải nộp thuế nào sau đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế nhập khẩu.

9.

Nhiều quốc gia trên thế giới áp dụng biện pháp đánh thuế suất cao đối với một số hàng hoá, dịch vụ đặc biệt, nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hóa, từ đó tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước là thực hiện loại thuế nào sau đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

10.

Những mặt hàng nào cần phải nộp thuế bảo vệ môi trường?

a)

Mặt hàng gây tác động xấu đến môi trường.

b)

Mặt hàng có giá trị cao.

c)

Mặt hàng góp phần bảo vệ môi trường.

d)

Mặt hàng được nhập khẩu từ nước ngoài.

11.

Anh L từ vùng quê nghèo đã lên thành phố làm thuê với mong muốn thay đổi cuộc sống. Do trình độ thấp nên anh L phải làm những nghề lao động chân tay vất vả mà ở quê cũng có, bên cạnh đó anh phải sống xa nhà, tốn thêm chi phí thuê nhà trọ, ăn uống, xe cộ,... vì thế mà thu nhập cũng không được bao nhiêu. Nếu là người thân của anh L, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để khuyên anh L cho phù hợp?

a)

Về quê lựa chọn mô hình kinh doanh phù hợp

b)

Về quê làm nông như cũ vì không có điều kiện.

c)

Ở lại thành phố cố gắng tìm một công việc khác.

d)

Vay tiền họ hàng để lập nghiệp ở thành phố.

12.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của:

a)

kinh doanh

b)

tiêu dùng

c)

sản xuất

d)

tiêu thụ

13.

Mô hình sản xuất kinh doanh được hiểu là

a)

tăng thu, giảm chi một cách tối đa để mang về lợi nhuận cao nhất.

b)

tập trung mọi nguồn lực của doanh nghiệp để đạt được mục tiêu.

c)

thoả mãn nhu cầu tối đa của người tiêu dùng.

d)

tạo ra giá trị tích cực cho doanh nghiệp, người tiêu dùng và xã hội.

14.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của mô hình hợp tác xã?

a)

Là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân.

b)

Do ít nhất 04 hợp tác xã tự nguyện thành lập.

c)

Tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.

d)

Tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên.

15.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

16.

Sản xuất kinh doanh có vai trò gì?

a)

Cung cấp các sản phẩm đầu vào cho quá trình sản xuất.

b)

Cung cấp các hàng hoá hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

17.

Nội dung nào sau đây thể hiện nội dung khái niệm của mô hình sản suất kinh doanh doanh nghiệp?

a)

Do các chủ thể sản xuất kinh doanh thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật.

b)

Nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh.

c)

Nhằm mục đích chủ yếu là thu về lợi nhuận.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

18.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Cung cấp các sản phẩm đầu vào cho quá trình sản xuất.

b)

Giải quyết việc làm cho người lao động.

c)

Kiềm hãm sự phát triển của các ngành kinh tế vùng sâu, vùng xa.

d)

Cung cấp các hàng hoá hoặc dịch vụ cho người tiêu dùng.

19.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

20.

Đâu không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Nâng thu nhập bình quân đầu người.

b)

Tạo ra sự công bằng cho mọi người trong xã hội.

c)

Giảm tỉ lệ tệ nạn xã hội.

d)

Kích thích sự phát triển của khoa học kĩ thuật.

21.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc.

b)

Tài chính.

c)

Bí quyết kinh doanh.

d)

Con người.

22.

Các mô hình sản xuất kinh doanh được chia làm mấy loại chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần

a)

Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn.

b)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông.

c)

Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp.

d)

Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất.

24.

Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?

a)

Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh.

b)

Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu.

c)

Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người.

d)

Sự may mắn trong cuộc sống.

25.

Nội dung nào dưới đây thể hiện đặc điểm của mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã?

a)

Là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu.

b)

Có tư cách pháp nhân.

c)

Do ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

26.

Đối tượng nào dưới đây không phải là thành viên công ti?

a)

Chủ thể chi tiền để mua tài sản cho công ti.

b)

Chủ thể góp vốn đề thành lập công ti.

c)

Chủ thể mua phần vốn góp của thành viên công ti.

d)

Chủ thể hưởng thừa kế từ người để lại di sản.

27.

Một công ti trách nhiệm hữu hạn 100% vốn Nhà nước, công ti muốn thay đổi mô hình nhưng muốn giữ chữ Nhà nước thì công ti cần

a)

giữ lại đủ 100% vốn Nhà nước.

b)

giữ lại tối thiểu 51% vốn Nhà nước.

c)

Không cần giữ lại vốn Nhà nước.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

28.

Anh B ở vùng trung du Bắc Bộ, nhà trồng chè. Mỗi năm thu hoạch 2 tấn chè các loại, anh bán 90% ra thị trường còn 10% để lại chế biến dùng trong gia đình. Anh A đã vận dụng mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây ?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Doanh nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Công ty cổ phần

29.

Anh H sau khi học xong đại học kinh tế được gia đình tạo điều kiện cúng với vốn kiến thức và kỹ năng học được anh đã quyết định thành lập công ty sản xuất gỗ do anh làm chủ. Sau 3 năm đi vào hoạt động, công ty của anh ngày càng khẳng định được ví thế và mang lại nhiều việc làm cho người lao động. Mô hình sản xuất kinh doanh của anh H là mô hình

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty tư nhân

d)

Công ty cổ phần.

30.

Thấy anh D là người có kinh nghiệm trong kinh doanh, công ty do anh điều hành luôn làm ăn có lãi và mở rộng sản xuất, nên chị H rủ anh D cùng thành lập công ty DH. Nhờ có kinh nghiệm trong kinh doanh nên công ty DH kinh doanh có hiệu quả. Vậy anh D và chị H tham gia mô hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

 Công ty hợp danh.

b)

Công ty tư nhân.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

31.

Ba anh T, H và V cùng góp vốn thành lập Công ty DH chuyên sản xuất, kinh doanh ga và các loại khí đốt. Trong thỏa thuận góp vốn do các thành viên thỏa thuận thì T góp 200 triệu đồng, H góp 150 triệu đồng và V góp một xe ôtô tải. Trong trường hợp này mô hình sản xuất kinh doanh của công ty DH là

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần

32.

Hợp tác xã có ít nhất mấy thành viên tự nguyện thành lập

a)

5

b)

7

c)

8

d)

10

33.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào sau đây?

a)

A.Tín dụng nhà nước.

b)

B.Tín dụng thương mại.

c)

.Tín dụng ngân hàng.

d)

D.Tín dụng tiêu dùng.

34.

Ngân hàng cho anh X vay sau khi xem xét và tin tưởng anh X là người sử dụng vốn có hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn ngân hàng là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?

a)

A.Có sự tin tưởng.

b)

B.Có tính tự trọng.

c)

C.Có tính hoàn trả gốc và lãi.

d)

D.Có tính tạm thời.

35.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

A.phải chứng minh nhiều tài sản.

b)

B.thời gian cho vay ngắn.

c)

C.thời hạn trả nợ rất lâu dài.

d)

D.bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

36.

Hình thức cho vay nào dưới đây dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản đảm bảo?

a)

A.Cho vay trả góp.

b)

B.Tín dụng đen.

c)

C.Cho vay tín chấp.

d)

D.Cho vay thế chấp.

37.

Nội dung nào dưới đây không phải là lợi ích khi thanh toán qua thẻ tín dụng?

a)

A.Hạn chế rủi ro khi giữ tiền mặt.

b)

B.Sử dụng thẻ tín dụng để rút tiền mặt thuận tiện cho mua sắm.

c)

C.Nếu trả tiền đã thanh toán cho ngân hàng đúng thời hạn thì không mất lãi suất.

d)

D.Được hoàn lại một số tiền nhỏ theo hóa đơn mỗi khi mua sắm.

38.

Người cho vay chỉ cấp tín dụng khi có lòng tin vào việc người vay sử dụng vốn vay đúng mục đích, hiệu quả, có khả năng hoàn trả nợ đúng hạn thể hiện đặc điểm nào dưới đây của tín dụng ?

a)

A.Tính tạm thời.

b)

B.Tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.

c)

C.Tính bắt buộc.

d)

D.Dựa trên sự tin tưởng.

39.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

A.thời gian cho vay ngắn.

b)

B.bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

c)

C.thời hạn trả nợ rất lâu dài.

d)

D.phải chứng minh nhiều tài sản.

40.

Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

A.Tín dụng ngân hàng.

b)

B.Tín dụng thương mại.

c)

c.Tín dụng tiêu dùng

d)

.tín dụng nhà nước

41.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?

a)

tính hoàn trả

b)

tính bắt buộc

c)

dựa trên sự tạm thời

d)

tính tạm thời

42.

Câu 1: Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi

c)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi

43.

Hoạt động sản xuất có vai trò gì trong đời sống xã hội?

a)

Tạo ra những giá trị tinh thần đáp ứng nhu cầu của con người, cải thiện thu nhập cho người dân.

b)

Phục vụ tinh thần, cải thiện thu nhập cho người dân; làm tăng lượng hàng hoá dự trữ cho xã hội.

c)

Tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần, đáp ứng nhu cầu và quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội.

d)

Tạo ra việc làm và nhu cầu sử dụng lao động; duy trì sự ổn định và phát triển nền kinh tế.

44.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

b)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

c)

Hoạt động phân phối - trao đổi 

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

45.

Hành vi nào dưới đây không đúng khi tham gia vào các hoạt động kinh tế?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ H luôn sản xuất hàng hoá đảm bảo chất lượng, đóng thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.

b)

Trước tình hình dịch bệnh, nhu cầu mua thuốc của người dân tăng mạnh, nhà thuốc P cam kết không tăng giá sản phẩm.

c)

Bạn A giải thích cho người thân của mình về trách nhiệm của công dân khi tham gia các hoạt động kinh tế.

d)

Xí nghiệp Y trong quá trình sản xuất đã để khói bụi gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và sức khoẻ người dân.

46.

Mở rộng các cửa hàng bán lẻ, đa dạng các mặt hàng, chú trọng đến yếu tố chất lượng, ... việc làm này của cửa hàng A đã thể hiện vai trò gì đối với đời sống xã hội?

a)

Giải quyết được vấn đề chất lượng của hàng hoá, tăng năng suất lao động, đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

Giải quyết nhu cầu việc làm, tăng năng suất lao động, đáp ứng nhu cầu của người dân.

c)

Kết nối giữa sản xuất với tiêu dùng, duy trì, phát triển hoạt động sản xuất, đáp ứng nhu cầu của người dân.

d)

Tạo ra sản phẩm vật chất, tăng năng suất lao động, đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội.

47.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng nhất vai trò của các hoạt động sản xuất trong đời sống xã hội?

a)

Công ti M trong quá trình sản xuất gây ra khói bụi làm ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống người dân.

b)

Doanh nghiệp K quảng cáo không đúng công dụng của sản phẩm, gây  hiểu lầm cho người tiêu dùng.

c)

Việc đầu tư dây chuyền, trang thiết bị, của Công tử H góp phần tạo ra sản phẩm mới, đáp ứng nhu cầu của người dân. 

d)

Nhận thấy nhu cầu mua gạo của người dân tăng mạnh, cửa hàng E đã có hành vi đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

48.

Đâu là hành vi thể hiện rõ vai trò, trách nhiệm của hoạt động sản xuất trong đời sống xã hội?

a)

Công ti E làm giả hoá đơn, chứng từ để được miễn giảm thuế. 

b)

Hộ chăn nuôi gia cầm của ông K gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng sức khoẻ người dân.

c)

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu A gắn chíp điện tử vào máy bơm để gian lận trong đo lường xăng xấu.

d)

Công ti sản xuất phân bón S đã đầu tư hệ thống xử lý chất thải, giảm thiểu tiếng ồn, kê khai trung thực các hoá đơn, chứng từ cho cơ quan nhà nước.

49.

Việc thị trường thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa và lao động đã hao phí để sản xuất nó, thông qua việc hàng hóa có bán được hay không và bán với giá như thế nào thể hiện chức năng gì của thị trường?

a)

Chức năng hạn chế

b)

Chức năng thông tin

c)

Chức năng điều tiết

d)

Chức năng thừa nhận

50.

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như: quy luật cạnh tranh, cung cầu, giá cả, lợi nhuận,...chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là gì?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Giá cả thị trường

c)

Cơ chế thị trường

d)

Thị trường

51.

Sản xuất là hoạt động có vai trò quyết định

a)

Thu nhập của người lao động

b)

Mọi hoạt động của xã hội

c)

Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Các hoạt động phân phối-trao đổi, tiêu dùng

52.

Người mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cho sinh hoạt, sản xuất được gọi là

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

Chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể sản xuất

d)

Chủ thể trung gian

53.

Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

Phân bổ nguồn lực, góp phần điều tiết quy mô sản xuất, cân đối cung - cầu

b)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động đã hao phí để sản xuất ra nó

c)

Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí, kích thích, điều tiết nền kinh tế

d)

Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế đưa ra quyết định tăng hay giảm tiêu dùng

54.

Xét theo phạm vi không gian, cà phê Việt Nam được bán ở những thị trường nào?

a)

Thị trường trong nước

b)

Thị trường một số vùng miền trong nước

c)

Thị trường trong nước và nước ngoài

d)

Thị trường nước ngoài

55.

Những người sản xuất, cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là gì?

a)

Chủ thể nhà nước

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể sản xuất

d)

Chủ thể tiêu dùng

56.

Một trong những nhược điểm của cơ chế thị trường là

a)

Phân bổ lại nguồn lực kinh tế

b)

Luôn ổn định, bình ổn giá

c)

Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái

d)

Kích thích tính năng động của chủ thể

57.

Đâu không phải là ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Phân bổ lại nguồn lực kinh tế, đáp ứng tốt hơn các nhu cầu, lợi ích của các chủ thể kinh tế

b)

Thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

c)

Kích thích sáng tạo của các chủ thể kinh tế, phát triển lực lượng sản xuất, tăng trưởng kinh tế

d)

Phát sinh thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh gây thiệt hại cho người sản xuất và tiêu dùng

58.

Việc lựa chọn tiêu dùng những hàng hóa thân thiện với môi trường, không sử dụng những sản phẩm chế biến từ động vật hoang dã, sản phẩm của những doanh nghiệp gây ô nhiễm, tàn phá môi trường, gây độc hại đến sức khỏe con người thể hiện nội dung gì của chủ thể tiêu dùng?

a)

Trách nhiệm

b)

Vai trò

c)

Bản chất

d)

Khái niệm

59.

Hoạt động nào là mục đích của sản xuất?

a)

Hoạt động trao đổi

b)

Hoạt động tiêu dùng

c)

Hoạt động mua bán

d)

Hoạt động phân phối

60.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, giá cả, người mua, người bán

b)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán

c)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

d)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa

61.

Các cá nhân, tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể nhà nước

d)

Chủ thể trung gian

62.

Hoạt động sản xuất là hoạt động cơ bản nhất của?

a)

Con người

b)

Nhà nước

c)

Người bán

d)

Người mua

63.

Dựa nào chức năng nào của thị trường mà người bán đưa ra những quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận, còn người mua sẽ điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất?

a)

Chức năng định giá

b)

Chức năng thừa nhận

c)

Chức năng điều tiết sản xuất

d)

Chức năng thông tin

64.

Hoạt động nào tác động đến cả sản xuất và tiêu dùng?

a)

Hoạt động phân bổ

b)

Hoạt động mua bán

c)

Hoạt động kinh doanh

d)

Hoạt động phân phối-trao đổi

65.

Các chủ thể kinh tế hoàn toàn được tự do mua, bán, trao đổi hàng hoá, dịch vụ thông qua những quy tắc chung trong các mối quan hệ nào?

a)

Sản xuất - tiêu dùng

b)

Cung - cầu, giá cả

c)

Cạnh tranh

d)

Cạnh tranh, cung - cầu, giá cả

66.

Vào mùa khai trường, các cơ sở sản xuất đã đầu tư theo công nghệ in ấn mới để có thêm những sản phẩm sinh động, hữu ích phục vụ thị trường sử dụng bút, thước, tập vở học sinh tại địa phương. Trong trường hợp này, các cơ sở sản xuất đã thực hiện chức năng gì của thị trường?

a)

Chức năng thông tin

b)

Chức năng điều tiết, kích thích

c)

Chức năng thừa nhận

d)

Chức năng điều tiết hạn chế

67.

Nguồn thu nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước?

a)

Thu viện trợ

b)

Thu từ dầu thô

c)

Thu từ xuất, nhập khẩu

d)

Thu nội địa

68.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là gì?

a)

Kinh phí phát sinh

b)

Kinh phí dự trù

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Thuế

69.

Đâu không phải là một hoạt động của nền kinh tế nước ta?

a)

Hoạt động tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối

c)

Hoạt động sản xuất

d)

Hoạt động vui chơi, giải trí

70.

Chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Thủ tướng chính phủ

c)

Nhà nước

d)

Chủ tịch nước

71.

Nếu muốn sản xuất kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường thì con đường cơ bản phải làm là gì?

a)

Kêu gọi vốn đầu tư nước ngoài

b)

Chú trọng đến năng suất lao động

c)

Chỉ cần bỏ vốn đầu tư nhiều

d)

Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm

72.

Mục đích chính của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

a)

Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của Nhà nước

b)

Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của tổ chức

c)

Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của doanh nghiệp

d)

Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của cá nhân

73.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Quyền quyết định

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền sở hữu và quyết định

74.

Chị C là nội trợ thường xuyên đi siêu thị để mua thực phẩm và các đồ gia dụng trong nhà. Trong trường hợp này chị C đóng vai trò là chủ thể gì của nền kinh tế?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Chủ thể sản xuất

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể nhà nước

75.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước ?

a)

Nhà nước sẽ hoàn trả lại cho người dân những khoản mà họ đã nộp vào ngân sách nhà nước

b)

Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung trong xã hội

c)

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước

d)

Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách

76.

Câu 1. Nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán hàng hoá được gọi là


a)

A. thị trường.

b)

B. doanh nghiệp.

c)

C. bất động sản.

d)

D. kinh tế.

77.

Câu 2. Phương án nào sau đây là một trong những yếu tố cấu thành thị trường?

a)

A. Người sản xuất.

b)

B. Người tiêu dùng.

c)

C. Giá cả – giá trị.

d)

D. Nhà nước.

78.

Câu 3. Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề thị trường?

a)

A. Thị trường là nơi con người sản xuất hàng hàng hóa.

b)

B. Thị trường là nơi diễn ra hoạt động trao đổi, mua bán hàng hoá.

c)

C. Giá cả – giá trị không thuộc những yếu tố cấu thành thị trường.

d)

D. Chỉ người sản xuất mới tham gia vào quá trình mua bán hàng hóa.

79.

Câu 4. Thị trường ra đời từ khi nào sau đây?

a)

A. Kinh tế tự cấp tự túc ra đời.

b)

B. Khi con người tạo ra công cụ lao động.

c)

C. Khi nền kinh tế hàng hóa ra đời.

d)

D. Khi con người ra đời.

80.

Câu 5. Thị trường lúa gạo, thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường chứng khoán,

thị trường bất động sản,..thuộc loại thị trường nào?

a)

A. Thị trường theo vai trò của các đối tượng mua bán, giao dịch.

b)

B. Thị trường theo phạm vi của quan hệ mua bán, giao dịch.

c)

C. Thị trường theo chức năng.

d)

D. Thị trường theo đối tượng giao dịch, mua bán.

81.

Công dân không có quyền nào sau đây đối với ngân sách nhà nước ?

a)

Được cung cấp thông tin về ngân sách

b)

Được sử dụng các dịch vụ, hàng hoá công cộng

c)

Được quyết định các khoản thu chi ngân sách

d)

Được giám sát các khoản thu chi

82.

Trao đổi hàng hoá là hoạt động đưa sản phẩn đến chủ để nào sau đây?

a)

Lao động

b)

Tiêu dùng

c)

Phân phối

d)

Sản xuất

83.

Trong nền kinh tế hàng hoá, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

Chủ thể nhà nước

b)

Chủ thể sản xuất

c)

Chủ thể trung gian

d)

Chủ thể tiêu dùng

84.

Trong nền kinh tế không quá chủ thể nào dưới đây tiến hành cho các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý

a)

Tiêu dùng hàng hóa

b)

Phân phối sản phẩm

c)

Cản trở sản xuất

d)

Sản xuất hàng hoá

85.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

a)

Thiết chế chính trị

b)

Kinh tế tự nhiên

c)

Cơ cấu nhà nước

d)

Cơ cấu thị trường

86.

Thị trường không có chức năng nào sau đây

a)

Chức năng thông tin

b)

Chúc năng thừa nhận

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Cản trở mua bán

87.

Trong nền kinh tế thị trường chủ thể trung gian đóng vai trò nào sau đây trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với chủ thể tiêu dùng

a)

Độc lập

b)

Cầu nối

c)

Tách rời

d)

Chia rẽ

88.

Căn cứ vào phạm vi của quan hệ mua bán giao dịch thị trường được chia thành

a)

Thị trường tư liệu sản xuất thị trường tư liệu tiêu dùng

b)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh không hoàn hảo

c)

Thị trường ôtô thị trường bảo hiểm thị trường chứng khoán

d)

Thị trường trong nước thị trường ngoài nước

89.

Giá bán thực tế của hàng hóa do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm địa điểm nhất định là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

Giá cả cá biệt

b)

Giá cả thị trường

c)

Giá chị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

90.

Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu

a)

Thuế bảo vệ môi trường

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

91.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường

a)

Công ty H giảm giá mua Thanh Long do tuổi tác ngưng hợp đồng thu mua

b)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao

c)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do giao khăn hiếm nhập về ít

d)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai

92.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của chủ thể tiêu dùng

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa

b)

Tiết kiệm năng lượng thường liên

c)

Định hướng cho sản xuất phát triển

d)

Giúp lên kinh tế linh hoạt hơn

93.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa mặt tích cực của cơ chế Thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì nhầm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Đầu tư đổi mới công nghệ

b)

Bán hàng giả gây rối thị trường

c)

Hủy hoại tài Nguyên thiên nhiên

d)

Xả trực tiếp chất thải ra môi trường

94.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

Hoàn trả trực tiếp cho người dân

b)

Chia đều sản phẩm thặng dư

c)

Duy trì Hoạt động bộ máy nhà nước

d)

Phân chia mọi nguồn thu nhập

95.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế thực thụ

a)

Thuế bảo vệ môi trường

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

96.

Các thành viên trong gia đình trồng rau để cung cấp cho thị trường là đã tham gia hoạt động kinh tế nào dưới đây

a)

Hoạt động sản xuất

b)

Hoạt động phân phối

c)

Hoạt động trao đổi

d)

Hoạt động tiêu dùng

97.

Nội dung nào dưới đây không phải vai trò của hoạt động tiêu dùng

a)

Quyết định phân phối thu nhập

b)

Động lực cho sản xuất phát triển

c)

Đơn đặt hàng cho sản xuất

d)

Điều tiết hoạt động trao đổi

98.

Trong nền kinh tế hàng hóa nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Đổi mới công nghệ sản xuất

c)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

99.

Trong nền kinh tế thị trường hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

Trao đổi

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Tiêu dùng

100.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định

a)

Người sản xuất

b)

Người làm dịch vụ

c)

Thị trường

d)

Nhà nước

101.

Công dân tham gia hoạt động phân phối trao đổi trong nền kinh tế thị trường khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Vận chuyển hàng hóa cho khách hàng

b)

Cản cho hoạt động sản xuất

c)

Tiêu thụ hàng hóa sản phẩm

d)

Triệt tiêu hoạt động phân phối

102.

Khi tiến hành mua hàng hóa trong siêu thị cá nhân giữ vai trò của chủ thể nào sau đây

a)

Chủ thể nhà nước

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể sản xuất

d)

Chủ thể trung gian

103.

Thị trường không có chức năng nào sau đây

a)

Chức năng thừa nhận

b)

Chức năng thông tin

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Cản chở mua bán

104.

Trong nền kinh tế hàng hóa thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây

a)

Kích thích tiêu dùng

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Cung cấp thông tin

d)

Điều tiết sản xuất

105.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

Sản xuất ra hàng hóa dịch vụ

b)

Phân phối hàng hóa dịch vụ

c)

Trao đổi hàng hóa dịch vụ

d)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa dịch vụ

106.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào dưới đây

a)

Sản xuất kinh doanh trao đổi cạnh tranh

b)

Sản xuất kinh doanh tiêu dùng thu nhập

c)

Sản xuất kinh doanh trao đổi thu nhập

d)

Sản xuất phân phối trao đổi tiêu dùng

107.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh

a)

Tư vấn công dụng sản phẩm

b)

Khuyến mãi giảm giá

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

d)

Hạ giá thành sản phẩm

108.

Trong nền kinh tế hàng hóa hành vi nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

109.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì nhầm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Đầu tư đổi mới công nghệ

b)

Bán hàng giả gây rối thị trường

c)

Hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

d)

Xả trực tiếp chất thải ra môi trường

110.

Hành vi nào dưới đây thể hiện sự hạn chế của cơ chế thị trường

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

b)

Khuyến mãi giảm giá

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm

111.

Nhà nước thu thuế không hướng tới thực hiện mục đích nào dưới đây

a)

Là công cụ để điều tiết thị trường

b)

Chi tiêu cho mọi người dân trong xã hội

c)

Duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước

d)

Điều tiết thu nhập qua việc thu thuế

112.

Công dân tham gia sản xuất kinh doanh gian lận thuế khi thực hiện hành vi nào dưới đây

a)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

b)

Bảo vệ môi trường trong sản xuất

c)

Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Che giấu tài sản thu nhập

113.

Nhà nước quy định các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá lục thuế tiêu thụ đặc biệt là thể hiện vai trò nào sau đây

a)

Hướng dẫn tiêu dùng theo hướng tích cực

b)

Ngăn chặn hành vi kinh doanh hợp pháp

c)

Cản trở kinh doanh đa ngành nghề

d)

Dịch vụ sản xuất hàng hóa với nước ngoài

114.

Chủ thể chịu thuế thu nhập cá nhân thực hiện đúng nghĩa vụ của mình khi

a)

Trực tiếp nộp thuế cho nhà nước

b)

Kê khai khống hồ sơ thuế

c)

Cung cấp thông tin không đầy đủ

d)

Chia giấu tài sản thu nhập

115.

Trong nền kinh tế hàng hóa thị trường có chức năng nào sau đây

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Điều tiết sản xuất

d)

Phương tiện thanh toán

116.

Giá bán thực tế quá hóa do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm địa điểm nhất định là

a)

Giá chị thặng dư

b)

Giá cả cá biệt

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị thị trường

117.

Ngân sách nhà nước không có vai trò nào sau đây

a)

Để nhà nước điều tiết thị trường

b)

Hỗ trợ cạnh tranh không lành mạnh

c)

Tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

d)

Tạo lập quỹ dự trữ quốc gia

118.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

Duy trì hoạt động bộ máy nhà nước

b)

Phân chia mọi nguồn thu nhập

c)

Chia đều sản phẩm thặng dư

d)

Hoàn trả trực tiếp cho người dân

119.

Trong nền kinh tế thị trường chủ thể nhà nước có vai trò

a)

Quyết định xu hướng tiêu dùng

b)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế

c)

Cản trở hoạt động sản xuất

d)

Triệt tiêu hoạt động phân phối

120.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong 1 thời gian dưới 3 tháng được gọi là :

a)

A. Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn

b)

B. Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn

c)

C. Kế hoahcj tài chính cá nhân trung hạn

d)

D. Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn

121.

Cá nhân không thể hiện tốt kỹ năng lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân khi thực hiện hành vi nào dưới đây ?

a)

A. Xây dựng kế hoạch chi tiêu cụ thể

b)

B. Cân nhắc cụ thể các khoản chi tiêu

c)

C. Tự do tiêu tiền trong thẻ của bố mẹ

d)

D. Tính toán những khoản cần thiết để tiêu dùng

122.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính :

a)

A. Một phía

b)

B. Tạm thời

c)

C. Cưỡng chế

d)

D. Bắt buộc

123.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến 6 tháng  là kế hoạch tài chính cá nhân

a)

A. Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn. 

b)

B. Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn. 

c)

C. Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn. 

d)

D. Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn. 

124.

Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 5 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

A. Kế hoạch dài hạn

b)

B. Kế hoạch vô thời hạn

c)

C. Kế hoạch trung hạn

d)

D. Kế hoạch ngắn hạn

125.

Việc làm nào dưới đây thể hiện cá nhân có kỹ năng lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

A. Ghi chép cụ thể các khoản chi tiêu

b)

B. Tiêu đến đâu thì lo đến đấy

c)

C. Tự do tiêu tiền sau đó xin bố mẹ

d)

D. Sử dụng thẻ tín dụng không giới hạn

126.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?

a)

A. Một quý

b)

B. Hai năm

c)

C. Một năm

d)

D. Năm năm

127.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

A. Điều tiết sản xuất

b)

B. Triệt tiêu sản xuất

c)

C. Thu hồi vốn đầu tư

d)

D. Phân bổ vốn đâu tư

128.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

A. Thuế xuất nhập khẩu

b)

B. Thuế thu nhập cá nhân

c)

C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

d)

D. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

129.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

A. Nguyên phần gốc ban đầu

b)

B. Nguyên phần lãi phải trả

c)

C. Đủ vốn ban đầu

d)

D. Cả vốn gốc và lãi

130.

Đâu không phải là đối tượng người nộp thuế?

a)

A. Mọi công dân

b)

B. Hộ gia đình khinh doanh

c)

C. Tổ chức kinh doanh

d)

D. Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế

131.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

A. Tín dụng thương mại

b)

B. Tín dụng ngân hàng

c)

C. Tín dụng nhà nước

d)

D. cho vay thế chấp

132.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng

b)

B. Thuế thu nhập cá nhân

c)

C. Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

D. Thuế nhập khẩu