Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho quá trình Fe+2 → Fe+3 + 1e. Đây là quá trình

a)

Khử

b)

Oxi hóa

c)

Nhận proton

d)

Tự oxi hóa - khử

2.

Số oxi hóa của N trong HNO3 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

1

3.

Cho phản ứng. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng là?

a)

Chất tạo môi trường.

b)

Chất oxi hóa.

c)

Chất khử.

d)

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

4.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hóa?

a)

HCl + AgNO3 → AgCl+ HNO3

b)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

c)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

5.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng oxi hóa - khử.

d)

Phản ứng phân hủy.

6.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

7.

Cho các phản ứng sau:

(1) C(s) + O2(g) → CO2(g) ∆rH= -393,5 kJ

(2) 2Al(s) + 3/2O2(g) → Al2O3(s) ∆rH= -1675,7 kJ

(3) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) ∆rH = -890,36 kJ

(4) C2H2(g) + 5/2O2(g) → 2CO2(g) + H2O (l) ∆rH = -1299,58 kJ

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

8.

Cho các phản ứng sau xảy ra ở điều kiện chuẩn:

CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) ( ∆rH= -890,36 kJ)

CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(s) ( ∆rH = 178,29 kJ)

Ở điều kiện tiêu chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu gam CH4(g) để cung cấp nhiệt cho phản ứng tạo 2 mol CaO bằng cách nung CaCO3. Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%.

a)

3,2

b)

5,4

c)

6,4

d)

1,2

9.

Cho sơ đồ phản ứng:

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là

a)

5 và 2

b)

2 và 10

c)

2 và 5

d)

5 và 1

10.

Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g).

a)

92,3 kJ/mol

b)

–92,3 kJ/mol

c)

-184,6 kJ/mol

d)

184,6 kJ/mol

11.

Phát biểu nào sau đây là sai?

(1) Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với 1 bar ( đối với chất khí).

(2) Tính chất của enthalpy đặc trưng cho 1 hệ riêng biệt.

(3) Ý nghĩa của enthalpy là xác định hiệu ứng nhiệt trong quá trình phản ứng.

(4) Nhiệt sinh của 1 chất là nhiệt sinh ra khi tạo thành 1 mol chất.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(4)

d)

(3)

12.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là

a)

-91,8 kJ/mol.

b)

91,8 kJ/mol.

c)

-45,9 kJ/mol.

d)

45,9kJ/mol.

13.

Cho các phản ứng sau (ở đk thích hợp):

SO2 + Na2SO3 + H2O → 2NaHSO3 (1)

SO2 + O3 → SO3 + H2O (2)

SO2 + H2S → 3S + 2H2O (3)

SO2 + C → S + CO2 (4)

2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4 (5)

Hãy cho biết những phản ứng nào SO2 đóng vai trò chất oxi hóa ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

14.

Chất oxi hóa là chất?

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

15.

Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2 và H2O, giải phóng 50,01 kJ. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy 1 mol C2H2.

a)

-1300,26

b)

-1298,23

c)

-167,89

d)

-1790,20

16.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g) ∆rHo298K= +121,25 kJ (1)

CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s) ∆rHo298K= -230,04 kJ (2)

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.

17.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

18.

Cho phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng [...]

a)

5

b)

4

c)

7

d)

1

19.

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

Những phản ứng HCl thể hiện tính khử là

a)

(d)

b)

(b)

c)

(a)

d)

(c)

20.

Cho các hợp chất. NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2. Theo thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:

a)

N2 > NO3- > NO2 > N2O > NH4+.

b)

NO3- > N2O > NO2 > N2 > NH4+.

c)

NO3- > NO2 > N2O > N2 > NH4+.

d)
  1. NO3- > NO2 > NH4+ > N2 > N2O.

21.

Xác định nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 25oC của khí methane theo phản ứng:

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (g)

Nếu biết hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của các chất CH4, CO2 và H2O lần lượt bằng: -74.85; -393.51; -285.84 (kJ/mol)

a)

-190,23

b)

-890,34

c)

-128,9

d)

-430,20

22.

Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Al phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Al có trong hỗn hợp là [...] gam

a)

2.7

b)

1,3

c)

5,4

d)

1,7

23.


Cho từng chất. Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là

a)

7

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Cho sơ đồ phản ứng. Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tỉ lệ giữa số phân tử bị oxi hoá và số phân tử bị khử là

a)

3:1

b)

28:3

c)

3:28

d)

1:3

25.

Chất khử là chất?

a)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

26.

Cho nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 25oC của các chất NH3, NO, H2O lần lượt bằng: - 46.3; +90.4 và -241.8 kJ/mol. Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 2NH3 + 5/2 O2 → 2NO + 3H2O

a)

-452

b)

-179

c)

-218

d)

-1288

27.

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là

a)

273K và 0 bar.

b)

273K và 1 bar.

c)

298K và 1 bar.

d)

298K và 0 bar.

28.

Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?

a)

1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl

b)

3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl

c)

2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl

d)

3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl

29.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa nguyên tố nitrogen?

a)

AlN, NO, NO2, HNO3.

b)

NH3, Na3N, NO2, HNO2.

c)

NO, N2O, HNO2, HNO3.

d)

NH3, NO2, N2O2, HNO3

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?.

a)

Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương.

b)

Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.

c)

Với phản ứng tỏa nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng tỏa nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

d)

Với phản ứng thu nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt thấp hơn năng lượng của hệ sản phẩm.