wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thì hk1 địa lý 10

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

Bức xạ mặt trời

b)

Lớp vỏ lục địa

c)

Lớp manti trên

d)

Thạch quyển

2.

Ở Bắc bán cầu gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây bắc

d)

Tây nam

3.

Trên biển và các đại dương có những loại dòng biển nào sau đây

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh

b)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng

c)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội

4.

Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất

a)

Không đồng thời tác động

b)

Tác động theo thứ tự

c)

Có mối quan hệ vs nhau

d)

Ko ảnh hưởng nhau

5.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây ko thuộc vào môi trg nhiệt đới nóng

a)

Xavan

b)

Rừng xích đạo

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Rừng cận nhiệt ẩm

6.

Các đai khí áp từ xích đạo đến cực đc sắp xếp theo thứ tự nào sau đây

a)

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao

b)

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao

c)

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao

d)

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp

7.

Các đới khí hậu trên trái đất từ xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

b)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới

c)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

d)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực

8.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nc nhất vào các mùa

a)

Xuân và hạ

b)

Hạ và thu

c)

Đông và xuân

d)

Thu và đông

9.

Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

Đổi chiều theo mùa

b)

Chảy về hướng tây

c)

Nóng lạnh thất thường

d)

Chảy về hướng đông

10.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ

b)

Góp phần làm phá hủy đá

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn

11.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua

a)

Nhiệt độ và độ ẩm

b)

Độ ẩm và lượng mưa

c)

Lượng mưa và gió

d)

Độ ẩm và khí áp

12.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

Địa hình phức tạp

b)

Nhiều thung lũng

c)

Nhiều đỉnh núi cao

d)

Độ dốc địa hình

13.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Ko tăng

d)

Giảm nhanh

14.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và nam

a)

Cực

b)

Ôn đới

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

15.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Trên mặt, nước ngầm

b)

Trên mặt, hơi nước

c)

Nước ngầm, hơi nước

d)

Băng tuyết, sông hồ

16.

Sinh quyển là 1 quyển trên trái đất chứa

a)

Toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

Tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

Toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

Toàn bộ thực vật và vi sinh vật

17.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

Giáp tầng đối lưu

b)

Giáp tầng ô-dôn

c)

Giáp đỉnh tầng bình lưu

d)

Giáp đỉnh tầng giữa

18.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

Sinh vật

b)

Vi sinh vật

c)

Thực vật

d)

Động vật

19.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

Đất và vi sinh vật

b)

Động vật và đất

c)

Thực và động vật

d)

Đất và thực vật

20.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên trái đất

a)

Xích đạo

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

Chí tuyến

21.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

Tính chất không đổi theo mùa

b)

Nhiệt độ các mùa giống nhau

c)

Hướng gió thay đổi theo mùa

d)

Độ ẩm các mùa tương tự nhau

22.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

Khí hậu

b)

Đất

c)

Nguồn nc

d)

Địa hình

23.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất trong năm đều ở

a)

Đại dương

b)

Lục địa

c)

Núi cao

d)

Đồng bằng ven biển

24.

Trên trái đất mưa nhiều nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Ôn đới

25.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Trên mặt, nước ngầm

b)

Trên mặt, hơi nước

c)

Băng tuyết, sông hồ

d)

Nước ngầm, hơi nước

26.

Đạo động thuỷ triều lớn nhất vào ngày

a)

Trăng khuyết và không trăng

b)

Không trăng và có trăng

c)

Trăng khuyết và trăng tròn

d)

Trăng tròn và không trăng

27.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

Sinh vật

b)

Vi sinh vật

c)

Thực vật

d)

Động vật

28.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Ni tơ

b)

Oxi

c)

Cacbonic

d)

Hơi nước

29.

Hồ nào là hồ kiến tạo

a)

Hồ ba bể

b)

Hồ hòa bình

c)

Hồ hoàn kiếm

d)

Hồ tơ- nưng

30.

Sự phân bố nhiệt độ của ko khí trên trái đất không phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Sự thay đổi các vĩ độ theo địa lý

b)

Các bán cầu đông, bán cầu tây

c)

Bờ đông và bờ Tây các lụa địa

d)

Độ dốc và hướng phơi sương núi

31.

Khí áp là sức nén của

a)

Ko khí xuống mặt đất

b)

Luồng khí xuống mặt trái đất

c)

Ko khí xuống mặt nc biển

d)

Luồng gió xuống mặt nc biển

32.

Loại gió nào sau đây thổi gần như quanh năm từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo

a)

Gió Mậu dịch

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió mùa

d)

Gió phơn

33.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu là

a)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh

b)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu

c)

Sông lớn, lượng mưa kéo dài trong nhiều ngày

d)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn

34.

Thạch quyển dc hợp thành bởi lớp vỏ trái đất và

a)

Phần trên lớp manti

b)

Phần dưới lớp manti

c)

Nhân ngoài của trái đất

d)

Nhân trong của trái đất

35.

Trên trái đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

Chí tuyến

b)

Xích đạo

c)

Cực

d)

Ôn đới

36.

Độ muối trung bình của nc biển là

a)

34%

b)

35%

c)

33%

d)

36%

37.

Nguồn cung cấp nc ngầm không phụ thuộc vào

a)

Nguồn cung cấp nc mặn

b)

Đặc điểm bề mặt địa hình

c)

Sự thấm nc của đất đá

d)

Khối lượng lớn nước biển

38.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

Cực

b)

Xích đạo

c)

Chí tuyến

d)

Vòng cực

39.

Các nhân tố hình thành đất

a)

Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người

b)

Thời gian, con người, thực vật, địa hình, thời gian, con người

c)

Đá mẹ, khí hậu, động vật, địa hình, thời gian, con người

d)

Khí hậu, vi sinh vật, đá mẹ, địa hình, thời gian, con người