wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4 kinh tế quốc tế

Total questions: 70

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

1, Trao đổi quốc tế về vốn là hoạt động di chuyển vốn từ nước này sang nước khác nhằm

a)

A. Đầu tư kinh doanh

b)

B. Du lịch nước ngoài

c)

C. Du học

d)

D. Mua sắm hàng hóa

2.

Vốn đầu tư quốc tế có thể là

a)

A. Ngoại tệ mạnh

b)

B. Lao động

c)

C. Sản phẩm tiêu dùng

d)

D. Bất kỳ đồng tiền nào

3.

Chủ thể tham gia trao đổi quốc tế về vốn là

a)

A. Chính phủ các nước, các công ty, các tổ chức xã hội

b)

B. Các tập đoàn, chính phủ các nước

c)

C. Các tổ chức kinh tế quốc tế, tổ chức xã hội

d)

D. Các tổ chức xã hội, các tập đoàn

4.

Chênh lệch yếu tố này là một trong những nguyên nhân dẫn đến hoạt động đầu tư quốc tế

a)

A. Trình độ giáo dục

b)

B. Dân số

c)

C. Mức sống

d)

D. Tỷ suất lợi nhuận

5.

Vốn quốc tế di chuyển

a)

A. Từ nước bất kỳ sang nước bất kỳ

b)

B. Từ nói thiếu vốn sang nơi thừa vốn

c)

C. Từ nơi có tỷ suất lợi nhuận cao đến nơi có tỷ suất lợi nhuận thấp

d)

D. Từ nơi có tỷ suất lợi nhuận thấp đến nới có tỷ suất lợi nhuận cao

6.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến nhà đầu tư tư nhân quyết định đầu tư ra nước ngoài

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận trong nước thấp hơn tỷ suất lợi nhuận nước ngoài

b)

B. Kéo dài vòng đời sản phẩm

c)

C. Tận dụng ưu đãi của nước nhận đầu tư

d)

D. Khác phục bất lợi của mình

7.

Dòng vốn đầu tư quốc tế trực tiếp vào một nước có tỉ lệ thuận với các yếu tố sau của nước đó

a)

A. Sự gia tăng của thủ tục hành chính

b)

B. Sự bất ổn về chính trị xã hội

c)

C. Tính ổn định của luật pháp

d)

D. Giá các yếu tố đầu vào

8.

Chủ thể đầu tư quốc tế trực tiếp là

a)

A. Chính phủ các nước

b)

B. Công ty đa quốc gia

c)

C. Tổ chức phi chính phủ

d)

D. Tổ chức xã hội

9.

Mặt trái của đầutư quốc tế trực tiếp đối với nước nhận đầu tư

a)

A. Tăng thu thuế vào ngân sách nhà nước

b)

B. Gây ô nhiễm môi trường

c)

C. Chuyển giao công nghệ mới

d)

D. Tạo công ăn việc làm cho lao động

10.

Hình thức đầu tư quốc tế nào mà lợi nhuận thu được phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của bên nhận vốn

a)

A. Tín dụng thương mại quốc tế đa phương

b)

B. Tín dụng thương mại quốc tế song phương

c)

C. Mua cổ phiếu doanh nghiệp nước ngoài

d)

D. Mua trái phiếu chính phủ nước ngoài

11.

Hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp có độ an toàn cao nhất là đầu tư vào

a)

A. Cổ phiếu

b)

B. Trái phiếu doanh nghiệp

c)

C. Trái phiếu chính phủ

d)

D. Chứng chỉ quỹ đầu tư

12.

Hình thức đầu tư quốc tế nào có khả năng thu hồi vốn của các nhà đầu tư có số vốn nhỏ

a)

A. Cho vay theo hình thức tín dụng thương mại quốc tế

b)

B. Thành lập doanh nghiệp liên doanh

c)

C. Hợp đồng hợp tác kinh doanh

d)

D. Mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp

13.

Chủ thể tiếp nhận vốn ODA từ nhà tài trợ quốc tế là

a)

A. Chính phủ

b)

B. Doanh nghiệp nhà nước

c)

C. Doanh nghiệp tư nhân

d)

D. Tổ chức chính trị

14.

Chủ thể cung cấp vốn ODA là

a)

A. Tổ chức tài chính quốc tế, chính phủ các nước

b)

B. Chính phủ các nước, tổ chức xã hội

c)

C. Công ty quốc tế, chính phủ các nước

d)

D. Tổ chức kinh tế quốc tế, công ty quốc tế

15.

Chính phủ nền ưu tiên sử dụng dòng vốn nào đề đầutư dự án hỗ trợ xóa đói giảm nghèo cho người dân

a)

A. ODA ưu đãi

b)

B. Phát hành trái phiếu chính phủ

c)

C. Tín dụng thương mại quốc tế

d)

D. Vay nợ thị trường tự do

16.

Để giái quyết các vấn đề thiếu vốn, các nước đang phát triển nên tăng cường

a)

A. Thu hút ODA và FDI

b)

B. Thu hút ODA và tín dụng thương mại quốc tế

c)

C. Phát hành trái phiếu quốc tế và tín dụng thương mại quốc tế

d)

D. Tín dụng thương mại quốc tế

17.

Chính phủ các nước đang phát triển cần vốn cho xây dựng hạ tầng, huy động dòng vốn nào sau đây là tốt nhất

a)

A. Hỗ trợ phát triển chính thức

b)

B. Phát hành cổ phiếu

c)

C. Vay qua tín dụng thương mại quốc tế

d)

D. Vay qua phát hành trái phiếu quốc tế

18.

Thu nhập từ đầu tư quốc tế gián tiếp vào cổ phiếu

a)

A. Không ổn định

b)

B. Chắc chắn cao

c)

C. Dự đoán trước được

d)

D. Không phụ thuộc vào lượng vốn đầu tư

19.

Trong hình thức nào Chính phủ vay vốn quốc tế theo lãi suất thị trường

a)

A. Đầu tư quốc tế trực tiếp

b)

B. Đầu tư quốc tế gián tiếp

c)

C. Tín dụng thương mại quốc tế

d)

D. Hỗ trợ phát triển chính thức

20.

Tư nhân trong nước thường vay vốn quốc tế theo hình thức nào

a)

A. Tín dụng từ tư nhân nước ngoài

b)

B. ODA ưu đãi

c)

C. Tín dụng từ các tổ chức tài chính quốc tế

d)

D. Tín dụng từ chính phủ nước ngoài

21.

Dòng vốn ODA ưu đãi có những ưu điểm

a)

A. Không phải hoàn trả

b)

B. Có lãi suất thấp

c)

C. Đáp ứng nhanh vốn

d)

D. Thời gian vay ngắn

22.

Hình thức đầu tư nào phụ thuộc chủ yếu vào quan hệ thân thiện giữa các quốc gia

a)

A. ODA không hoàn lại và phát hành trái phiếu quốc tế

b)

B. ODA không hoàn lại và tín dụng thương mại quốc tế

c)

C. Tín dụng thương mại song phương và đa phương

d)

D. ODA không hoàn lại và ODA ưu đãi

23.

, Nước nhận đầu tư trực tiếp quốc tế

a)

A. Chủ động trong việc sử dụng vốn đầu tư

b)

B. Chủ động trong việc phân bố vốn đầu tư

c)

C. Không chủ động trong việc phân bố vốn đầu tư

d)

D. Không khai thác được lợi thế trong nước

24.

Chủ đầu tư quốc tế trực tiếp không thể

a)

A. Tránh được rào cản thương mại của nước nhận viện trợ

b)

B. Thu được lợi nhuận khi doanh nghiệp thua lỗ

c)

C. Kéo dài vòng đời sản phẩm

d)

D. Mở rộng thị trường

25.

Đầu tư quốc tế tăng trưởng theo chiều rộng có tác động tiêu cực đến

a)

A. Tăng cường kinh tế thế giới

b)

B. Khai thác tài nguyên thiên nhiên của quốc gia

c)

C. Tăng trưởng kinh tế quốc gia

d)

D. Phân công lao động quốc tế

26.

Trong FDI, bên nhận đầu tư

a)

A. Thu được lượng vốn lớn và chủ động bố trí cơ cấu đầu tư

b)

B. Chắc chắn thu hút được đầu tư công nghệ hiện đại

c)

C. Chủ động bố trí được cơ cấu đầu tư

d)

D. Khó bố trí cơ cấu đầu tư

27.

Các hình thức đầu tư quốc tế giúp bên nhận vốn tiếp nhận công nghệ mới

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Mọi hình thức đầu tư quốc tế đều có thể giúp chủ đầu tư tránh được rào cản thương mại của nước nhận vốn đầu tư

a)

SAI

b)

ĐÚNG

29.

Các dòng vốn quốc tế di chuyển

a)

A. Chỉ từ các nước phát triển sang nhau

b)

B. Chỉ từ các nước đang phát triển sang nhau

c)

C. Chỉ từ các nước phát triển sang các nước đang phát triển

d)

D. Từ các nước phát triển sang các nước đang phát triển và ngược lại

30.

Trong hình thức tín dụng thương mại quốc tế, các nước được vay với các điều kiện ưu đãi như lãi suất thấp và dài hạn

a)

SAI

b)

ĐÚNG

31.

Các lĩnh vực thu hút đầu tư quốc tế trong thời kì phát triển kinh tế tri thức tập trung vào

a)

A. Ngành sử dụng lao động chân tay

b)

B. Trí tuệ nhân tạo

c)

C. Khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Sản xuất sản phẩm tiêu hao nhiều nguyên liệu

32.

Trong FDI, Chính phủ các nước quy định mức góp vốn đối với nhà đầu tư nước ngoài là

a)

A. Mức tối đa

b)

B. Mức trung bình

c)

C. Mức tối thiểu

d)

D. Không qui định

33.

Bên nhận đầu tư quốc tế gián tiếp

a)

A. Không chủ động trong việc sử dụng vốn đầu tư

b)

B. Thu hút được công nghệ hiện đại

c)

C. Chủ động trong việc sử dụng vốn đầu tư

d)

D. Học hỏi kinh nghiệm quản lí

34.

Hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp nào mà lợi nhuận thu được chủ yếu phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

a)

A. Đầu tư vào trái phiếu doanh nghiệp

b)

B. Đầu tư vào trái phiếu chính phủ

c)

C. Đầu tư vào cổ phiếu

d)

D. Đầu tư gián tiếp qua thị trường chứng khoán

35.

Bên nhận ODA là các nước

a)

A. Phát triển và công nghiệp mới

b)

B. Phát triển và đang phát triển

c)

C. Đang phát triển và chậm phát triển

d)

D. Đang phát triển và công nghiệp mới

36.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu quốc tế sẽ có ảnh hưởng đến

a)

A. Nợ nước ngoài của tư nhân

b)

B. Nợ nước ngoài của chính phủ

c)

C. Nợ trong nước của tư nhân

d)

D. Chính sách tài khóa của quốc gia

37.

Điểm giống nhau giữa FDI và đầu tư quốc tế gián tiếp

a)

A. Tỷ lệ góp vốn với chủ đầu tư

b)

B. Quyền sử dụng

c)

C. Vốn được sử dụng tại nước nhận đầu tư

d)

D. Vốn thuộc sở hữu của người sử dụng vốn

38.

FDI và đầu tư quốc tế gián tiếp vào cổ phiếu khác nhau về

a)

A. Quyền sở hữu vốn

b)

B. Tỷ lệ góp vốn đối với chủ đầu tư

c)

C. Vốn được sử dụng tại nước nhận đầu tư

d)

D. Lợi nhuận phụ thuộc kết quả kinh doanh

39.

Nhà tài trợ trong ODA là

a)

A. Doanh nghiệp

b)

B. Chính phủ các nước

c)

C. Công ty quốc tế

d)

D. Tổ chức xã hội

40.

Các dòng vốn quốc tế có thể tạo ra nợ chính phủ

a)

A. Trái phiếu chính phủ

b)

B. Trái phiếu doanh nghiệp

c)

C. Cổ phiếu doanh nghiệp

d)

D. ODA không hoàn lại

41.

Trao đổi quốc tế về vốn là hoạt động di chuyển vốn từ nơi này sang nơi khác nhằm đầu tư kinh doanh mang lại lợi ích cho các bên tham gia

a)

sai

b)

đúng

42.

Bản chất kinh tế của đầu tư quốc tế là xuất nhập khẩu tư bản

a)

đúng

b)

sai

43.

Hình thức ODA giúp các nước đang phát triển được tiếp cận nguồn vốn có lãi suất thấp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Đầu tư quốc tế là giải pháp trung hòa giữa hai xu thế tự do thương mại và bảo hộ thương mại

a)

đúng

b)

sai

45.

Do có chênh lệch tỷ suất lợi nhuận, dòng vốn góp quốc tế di chuyển từ nới có tỷ suất lợi nhuận cao đến nơi có tỉ suất lợi nhuận thấp

a)

sai

b)

đúng

46.

Một nước thực hiện chính sách mở cửa sẽ thúc đẩy các biện pháp thu hút vốn đầu tư quốc tế như: ưu đãi thuế cho doanh nghiệp nước ngoài, hạn chế nhập khẩu máy móc thiết bị

a)

sai

b)

đúng

47.

, Chính phủ không cần phải quản lí luồng vốn nước ngoài vào khu vực tư nhân trừ phần vốn tư nhân vay nước ngoài mà chính phủ bảo lãnh

a)

SAI

b)

ĐÚNG

48.

Đầu tư trực tiếp có thể làm cho nước nhận đầu tư rơi vào tình trạng mất cân đối cơ cấu đầu tư theo ngành và vùng lãnh thổ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Đầu tư vào trái phiếu chính phủ ở các nước đang phát triển hoàn toàn không có rủ ro

a)

SAI

b)

ĐÚNG

50.

Nước nhận vốn đầu tư quốc tế gián tiếp có thể trở thành “con nợ” của nước ngoài

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Hiện nay, các nước thực hiện đầu tư ra nước ngoài chỉ là các nước công nghiệp phát triển

a)

SAI

b)

ĐÚNG

52.

Hiện nay, vốn ODA vào Việt Nam đang có xu hướng giảm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Luật điều chỉnh hoạt động đầu tư quốc tế tại Việt Nam đầu tiên là Luật Đầu tư Nước ngoài tại Việt Nam được thông qua năm 1987

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Tính đến năm 2020, các hình thức FDI tại Việt Nam chỉ bao gồm 3 hình thức

a)

SAI

b)

ĐÚNG

55.

Đầu tư quốc tế bao gồm 4 hình thức: đầu tư quốc tế trực tiếp, đầu tư quốc tế gián tiếp, tín dụng thương mại quốc tế, hỗ trợ phát triển chính thức

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Tính đến năm 2020, Việt Nam nằm trong khu vực hấp dẫn đầu tư quốc tế trực tiếp nhất thế giới

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Bản chất kinh tế của trao đổi quốc tế về vốn là (a)  

58.

Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn gắn liền với chủ đầu tư là hình thức (a)  

59.

Thời gian của hoạt động đầu tư FDI thường (a)  

60.

Hiệu quả đầu tư FDI (a)   kết quả sản xuất kinh doanh, lượng vốn góp

61.

Trong FDI, pháp luật nước nhận đầu tư thường quy định tỷ lệ góp vốn (a)   đối với chủ đầu tư nước ngoài

62.

. Đầu tư quốc tế gián tiếp là hình thức đầu tư quốc tế, trong đó, chủ sở hữu vốn (a)   điều hành hoạt động sử dụng vốn

63.

Đầu tư gián tiếp của nước ngoài qua (a)   là đầu tư quốc tế vào một quốc gia thông qua việc mua cổ phiếu hoặc trái phiếu của tư nhân nước ngoài

64.

Đối với hình thức đầu tư quốc tế (a)   , trong thời gian sử dụng vốn đầu tư, quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn tách rời nhau

65.

Trong hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp, pháp luật nước nhận đầu tư thường khống chế tỷ lệ sở hữu giá trị cổ phiếu (a)   đối với chủ đầu tư nước ngoài.

66.

Trong hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp , khả năng thu hút (a)   hiện đại , phương pháp quản lý tiên tiến của bên nhận đầu tư là hạn chế

67.

Trong hình thức tín dụng thương mại quốc tế, lãi suất cho vay là lãi suất (a)  

68.

ODA ưu đãi có lãi suất (a)   và thời hạn vay dài

69.

Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư quốc tế gián tiếp phụ thuộc vào trình độ quản lý, sử dụng vốn của bên (a)  

70.

. Hiện nay, dòng vốn ODA vào VN có xu hướng (a)