wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nlkt 4

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc nhất quán yêu cầu doanh nghiệp không bao giờ được thay đổi các chính sách kế toán

a)

T

b)

F

2.

Khi vận dụng nguyên tắc nhất quán, doanh nghiệp

a)

Không được thay đổi các chính sách kế toán đã lựa chọn

b)

Có thể thay đổi các chính sách kế toán nếu thấy cần thiết

c)

Có thể thay đổi các chính sách kế toán sau khi kết thúc một niên độ kế toán nếu thấy cần thiết nhưng phải giải trình sự thay đổi và ảnh hưởng của sự thay đổi có trong các báo cáo tài chính năm

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Theo nguyên tắc doanh thu thực hiện, doanh thu bán hàng chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp nhận đủ tiền do khách hàng thanh toán

a)

T

b)

F

4.

Phát biểu nào sau đây đề cập đến nguyên tắc phù hợp

a)

Thu nhập nên được báo cáo trên cơ sở hàng quý

b)

Ghi nhận tài sản phải phù hợp với nguồn hình thành tài sản

c)

Tiền chi ra trong kỳ phải phù hợp với tiền thu vào trong kỳ

d)

Chi phí để xác định kết quả kinh doanh phải phù hợp với doanh thu được ghi nhận

5.

Trong tháng 08/N, công ty P mua 30 máy hút bụi với giá 2 triệu đồng/chiếc. Công ty đã bán được 25 chiếc với giá 2,5 triệu đồng/chiếc. Kế toán công ty P ghi nhận doanh thu và chi phí từ bán máy hút bụi trong tháng 08/N là

a)

Doanh thu 62,5 triệu đồng và chi phí 50 triệu đồng

b)

Doanh thu 62,5 triệu đồng và chi phí 60 triệu đồng

c)

Doanh thu 75 triệu đồng và chi phí 50 triệu đồng

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

6.

Theo nguyên tắc phù hợp, có thể có một khoản chi phí được phản ánh trên báo cáo tài chính của một kỳ, nhưng việc chi tiêu lại diễn ra vào một kỳ kế toán khác

a)

T

b)

F

7.

Giám đốc của công ty TNHH XYZ đã sử dụng một số vật tư của công ty để xây dựng nhà cho gia đình giám đốc. Kế toán đã ghi số giá trị vật tư này vào chi phí của công ty. Như vậy nguyên tắc kế toán nào đã bị vi phạm

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc thước đo giá trị

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc thực thể kinh doanh

8.

Ngày 01/01/N, Doanh nghiệp A có trị giá thành phẩm tồn kho là 200.000 đồng. Trong tháng 01/N, doanh nghiệp đã bán được 3/4 số hàng này với số tiền 300.000 đồng. Trong báo cáo tài chính của tháng 01/N, kế toán đã phản ánh vào doanh thu 300.000 đồng và giá vốn 200.000 đồng

a)

T

b)

F

9.

Kỳ kế toán là khoảng thời gian nhất định mà các Báo cáo tài chính được lập

a)

T

b)

F

10.

Ngày 01/01/N, công ty B trả toàn bộ tiền thuê nhà năm N cho công ty A với tổng số tiền thuê là 120 triệu đồng. Nếu công ty B lập báo cáo tài chính hàng tháng thì theo nguyên tắc phù hợp, khoản tiền thuê này sẽ được

a)

Tính vào chi phí kinh doanh của tháng 01/N

b)

Phân bố dần vào chi phí kinh doanh của từng tháng trong năm N

c)

Không tính vào chi phí của công ty B

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

11.

Công ty ABC mua một ô tô trị giá 300 triệu đồng vào ngày 05/09/N để phục vụ cho hoạt động kinh doanh. Ngày 31/12/N, giá xe này trên thị trường là 305 triệu đồng. Theo nguyên tắc giá phí

a)

Nguyên giá của chiếc xe sẽ được điều chỉnh tăng thêm 5 triệu đồng cho phù hợp với giá trị thị trường

b)

Nguyên giá của chiếc xe được giữ nguyên là 300 triệu đồng

c)

Giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh theo giá thị trường vào ngày kết thúc niên độ 31/12/N, trước khi lập báo cáo kế toán

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

12.

Nguyên tắc giá phí không thể vận dụng nếu doanh nghiệp không hoạt động liên tục

a)

T

b)

F

13.

Hạch toán kế toán cần sử dụng các loại thước đo

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo lao động

c)

Thước đo giá trị

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

14.

Tháng 4/N, khách hàng A ứng trước cho doanh nghiệp K số tiền là 150 triệu để mua hàng bằng tiền mặt. Hàng sẽ được bàn giao cho khách hàng A vào tháng 5/N. Số tiền ứng trước này được kế toán ghi nhận vào doanh thu của tháng 4/N

a)

T

b)

F

15.

Nếu công ty A mua tài sản của công ty B, nguyên tắc giá phí yêu cầu công ty A ghi nhận giá trị tài sản theo đúng giá phí ban đầu mà công ty B đã ghi nhận

a)

T

b)

F

16.

Trong tháng 8/N, Vietnam Airlines bán được rất nhiều vé máy bay cho hành khách, thu về tổng số tiền là 1.500 triệu đồng. Tất cả các khách hàng này đều bay trên các chuyến bay được thực hiện trong tháng 9/N và tháng 10/N. Số tiền này được hãng

a)

Ghi nhận vào doanh thu tháng 9/N

b)

Ghi nhận vào doanh thu của tháng 9/N và tháng 10/N tương ứng với các chuyến bay thực hiện trong từng tháng

c)

Ghi nhận ngay vào doanh thu của tháng 8/N

d)

Ghi nhận vào doanh thu của cả hai tháng 8 và 9/N

17.

Thông tin kế toán chỉ phục vụ các đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài doanh nghiệp

a)

T

b)

F

18.

Hạch toán kế toán chỉ sử dụng thước đo tiền tệ

a)

T

b)

F

19.

Công ty K hoàn tất việc thực hiện dịch vụ tư vấn cho khách hàng vào ngày 15/08/N, trong đó 50% giá trị hợp đồng đã được thanh toán trong tháng 08, phần còn lại trả dần trong 2 tháng tiếp theo. Doanh thu dịch vụ tư vấn của công ty K sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng

a)

Tháng 8 (50%), tháng 9 (25%) và tháng 10 (25%)

b)

Tháng 10

c)

Tháng 8 và tháng 9

d)

Tháng 8

20.

Doanh thu từ thương vụ trên của công ty A sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính vào

a)

Tháng 9

b)

Tất cả các phương án trên đều sai

c)

Tháng 10

d)

Tháng 9 (50%) và tháng 10 (50%)

21.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng

a)

Tổng nguồn vốn + Vốn chủ sở hữu

b)

Tổng nguồn vốn – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

c)

Có nhiều hơn một đáp án đúng

d)

Tổng tài sản – Vốn chủ sở hữu

22.

Công ty S mua 10 chiếc ô tô về để bán, những chiếc xe này sẽ được ghi nhận là

a)

Nợ phải trả người bán

b)

Thành phẩm

c)

Tài sản cố định hữu hình (phương tiện vận tải)

d)

Hàng hóa

23.

Tiền ứng trước của người mua được doanh nghiệp ghi nhận là

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

24.

Cho các số liệu sau của một công ty trách nhiệm hữu hạn (ĐVT: triệu đồng). A. Tài sản đầu kỳ: 150150 ; B. Nợ phải trả đầu kỳ: 6060 ; C. Tài sản cuối kỳ: 280280 ; D. Nợ phải trả cuối kỳ: 120120 . Nếu trong kỳ, các thành viên công ty góp thêm vốn 2020 triệu đồng thì lợi nhuận trong kỳ sẽ là

a)

5050

b)

8080

c)

9090

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

25.

Hàng mua đang đi đường không thuộc tài sản của doanh nghiệp

a)

True

b)

False

26.

Sản phẩm dở dang là số sản phẩm chưa được hoàn thiện nên không được ghi nhận là tài sản của doanh nghiệp

a)

True

b)

False

27.

Tổng tài sản của doanh nghiệp luôn bằng với tổng vốn đầu tư của chủ sở hữu

a)

True

b)

False

28.

Cho các số liệu sau của một công ty trách nhiệm hữu hạn (ĐVT: triệu đồng). A. Tài sản đầu kỳ: 150150 ; B. Nợ phải trả đầu kỳ: 6060 ; C. Tài sản cuối kỳ: 280280 ; D. Nợ phải trả cuối kỳ: 120120 . Nếu trong cuối kỳ không có biến động về vốn góp, lợi nhuận thu được trong kỳ sẽ là

a)

7070

b)

6060

c)

130130

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

29.

Vốn góp của chủ sở hữu doanh nghiệp không bị thay đổi trong quá trình hoạt động kinh doanh

a)

True

b)

False

30.

Đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán là

a)

Tính hai mặt, độc lập nhưng cân bằng về lượng

b)

Đa dạng

c)

Vận động theo chu kỳ khép kín

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

31.

Các khoản nhận ký quỹ, ký cược thuộc nguồn vốn của doanh nghiệp

a)

True

b)

False

32.

Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhận một khoản phải thu khách hàng trị giá 100100 triệu đồng sang phần Nguồn vốn. Do đó, Tổng tài sản và Tổng nguồn vốn sẽ chênh lệch nhau 100100 triệu đồng

a)

True

b)

False

33.

Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng

a)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối + Nợ phải trả

b)

Vốn chủ sở hữu – Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

d)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

34.

Các khoản ký quỹ, ký cược thuộc nguồn vốn của doanh nghiệp

a)

True

b)

False

35.

Tiền ứng trước cho người bán được doanh nghiệp ghi nhận là

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

36.

Tài sản của doanh nghiệp là các nguồn lực

a)

Thuộc quyền sở hữu hoặc kiểm soát lâu dài của doanh nghiệp

b)

Gắn với lợi ích kinh tế trong tương lai của doanh nghiệp

c)

Có thể xác định được giá trị

d)

Tất cả các phương án đều đúng

37.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc

a)

Nợ phải trả

b)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

d)

Tài sản

38.

Hàng gửi bán ở đại lý không thuộc tài sản của doanh nghiệp

a)

True

b)

False

39.

Tài sản của doanh nghiệp phải là những đối tượng có hình thái vật chất cụ thể

a)

True

b)

False

40.

Tài sản của một doanh nghiệp phải là những tiềm lực kinh tế thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, có giá phí xác định và phải tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai

a)

True

b)

False

41.

Tên và chữ ký của người lập chứng từ bắt buộc phải ghi rõ trên chứng từ

a)

True

b)

False

42.

Ngày tháng lập Phiếu thu phải là ngày doanh nghiệp thực tế thu tiền vào quỹ tiền mặt

a)

True

b)

False

43.

Hóa đơn khống là hóa đơn đã được lập nhưng nội dung giao dịch là không có thực

a)

True

b)

False

44.

Các hình thức của hóa đơn là

a)

Tem, vé, thẻ in sẵn giá thanh toán

b)

Hóa đơn theo các mẫu in sẵn

45.

Một bản chứng từ kế toán cần:

a)

Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan

b)

Chứng minh được tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

c)

Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

46.

Các chứng từ kế toán không thiết kế theo mẫu của Bộ Tài chính thì không được dùng để ghi sổ kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chứng từ gốc của nghiệp vụ chỉ có duy nhất một liên.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Loại giá nào sau đây được kế toán ghi trên phiếu xuất kho khi doanh nghiệp xuất kho hàng hóa bán cho khách hàng:

a)

Giá xuất kho của hàng hóa

b)

Giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng

c)

Giá bán bao gồm cả thuế giá trị gia tăng

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

49.

Ý nghĩa của chứng từ kế toán:

a)

Là căn cứ để ghi sổ kế toán

b)

Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán

c)

Cung cấp thông tin cho quản lý

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

50.

Trong thời kỳ lạm phát, tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp FIFO sẽ cho giá trị hàng xuất kho là lớn nhất so với các phương pháp khác

a)

True

b)

False

51.

Chi phí bảo dưỡng tài sản cố định trong quá trình sử dụng sẽ được cộng vào nguyên giá của tài sản cố định

a)

True

b)

False

52.

Khi nhập khẩu tài sản cố định dùng cho sản xuất, thuế nhập khẩu phải nộp sẽ:

a)

Phân bổ dần vào chi phí sản xuất chung

b)

Tính vào Chi phí sản xuất chung của kỳ hiện tại

c)

Tính vào Chi phí khác

d)

Tính vào nguyên giá của tài sản cố định

53.

Trong tháng 12/N, bộ phận sản xuất của công ty A bàn giao một số thành phẩm. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ là 80.000, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 520.000, chi phí nhân công trực tiếp là 250.000, chi phí nhân viên quản lý phân xưởng là 40.000, chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ sản xuất tại phân xưởng cả thuế GTGT 10% là 93.500, không có giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ. Giá thành lô thành phẩm này sẽ là:

a)

975.000

b)

895.000

c)

815.000

d)

1.045.000

54.

Công ty A mua một thiết bị sản xuất cũ theo giá hóa đơn chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT) 10% là 50 triệu đồng. Chi phí sửa chữa thiết bị này trước khi đưa vào sử dụng bao gồm cả thuế GTGT 10% là 4,4 triệu đồng, đã chi bằng tiền mặt. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá:

a)

54 triệu đồng

b)

55 triệu đồng

c)

59 triệu đồng

d)

50 triệu đồng

55.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế của nguyên vật liệu là giá bao gồm cả thuế GTGT.

a)

True

b)

False

56.

Chiết khấu thương mại làm tăng giá trị thực tế của hàng hóa mua vào

a)

True

b)

False

57.

Nếu giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng gấp đôi, các điều kiện khác không thay đổi thì giá thành thành phẩm sẽ

a)

Giảm đi 50% so với ban đầu

b)

Tăng bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

c)

Giảm bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

d)

Tăng gấp đôi

58.

Công ty A nhận vốn góp liên doanh bằng một số thiết bị sản xuất theo giá thỏa thuận là 500 triệu đồng. Chi phí công ty A bỏ ra trước khi dùng chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 52 triệu đồng (bao gồm: Chi phí vận chuyển 12 triệu đồng, chi phí nhân công và vật tư lắp đặt 40 triệu đồng). Nguyên giá của số thiết bị này sẽ là:

a)

512 triệu đồng

b)

500 triệu đồng

c)

552 triệu đồng

59.

Chi phí lương nhân viên quản lý phân xưởng không được tính vào chi phí nhân công trực tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi doanh nghiệp nhận tiền đóng ký quỹ của cơ sở đại lý:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu tăng thêm

b)

Các quỹ của doanh nghiệp tăng thêm

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu giảm

d)

Nợ phải trả của doanh nghiệp tăng thêm

61.

Một tài khoản phản ánh Nợ phải trả và một tài khoản phản ánh Nguồn vốn chủ sở hữu:

a)

Không thể có quan hệ đối ứng với nhau

b)

Có thể có quan hệ đối ứng với nhau

c)

Xuất hiện trong cùng một nghiệp vụ kinh tế

d)

Có nhiều hơn một đáp án đúng

62.

Định khoản phức tạp có thể tách thành các định khoản giản đơn để ghi sổ.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nghiệp vụ “Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ quản lý doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt” không thuộc 1 trong 4 quan hệ đối ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nghiệp vụ nào sau đây được ghi sổ bằng định khoản “Nợ TK Tiền mặt/Có TK Tiền gửi ngân hàng”:

a)

Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

b)

Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng

c)

Vay ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

65.

Tài khoản “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” ghi tăng bên Nợ và luôn có số dư bên Nợ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bên phải của tài khoản Nguồn vốn là bên Có, ngược lại, bên phải tài khoản Tài sản là bên Nợ.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nghiệp vụ “Trả lương kỳ trước còn nợ công nhân viên bằng tiền mặt” làm cho:

a)

Tài sản của doanh nghiệp tăng

b)

Tài sản giảm và Nợ phải trả giảm

c)

Quy mô tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp không thay đổi

d)

Nợ phải trả của doanh nghiệp tăng

68.

Tài khoản theo dõi Doanh thu có kết cấu ngược với tài khoản theo dõi Chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nội dung kinh tế của định khoản “Nợ TK Hàng gửi bán/Có TK Thành phẩm” là:

a)

Xuất kho thành phẩm gửi bán

b)

Nhập kho thành phẩm từ phân xưởng sản xuất

c)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho

d)

Tất cả các phương án trên đều sai