wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sóng Cơ Quiz 1-40

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:(Nhận biết) Sóng cơ

a)

A. là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

B. là dao động cơ của mọi điểm trong môi trường.

c)

C. là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

D. là sự truyền chuyển động của các phần tử.

2.

Câu 2:(Nhận biết) Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

B. phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

C. phương dao động và phương truyền sóng.

d)

D. phương dao động và tốc độ truyền sóng.

3.

Câu 3:(Nhận biết) Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

A. nằm ngang.

b)

B. trùng với phương truyền sóng.

c)

C. vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D. thẳng đứng.

4.

Câu 4:(Nhận biết) Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

A. nằm ngang.

b)

B. trùng với phương truyền sóng.

c)

C. vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D. thẳng đứng.

5.

Câu 5:(Nhận biết) Một sóng cơ lan truyền trên một dây đàn hồi. Bước sóng không phụ thuộc vào

a)

A. tốc độ truyền sóng.

b)

B. chu kì sóng.

c)

C. thời gian truyền sóng.

d)

D. tần số sóng.

6.

Câu 6:(Nhận biết) Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

A. Chu kỳ của sóng bằng chu kỳ dao động của các phần tử.

b)

B. Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử.

c)

C. Tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động của các phần tử.

d)

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

7.

Câu 7:(Nhận biết) Chu kì sóng là

a)

A. chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

b)

B. nghịch đảo với tần số góc của sóng

c)

C. tốc độ truyền năng lượng trong 1 giây.

d)

D. thời gian sóng truyền đi được giữa hai điểm cùng pha.

8.

Câu 8:(Nhận biết) Bước sóng là

a)

A. khoảng cách giữa hai điểm có ngược pha.

b)

B. khoảng cách giữa hai điểm có cùng pha.

c)

C. khoảng cách giữa hai bụng sóng.

d)

D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.

9.

Câu 9:(Nhận biết) Tần số sóng là

a)

A. Số dao động của một phần tử sóng trong 1 giây.

b)

B. nghịch đảo với tần số góc của sóng.

c)

C. Số dao động của một phần tử sóng trong 1 chu kỳ.

d)

D. tỉ lệ thuận với chu kỳ sóng.

10.

Câu 10:(Nhận biết) Khi một sóng cơ truyền từ nước ra không khí thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

A. Tốc độ truyền sóng.

b)

B. Tần số dao động sóng.

c)

C. Bước sóng.

d)

D. Năng lượng sóng.

11.

Câu 11:(Nhận biết) Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

A. dao động của mỗi phần tử vật chất.

b)

B. dao động của nguồn sóng.

c)

C. truyền năng lượng sóng.

d)

D. dao động của phần tử khi qua vị trí cân bằng.

12.

Câu 12:(Nhận biết) Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần khi truyền từ

a)

A. rắn, khí, lỏng.

b)

B. khí, lỏng, rắn.

c)

C. rắn, lỏng, khí.

d)

D. lỏng, khí, rắn.

13.

Câu 13:(Nhận biết) Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần khi truyền từ

a)

A. rắn, khí, lỏng.

b)

B. khí, lỏng, rắn.

c)

C. rắn, lỏng, khí.

d)

D. lỏng, khí, rắn.

14.

Câu 14:(Nhận biết) Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

A. chu kỳ sóng.

b)

B. bản chất của môi trường truyền sóng.

c)

C. biên độ của sóng.

d)

D. bước sóng.

15.

Câu 15:(Nhận biết) Tốc độ truyền sóng cơ học không phụ thuộc vào

a)

A. tần số sóng.       

b)

B. mật độ phần tử môi trường.

c)

C. nhiệt độ môi trường.

d)

D. tính đàn hồi của môi trường.

 

16.

Câu 16:(Nhận biết) Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v bước sóng λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức:

a)

A. T = λ/v

b)

B. T = v-λ

c)

C. T = v*λ

d)

D. T = v/λ

17.

Câu 17:(Nhận biết) Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v bước sóng λ. Tần số dao động của sóng có biểu thức:

a)

    A. ƒ =v/λ

b)

      B. ƒ = v.λ  

c)

      C. ƒ = λ/v     

d)

  D. ƒ = λ-v

18.

Câu 18:(Nhận biết) Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tần số ƒ, tốc độ v. Bước sóng λ của sóng được tính theo công thức:

a)
λ = v * ƒ
b)
λ = v - ƒ
c)
λ = v + ƒ
d)
λ = v / ƒ
19.

Câu 19:(Nhận biết) Chọn câu sai trong các câu sau?

   

a)

A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí.

b)

    B. Những vật liệu như bông, xốp truyền âm tốt.

c)

  C. Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.

d)

    D. Đơn vị mức cường độ âm là B hoặc dB.

20.

Câu 20:(Nhận biết) Đơn vị dùng để đo cường độ âm là

   

a)

   A. Ben (B)  

b)

  B. J    

c)

  C. J/s  

d)

  D. W/m2

21.

Câu 21:(Thông hiểu) Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

   

a)

A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

22.

Câu 22:(Thông hiểu) Hai âm có cùng độ cao là hai âm có

   

a)

  A. cùng tần số.     

b)

  B. cùng biên độ.

c)

C. cùng bước sóng.

d)

D. cùng biên độ và tần số.

23.

 Câu 23:(Thông hiểu) Giọng nói của nam và nữ khác nhau là do

a)

A. mức cường độ âm của mỗi người khác nhau.

b)

B. tần số âm của mỗi người khác nhau.

c)

    C. cường độ âm của mỗi người khác nhau.   

d)

D. độ to âm phát ra của mỗi người khác nhau.

24.

Câu 24:(Thông hiểu) Khi hai ca sĩ cùng hát một đoạn nhạc giống nhau, ta vẫn phân biệt được giọng hát của mỗi người là do

   

a)

A. cường độ âm của mỗi người khác nhau   

b)

B. tần số âm của mỗi người khác nhau

c)

C. năng lượng âm của mỗi người khác nhau

d)

D. âm sắc của mỗi người khác nhau

25.

Câu 25:(Thông hiểu) Phát biểu nào sau đây đúng?

   

a)

A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.

b)

  B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ.

c)

  C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.

d)

D. Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

26.

Câu 26:(Thông hiểu) Với cùng một âm cơ bản nhưng các loại đàn khi phát âm nghe khác nhau là do

    A. các đàn có âm sắc khác nhau.                        B. các hộp đàn có giá khác nhau.

    C. các dây đàn dài ngắn khác nhau.                   D. các dây đàn có tiết diện khác nhau

a)

A. các đàn có âm sắc khác nhau.      

b)

B. các hộp đàn có giá khác nhau.

c)

C. các dây đàn dài ngắn khác nhau.  

d)

D. các dây đàn có tiết diện khác nhau

27.

 Câu 27:(Thông hiểu) Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 6 do cùng một dây đàn phát ra thì

a)

A. Hoạ âm bậc 6 có tần số gấp 3 lần tần số của âm cơ bản.

b)

B. Hoạ âm bậc 6 có tần số gấp 4 lần tần số của âm cơ bản.

c)

C. Hoạ âm bậc 6 có tần số gấp 5 lần tần số của âm cơ bản.

d)

D. Hoạ âm bậc 6 có tần số gấp 6 lần tần số của âm cơ bản.

28.

 Câu 28:(Thông hiểu) Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản ƒ0 thì hoạ âm bậc 4 của nó là

   

a)

    A. ƒ0      

b)

   B. 0  

c)

C. 0  

d)

D. 0

29.

Câu 29:(Thông hiểu) Sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 5 lần thì bước sóng sẽ

   

a)

A. tăng 5 lần. 

b)

B. tăng 2,5 lần.  

c)

   C. không đổi.

d)

D. giảm 5 lần.

30.

Câu 30:(Thông hiểu) Một sóng lan truyền với tốc độ v = 20 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là

        

a)

A. T = 0,02 (s)

b)

B. T = 50 (s).

c)

C. T = 1,25 (s)

d)

D. T = 0,2 (s).

31.

Câu 31:(Thông hiểu) Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 300 m/s, khoảng cách giữa hai đỉnh gần nhất là 3 m. Chu kỳ của sóng đó là

   

a)

A. T = 0,1 (s).   

b)

B. T = 0,01 (s). 

c)

  C. T = 50 (s).    

d)

D. T = 100 (s).

32.

Câu 32:(Thông hiểu) Một sóng cơ có tần số 20 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 150 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là

   

a)

A. λ = 75 m.    

b)

B. λ = 7,5 m. 

c)

C. λ = 3 m. 

d)

  D. λ = 30,5 m.

33.

Câu 33:(Thông hiểu) Phương trình dao động sóng tại hai nguồn A, B trên mặt nước là u = 6cos(2πt + π/3) cm. Xem biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chu kỳ T có giá trị:

   

a)

A. T = 1 (s).  

b)

B. T = 0,5 (s). 

c)

  C. T = 0,5 (s).   

d)

D. T = 2 (s).

34.

Câu 34:(Thông hiểu) Phương trình dao động sóng tại điểm M có dạng u = 5cos(6πt) mm. Tần số dao động tại điểm M là

 

a)

   A. 6 Hz.  

b)

B. 2 Hz.   

c)

  C. 3 Hz.   

d)

D. 12 Hz.

35.

Câu 35:(Thông hiểu) Một người quan sát trên mặt nước thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh gần nhất là 10 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

   

a)

A. v = 2,5 m/s.       

b)

B. v = 5 m/s.    

c)

C. v = 10 m/s.

d)

D. v = 1,25 m/s.

36.

Câu 36:(Thông hiểu) Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài có li độ u = 6cos(πt +πd/2 ) cm, d đo bằng cm. Li độ của sóng tại d = 1 cm và t = 1 (s) là

   

a)

A. u = 0 cm.  

b)

B. u = 6 cm. 

c)

C. u = 3 cm. 

d)

  D. u = –6 cm.

37.

Câu 37:(Thông hiểu) Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp bằng:

a)

A. λ/4.   

b)

B. λ/2.  

c)

C. λ.   

d)

   D. 2λ.

38.

Câu 38:(Thông hiểu): Kết luận nào sau đây chắc chắn sai? Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây có thể là:

a)

A. 1/4λ   

b)

B. 1/2λ  

c)

C. 3/4λ   

d)

D. 5/4λ

39.

Câu 39:(Thông hiểu) Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?

   

a)

A. Sóng dừng là sóng có các nút và bụng cố định trong không gian.

b)

B. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ.

c)

C. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2.

d)

D. Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau.

40.

Câu 40:(Thông hiểu) Một sóng cơ có tần số ƒ = 5000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

   

a)

    A. sóng siêu âm. 

b)

B. sóng âm. 

c)

C. sóng hạ âm.     

d)

D. sóng vô tuyến.