wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ielts lesson 13 công việc

Total questions: 36

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Carpenter

a)

Thợ mộc

b)

Đào

2.

Coal miner

a)

thợ khai thác mỏ

b)

Thợ khai thác than

c)

Đào mỏ

3.

Nhà tâm lý học

(a)  

4.

Phóng viên ảnh

(a)  

5.

Nhà phân tích

(a)  

6.

Doanh nhân

(a)  

7.

Thủ thư

(a)  

8.

Biên tập viên

a)

Edit

b)

Edition

c)

Editor

9.

Nghề nghiệp

a)

Professional

b)

Professionalism

c)

Profession

d)

Professor

10.

Nghề nghiệp

(a)  

11.

Số tiền một người nhận được cho việc làm 1 công việc j đó thường xuyên.

a)

Pay

b)

Salary

c)

Wage

d)

Income

12.

Số tiền mà nhân viên được trả cho công việc của họ ( thường là hàng tháng)

a)

Pay

b)

Salary

c)

Wage

d)

Income

13.

Số tiền nhận được cho công việc được trả theo giờ/ ngày/ tuần thù lao

a)

Pay

b)

Salary

c)

Wage

d)

Income

14.

Số tiền mà 1 người 1 vùng 1 quốc gia kiếm được từ việc làm, từ việc đầu hay tư kinh doanh (thu thập)

a)

Pay

b)

Salary

c)

Wage

d)

Income

15.

Nghề nghiệp thường ám chỉ việc gắn liền với cuộc đời một người. ( được dùng trên các đơn từ, tài liệu)

a)

Occupation

b)

Profession

c)

Employment

d)

Career

16.

Nghề nghiệp, công việc đòi hỏi kỹ năng và trình độ học vấn, giáo dục cao.

a)

Occupation

b)

Profession

c)

Employment

d)

Career

17.

Công việc, việc làm được trả lương, mục đích là để kiếm sống

a)

Occupation

b)

Profession

c)

Employment

d)

Career

18.

Sự nghiệp hoặc công việc mà bạn đã làm trong một thời gian dài, có thể bao gồm nhiều nghề (jobs)

a)

Occupation

b)

Profession

c)

Employment

d)

Career

19.

Lao động văn phòng

a)

White-collar

b)

Blue-collar

20.

Sập/lỗi

a)
crash
b)

Crack

c)

Crude

21.

Ổ cứng

(a)  

22.

Thích tán gẫu, hay chuyện

(a)  

23.

Màn hình chờ

(a)  

24.

(v) xử lý

(a)  

25.

Ảo/thực hiện qua máy tính

(a)  

26.

Con trỏ chuột

a)

cursor

b)

Cussing

c)

Cursive

d)

Curtain

27.

Lệnh

(a)  

28.

Kế toán viên

a)

Accounts

b)

Accounting

c)

Accountant

29.

Doanh số bán hàng

a)

Takings Sale

b)

sales figures

c)

Sale turnover

30.

Nhà cung ứng

a)

supplied

b)

supplier

c)

supplies

31.

Bộ phận/ đơn vị

a)
division
b)

divine

c)

digitized

32.

Chiến lược

a)

strategic

b)

strange

c)

stranger

d)

strategy

33.

Tập trung (quyền lực)

a)

Decentralized (adj)

b)

Decentralization (n)

c)

Centralized

d)

Centralization

34.

Dịch vụ khách hàng

(a)  

35.

Chief executive officer (n)

(a)  

36.

Cấp trên, cấp cao

(a)