Font size
Worksheetsielts lesson 13 công việc
Total questions: 36
Worksheet time: 26mins
Carpenter
Thợ mộc
Đào
Coal miner
thợ khai thác mỏ
Thợ khai thác than
Đào mỏ
Nhà tâm lý học
(a)
Phóng viên ảnh
(a)
Nhà phân tích
(a)
Doanh nhân
(a)
Thủ thư
(a)
Biên tập viên
Edit
Edition
Editor
Nghề nghiệp
Professional
Professionalism
Profession
Professor
Nghề nghiệp
(a)
Số tiền một người nhận được cho việc làm 1 công việc j đó thường xuyên.
Pay
Salary
Wage
Income
Số tiền mà nhân viên được trả cho công việc của họ ( thường là hàng tháng)
Pay
Salary
Wage
Income
Số tiền nhận được cho công việc được trả theo giờ/ ngày/ tuần thù lao
Pay
Salary
Wage
Income
Số tiền mà 1 người 1 vùng 1 quốc gia kiếm được từ việc làm, từ việc đầu hay tư kinh doanh (thu thập)
Pay
Salary
Wage
Income
Nghề nghiệp thường ám chỉ việc gắn liền với cuộc đời một người. ( được dùng trên các đơn từ, tài liệu)
Occupation
Profession
Employment
Career
Nghề nghiệp, công việc đòi hỏi kỹ năng và trình độ học vấn, giáo dục cao.
Occupation
Profession
Employment
Career
Công việc, việc làm được trả lương, mục đích là để kiếm sống
Occupation
Profession
Employment
Career
Sự nghiệp hoặc công việc mà bạn đã làm trong một thời gian dài, có thể bao gồm nhiều nghề (jobs)
Occupation
Profession
Employment
Career
Lao động văn phòng
White-collar
Blue-collar
Sập/lỗi
Crack
Crude
Ổ cứng
(a)
Thích tán gẫu, hay chuyện
(a)
Màn hình chờ
(a)
(v) xử lý
(a)
Ảo/thực hiện qua máy tính
(a)
Con trỏ chuột
cursor
Cussing
Cursive
Curtain
Lệnh
(a)
Kế toán viên
Accounts
Accounting
Accountant
Doanh số bán hàng
Takings Sale
sales figures
Sale turnover
Nhà cung ứng
supplied
supplier
supplies
Bộ phận/ đơn vị
divine
digitized
Chiến lược
strategic
strange
stranger
strategy
Tập trung (quyền lực)
Decentralized (adj)
Decentralization (n)
Centralized
Centralization
Dịch vụ khách hàng
(a)
Chief executive officer (n)
(a)
Cấp trên, cấp cao
(a)
