Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Trung 4 hán 3
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
送
tặng
dành
nhặt
开会
ĐỘNG TỪ THƯỜNG
ĐỘNG TỪ LY HOPWK
教学 是谁的工作?
律师
师傅·
老人
老师
研讨 yántǎo nghiên cứu thảo luận
ĐỘNG
DANH
TÍNH
研讨会 yántǎohuì hội thảo
danh
động
tính
giới
经过 jīngguò đi qua , trải qua
SAI
ĐÚNG
向 hướng
xiàng
xiāng
xiáng
问好 wèn hǎo CHĂM SÓC
ĐÚNG
SAI
捎 shāo GỬI
DÚNG
SAI
过去 guòqu quá khứ
SAI
ĐÚNG
过来 guòlái đi qua kia
đúng
sai
门口 ménkǒu cổng
ĐÚNG
SAI
辛苦 xīnkǔ làm phiền
sai
đúng
lượt , chuyến , đợt
趟
躺
tàng
tang
爱人 àiren bằng với
老公
老婆
老师·
办事 bànshì phòng làm việc
ĐÚNG
SAI
马上 mǎshàng NGỰA TỚI
ĐÚNG
SAI
màn chậm
馒
慢
曼
展览馆 zhǎnlǎnguǎn nhà triển lãm
ĐÚNG
SAI
展览 zhǎnlǎn
ĐỘNG TỪ
TÍNH TỪ
DANH TỪ
LIÊN TỪ
麻烦 máfan KHỔ
ĐÚNG
SAI
上来 shànglai lên ra xa nguoiwff nói đúng hay sai
ĐÚNG
SAI
kāi chē lái xe
开年
坐车
开车
开学
照相机 zhàoxiàngjī loại từ
DANH
ĐỘNG
TÍNH
GIỚI
相机 xiàngjī loại từ
Danh
Tính
Động ·
giới
zuòwèi chỗ ngồi
做位
坐位
座立·
座位
zhùyì chú ý
注义
住意
注意
主义
出土 chū tǔ loại từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
giới từ
文物 wénwù
hiện vật
động vật
văn vật
khoảng
大约
大小
大概
大越
yêu cầu cao
要求高
高要球
高要求
要球高
Bạn nói với tôi 1 tiếng
我跟你一声说。
你跟我说一声。
你跟我说一声。
清楚
qīngchu
qīngchū
rõ ràng , thông suốt
qīngchǔ
我们可以怎么叫他?
医生
师博
老师
师傅
đại sứ quán Trung Quốc
大使馆中国
中国大史馆
中国大使馆
大史馆中国
Táiwān
Đài Loan
泰万
台湾
Trung Quốc
Hồng Kông
香港
Xiāngǎng
港币
Xiānggǎng
赵
họ Triệu
Zhāo
Zhào
họ Trương
