wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về bệnh học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm về bệnh thay đổi theo thời gian và chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Trình độ văn minh của xã hội đương thời

b)

Thể giới quan (bao gồm cả triết học) của mỗi thời đại

c)

Trình độ văn minh của xã hội đương thời và thế giới quan của mỗi thời đại

d)

Thời gian

2.

Để định nghĩa bệnh người ta dựa vào những yếu tố sau (chọn ý sai)

a)

Sự tổn thương, lệch lạc, rôi loạn trong câu trúc và chức năng

b)

Do những nguyên nhân cụ thể, có hại; đã tìm ra hay chưa tìm ra.

c)

Không có các phản ứng của cơ thể loại bỏ tác nhân gây bệnh, chữa tổn thương

d)

Bệnh làm giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh

3.

Quan hệ nguyên nhân và điều kiện gây bệnh (chọn ý sai)

a)

Có nguyên nhân gây bệnh là có bệnh

b)

Nguyên nhân là yêu tô quyết định gây bệnh

c)

nguyên nhân : quyết định tính đặc hiệu của bênh

d)

điều kiện : yếu tố thuận lợi cho nguyên nhân phát huy tác dụng

4.

Bệnh sinh học là môn khoa học nghiên cứu về (chọn ý sai)

a)

Nguyên nhân gây ra bệnh

b)

Quy luật phát sinh bệnh

c)

Quy luật phát triển bệnh

d)

Kết thúc của bệnh

5.

Vai trò của bệnh nguyên trong quá trình bệnh sinh (chọn ý sai)

a)

Bệnh nguyên là tác nhân mở màn cho bệnh sinh

b)

Bệnh nguyên vừa mở màn và tồn tại trong suốt quá trình bệnh sinh

c)

có thể có quá trình bệnh mà ko có bệnh nguyên

d)

bệnh nguyên bao giờ cũng có trước, bệnh sinh có sau

6.

Yếu tố bên trong cơ thể ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh (chọn ý sai)

a)

Thần kinh, tâm thần

b)

Nội tiết

c)

Tuổi và giới

d)

Chế độ dinh dưỡng

7.

Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng tới quá trình bệnh sinh (chọn ý sai)

a)

Tuổi và giới

b)

Môi trường

c)

Xã hội

d)

Chế độ dinh dưỡng

8.

Vai trò bệnh nguyên với bệnh sinh trong bỏng (chọn ý đúng)

a)

Dẫn dắt

b)

Quyết định khâu kết thúc bệnh

c)

Mở màn

d)

Mở màn và dân dắt bênh sinh

9.

Vai trò bệnh nguyên với bệnh sinh trong trường hợp nhiễm độc (chọn ý đúng)

a)

Dẫn đắt

b)

Quyết định khâu kết thúc bệnh

c)

Mở màn

d)

Mở màn và tôn tại suốt trong quá trình bệnh sinh

10.

Trong điều trị bệnh, thường chia ra (chọn ý sai)

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Điêu trị biên chứng

c)

Điêu trị nguyên nhân

d)

Điều trị theo cơ chế bệnh sinh

11.

Đặc điểm của miễn dịch tự nhiên (chọn ý sai)

a)

Là miễn dịch sẵn có của cơ thể từ khi mới sinh ra

b)

Có tính chất di truyền

c)

Là phương tiện chung dùng để chống lại sự xâm nhập của các vi sinh vật

d)

Miễn dịch tự nhiên để lại trí nhớ miễn dịch

12.

Các thành phần tham gia vào đáp ứng miễn dịch tự nhiên (chọn ý sai)

a)

Da và niêm mạc

b)

Tế bào thực bào (đại thực bào, tiểu thực bào)

c)

Tế bào lympho B, T

d)

Bạch cầu ái kiềm, tế bào mast, bạch cầu ái toan

13.

Đặc điểm của miễn dịch tự nhiên (chọn ý đúng)

a)

Là miễn dịch đặc hiệu của cơ thể

b)

Được tạo ra sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên

c)

Để lại trí nhớ miễn dịch

d)

Là miễn dịch sẵn có của cơ thể từ khi mới sinh ra, có tính chất di truyền

14.

Miễn dịch thu được (chọn ý sai)

a)

Không để lại trí nhớ, khá ổn định, ít bị sai sót

b)

Còn gọi là miễn dịch đặc hiệu

c)

Được tạo ra sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên

d)

Có khả năng nhận dạng được hầu hết các kháng nguyên

15.

Các thành phần tham gia và đáp ứng miễn dịch thu được (chọn ý đúng)

a)

Tế bào và niêm bảo (đại thực bào, tiểu thực bảo)

b)

Tế bào lympho B, T

c)

Bạch cầu ái kiềm, tế bào mast, bạch cầu ái toan

d)

Da và niêm mạc

16.

Miễn dịch chủ động (chọn ý sai)

a)

Thuoc loai miễn dịch tự nhiện

b)

thuộc loại miễn dịch đặc hiệu

c)

Cơ thê chủ động sản xuất được kháng thê

d)

Có 2 loại miễn dịch chủ động là tự nhiên và có chủ ý

17.

Tiêm vacxin phòng bệnh là hình thức

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch chủ động tự nhiên

c)

Miễn dịch chủ động có chủ ý

d)

Miễn dịch thụ động tự nhiên

18.

Tiêm huyết thanh chồng uốn ván hay đại là hình thức:

a)

miễn dịch chủ động có chủ ý

b)

miễn dich chủ động tự nhiên

c)

miễn dịch thụ động tự nhiên

d)

miễn dich thu động có chủ ý

19.

bệnh nhân sau khi mắc virrut sởi sau khi khỏi sẽ có kháng thế chống sơi đó là :

a)

miễn dịch chủ động có chủ ý

b)

miễn dich chủ động tư nhiên

c)

miền dịch thụ động tự nhiên

d)

miễn dịch thụ động có chủ ý

20.

kháng thể mẹ chuyền cho con qua nhau thai ,qua sữa là hình thức

a)

miễn dịch chủ động có chủ ý

b)

miễn dich chủ động tự nhiên

c)

miễn dịch thu đông tự nhiên

d)

miễn dịch thụ động có chủ ý

21.

miễn dịch dịch thể do tế bào nào đảm nhiệm

a)

tế bào lympho B

b)

tế bào lympho T

c)

bạch cầu hạt chung tính

d)

bạch cầu mono

22.

viêm đặc hiệu (chọn ý sai)

a)

cơ chế do kháng nguyên kết hợp và kháng thể gây ra

b)

biếu hiện của viêm đặc hiệu : sưng ,nóng ,đỏ, đau

c)

đặc trưng của viêm đặc hiệu là thâm nhiễm tế bào đơn nhân

d)

cơ chế do bản thân các yếu tố gây viêm (do kháng nguyên )gây ra

23.

Glubulin miền dịch G-IgG có chuôi nặng là

a)

chuối nặng a glubulin

b)

chuỗi nặng u- glubulin

c)

chuỗi năng Y -glubulin

d)

chuỗi nặng E - glubulin

24.

Glubulin miễn dịch A-IgA có chuỗi nặng là

a)

chuỗi nặng a glubulin

b)

chuỗi nặng u- glubulin

c)

chuỗi nặng y -glubulin

d)

chuỗi nặng E - glubulin

25.

Glubulin miễn dịch D-IgD có chuỗi nặng là

a)

chuỗi nặng a glubulin

b)

chuỗi nặng u- glubulin

c)

chuỗi nặng y -glubulin

d)

chuỗi nặng o - glubulin

26.

Ở người glubulin chiếm tỷ lệ cao nhất là

a)

glubulin miễn dịch A-IgA

b)

glubulin miễn dịch M-igM

c)

glubulin miễn dịch E-IgE

d)

glubulin miễn dịch G-IgG

27.

Cấu trúc mỗi phân tử kháng thể chọn y sai

a)

gồm 1 hay nhiều đơn vị cơ bản

b)

mỗi nặng đơn vị cơ bản gồm 4 chuỗi polypeptide : 2 chuỗi nhẹ, 2 chuỗi

c)

các chuỗi nặng có tính đặc hiệu riêng và quyết định glubulin miễn dịch

d)

chỉ có 1 đơn vị cơ bản

28.

Loại glubulin miễn dịch nào có khả năng nhiễm từ máu mẹ qua nhau thai vào máu con

a)

igA

b)

igG

c)

IgM

d)

igD

29.

Glubulin miễn dịch độc quyền kháng độc tố của vi khuẩn là

a)

igG

b)

IgM

c)

igD

d)

igE

30.

Loại glubulin có trong nước bọt, mắt mũi, mồ hôi, sữa non, tiết của phế quản, niêm mạc sinh dục-tiết niệu ống tiêu hoá là

a)

igA

b)

igG

c)

IgM

d)

igD

31.

Kháng thể có vai trò quan trọng trong bảo vệ niêm mạc

a)

igA

b)

igG

c)

igM

d)

igE

32.

Loại kháng thể nào được coi là loại kháng thể ái tế bào

a)

igA

b)

igG

c)

IgD

d)

igE

33.

Trong phân thể 2 chuỗi nhẹ, 2 chuỗi nặng nối với nhau bằng

a)

cầu nối hydro

b)

các cầu nối disulfua (s-s)

c)

liên kết kị nước

d)

liên kết tĩnh điện

34.

C46: trong phân thể 2 chuỗi nhẹ, 2 chuỗi nặng nối với nhau bằng :

a)

cầu nối hydro

b)

các cầu nối disulfua (s-s)

c)

liên kết kị nước

d)

liên kết tĩnh điện

35.

C47 : hệ tuần hoàn ngoại biên ( hệ tuần hoàn cơ quan) ý đúng

a)

gồm các mạch máu lớn

b)

các mạch nhánh có thẻ quan sát bằng mắt thường

c)

các mạch máu nhỏ

d)

các mạch máu nhỏ và mao mạch

36.

C48: triệu chứng lâm sàng đơn giản nhất hay được sư dụng để đánh giá mức độ tuần hoàn

a)

thiếu oxy, thể hiện bằng khó thở

b)

thiêu oxy , thể hiện bằng tím tái

c)

phù trắng mêm âu lõm

d)

gan to , lách to

37.

C49 : suy tuần hoàn độ 4 thể hiện triệu chứng khi

a)

cơ the đòi hoi mức độ cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

cơ thể đòi hỏi ở mức độ cung câp máu ở mức độ trên trung bình

c)

cơ thể hoạt động nhẹ và chỉ hết triệu chứng khi nghỉ hoàn toàn

d)

ngay cả khi nằm nghỉ

38.

C50 : suy tuần hoàn câp độ 3 thể hiện triệu chứng khi

a)

cơ the đòi hoi mức độ cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

cơ thê đòi hỏi ở mức độ cung câp máu ớ mức độ trên trung binh

c)

cơ thế hoat đông nhe và chỉ hêt triệu chứng khi nghỉ hoàn toàn

d)

ngay cả khi năm nghỉ

39.

C51 : suy tuần hoàn độ 2 thể hiện triệu chứng khi :

a)

cơ the đòi hoi mức đô cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

cơ thể hoạt động nhẹ và chỉ hết triệu chứng khi nghỉ hoàn toàn

c)

ngay cả khi nằm nghỉ

d)

cơ thê đòi hỏi ở mức độ cung câp máu ớ mức độ trên trung binh

40.

C52: suy tuần hoàn độ 1 thể hiện triệu chứng khi

a)

cơ the đòi hoi mức độ cung cấp máu ở mức độ tối đa

b)

cơ thể đòi hỏi ở mức độ cung câp máu ở mức độ trên trung bình

c)

cơ thê hoạt động nhẹ và chi hết triệu chứng khi nghỉ hoàn toan

d)

ngay cả khi năm nghỉ