Font size
Worksheetsmonophthong
Total questions: 60
Worksheet time: 34mins
Tìm từ phát âm khác với các từ còn lại
Meat
Meet
Chicken
Eat
Từ nào sau đây phát âm khác với các từ còn lại?
Rich
Reach
Mean
Knee
Hoa washes her face and …………… her teeth every morning.
does
watches
teaches
brushes
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
read
unique
spring
weak
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
million
river
receive
guilty
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
pool
cook
stood
wool
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
foot
food
cool
root
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
rude
pull
rule
include
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại
push
good
move
could
Are you still in love with him?
steal
still
Would you like a piece/peace of cake?
piece
peace
Why did you leave/live there?
leave
live
Chọn từ không chứa âm / i:/
agree
swim
police
bean
Chọn từ không chứa âm / ɪ /
tea
building
six
listen
Chọn từ không chứa âm /e/
bed
any
map
bread
Chọn từ không chứa âm /æ/
manager
bat
park
hat
Chọn từ không chứa âm /ʌ/
cat
bus
love
luck
Chọn từ không chứa âm /ʊ/
full
food
book
sugar
Chọn từ có cách phát âm khác
go
so
no
do
Chọn từ có cách phát âm khác
shoes
goes
nose
toes
Chọn từ có cách phát âm khác
great
seat
wait
gate
Viết lại từ dựa vào phiên âm:
/klɒk/
(a)
Viết lại từ dựa vào phiên âm:
/ˈsɒri/
(a)
Viết từ dựa vào phiên âm
/wɒt/
(a)
Viết từ dựa vào phiên âm sau:
/hænd/
(a)
Viết từ dựa vào phiên âm sau:
/nekst/
(a)
Viết từ dựa vào phiên âm sau:
/hæv/
(a)
Viết từ dựa vào phiên âm
/haʊs/
(a)
Viết từ dựa vào phiên âm
/taɪm/
(a)
Viết từ dựa vào phiên âm
/breɪk/
(a)
Viết từ dựa vào phiên âm
/vɔɪs/
(a)
Viết từ dựa vào phiên âm
/kɔɪn/
(a)
Từ nào chứa nguyên âm đơn /ʌ/
star
dozen
door
have
phát âm khác
nation
national
nationality
international
Find the correct mouth with the monophthong.
Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.
Find the correct mouth with the monophthong.
Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.
Find the correct mouth with the monophthong.
Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.
Find the correct mouth with the monophthong.
Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.
Find the correct mouth with the monophthong.
Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.
Find the correct mouth with the monophthong.
Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.
Trong các âm dưới đây, đâu là nguyên âm ngắn?
/ɜ:/
/i:/
/æ/
/u:/
Từ nào dưới đây chứa âm /ɪ/ ?
meal
bean
sheep
big
Điền vào chỗ trống:
"It's a big ____."
mill
hill
meal
heel
Từ nào dưới đây chứa âm /uː/ ?
afternoon
good
look
cook
Trong những chữ cái được gạch chân dưới đây, chữ cái nào phát âm khác với những chữ kia?
foot
moon
school
pool
Chọn tranh đúng với câu sau:
"My mother is wearing a skirt."
Từ nào dưới đây chứa âm /æ/?
men
pen
man
little
/hɑːt/ là phiên âm của từ tương ứng với hình nào dưới đây?
Từ nào dưới đây chứa âm /ɔː/?
fox
pots
spots
sports
Hãy chọn tất cả các nguyên âm dài.
/i:/
/e/
/a:/
/ʌ/
/u:/
Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây
bin
bean
ben
pin
“Pizza” được phiên âm thành
/ˈpiːtsə/
/ˈpitzə/
/ˈpiːtə/
/ˈpiːts3:/
“The apple” sẽ được phiên âm như thế nào?
/ði:/ + /ˈӕpl/
/ði/ +/ˈӕpl/
/ðə/ + /ˈӕpl/
/ðə/ + /ˈe:plə/
“Good” được phiên âm thành:
/gu:d/
/gɔːd/
/gʊod/
/gʊd/
Phiêm âm của “Door” là gì?
/dɔːr/
/doːr/
/dɒːr/
/d3:r/
/skuːl/ là phiên âm của:
Sculpe
Scull
Skool
School
/hɒt/ là phiên âm của từ tiếng Anh nào trong những từ dưới đây
hat
hot
hard
heart
“ Thank” phiên âm là
/t/ + /eŋk/
/th/ +/æŋk/
/θ/ + /æŋk/
/ð/ + /æŋk/
Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:
/fɔːr/
(a)
Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:
/sʌn/
(a)
