wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

monophthong

Total questions: 60

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ phát âm khác với các từ còn lại

a)

Meat

b)

Meet

c)

Chicken

d)

Eat

2.

Từ nào sau đây phát âm khác với các từ còn lại?

a)

Rich

b)

Reach

c)

Mean

d)

Knee

3.

Hoa washes her face and …………… her teeth every morning.

a)

does

b)

watches

c)

teaches

d)

brushes

4.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

read

b)

unique

c)

spring

d)

weak

5.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

million

b)

river

c)

receive

d)

guilty

6.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

pool

b)

cook

c)

stood

d)

wool

7.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

foot

b)

food

c)

cool

d)

root

8.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

rude

b)

pull

c)

rule

d)

include

9.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại

a)

push

b)

good

c)

move

d)

could

10.

Are you still in love with him?

a)

steal

b)

still

11.

Would you like a piece/peace of cake?

a)

piece

b)

peace

12.

Why did you leave/live there?

a)

leave

b)

live

13.

Chọn từ không chứa âm / i:/

a)

agree

b)

swim

c)

police

d)

bean

14.

Chọn từ không chứa âm / ɪ /

a)

tea

b)

building

c)

six

d)

listen

15.

Chọn từ không chứa âm /e/

a)

bed

b)

any

c)

map

d)

bread

16.

Chọn từ không chứa âm /æ/

a)

manager

b)

bat

c)

park

d)

hat

17.

Chọn từ không chứa âm /ʌ/

a)

cat

b)

bus

c)

love

d)

luck

18.

Chọn từ không chứa âm /ʊ/

a)

full

b)

food

c)

book

d)

sugar

19.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

go

b)

so

c)

no

d)

do

20.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

shoes

b)

goes

c)

nose

d)

toes

21.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

great

b)

seat

c)

wait

d)

gate

22.

Viết lại từ dựa vào phiên âm:

/klɒk/

(a)  

23.

Viết lại từ dựa vào phiên âm:

/ˈsɒri/

(a)  

24.

Viết từ dựa vào phiên âm

/wɒt/

(a)  

25.

Viết từ dựa vào phiên âm sau:

/hænd/

(a)  

26.

Viết từ dựa vào phiên âm sau:

/nekst/

(a)  

27.

Viết từ dựa vào phiên âm sau:

/hæv/

(a)  

28.

Viết từ dựa vào phiên âm

/haʊs/

(a)  

29.

Viết từ dựa vào phiên âm

/taɪm/

(a)  

30.

Viết từ dựa vào phiên âm

/breɪk/

(a)  

31.

Viết từ dựa vào phiên âm

/vɔɪs/

(a)  

32.

Viết từ dựa vào phiên âm

/kɔɪn/

(a)  

33.

Từ nào chứa nguyên âm đơn /ʌ/

a)

star

b)

dozen

c)

door

d)

have

34.

phát âm khác

a)

nation

b)

national

c)

nationality

d)

international

35.

Find the correct mouth with the monophthong.

Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.

a)
b)
c)
d)
36.

Find the correct mouth with the monophthong.

Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.

a)
b)
c)
d)
37.

Find the correct mouth with the monophthong.

Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.

a)
b)
c)
d)
38.

Find the correct mouth with the monophthong.

Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.

a)
b)
c)
d)
39.

Find the correct mouth with the monophthong.

Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.

a)
b)
c)
d)
40.

Find the correct mouth with the monophthong.

Tìm hình miệng đúng với nguyên âm đơn.

a)
b)
c)
d)
41.

Trong các âm dưới đây, đâu là nguyên âm ngắn?

a)

/ɜ:/

b)

/i:/

c)

/æ/

d)

/u:/

42.

Từ nào dưới đây chứa âm /ɪ/ ?

a)

meal

b)

bean

c)

sheep

d)

big

43.

Điền vào chỗ trống:

"It's a big ____."

a)

mill

b)

hill

c)

meal

d)

heel

44.

Từ nào dưới đây chứa âm /uː/ ?

a)

afternoon

b)

good

c)

look

d)

cook

45.

Trong những chữ cái được gạch chân dưới đây, chữ cái nào phát âm khác với những chữ kia?

a)

foot

b)

moon

c)

school

d)

pool

46.

Chọn tranh đúng với câu sau:

"My mother is wearing a skirt."

a)
b)
c)
d)
47.

Từ nào dưới đây chứa âm /æ/?

a)

men

b)

pen

c)

man

d)

little

48.

/hɑːt/ là phiên âm của từ tương ứng với hình nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
49.

Từ nào dưới đây chứa âm /ɔː/?

a)

fox

b)

pots

c)

spots

d)

sports

50.

Hãy chọn tất cả các nguyên âm dài.

a)

/i:/

b)

/e/

c)

/a:/

d)

/ʌ/

e)

/u:/

51.

Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây

a)

bin

b)

bean

c)

ben

d)

pin

52.

“Pizza” được phiên âm thành

a)

/ˈpiːtsə/

b)

/ˈpitzə/

c)

/ˈpiːtə/

d)

/ˈpiːts3:/

53.

“The apple” sẽ được phiên âm như thế nào?

a)

/ði:/ + /ˈӕpl/

b)

/ði/ +/ˈӕpl/

c)

/ðə/ + /ˈӕpl/

d)

/ðə/ + /ˈe:plə/

54.

“Good” được phiên âm thành:

a)

/gu:d/

b)

/gɔːd/

c)

/gʊod/

d)

/gʊd/

55.

Phiêm âm của “Door” là gì?

a)

/dɔːr/

b)

/doːr/

c)

/dɒːr/

d)

/d3:r/

56.

/skuːl/ là phiên âm của:

a)

Sculpe

b)

Scull

c)

Skool

d)

School

57.

/hɒt/ là phiên âm của từ tiếng Anh nào trong những từ dưới đây

a)

hat

b)

hot

c)

hard

d)

heart

58.

“ Thank” phiên âm là

a)

/t/ + /eŋk/

b)

/th/ +/æŋk/

c)

/θ/ + /æŋk/

d)

/ð/ + /æŋk/

59.

Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:

/fɔːr/

(a)  

60.

Viết từ Tiếng Anh cho phiên âm IPA sau:

/sʌn/

(a)