wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6: A visit to a school

Total questions: 63

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

nhắc nhở

a)

remind

b)

recommend

c)

recycle

d)

retire

2.

lower secondary school

a)

trường tiểu học

b)

trường trung học cơ sở

c)

trường trung học phổ thông

d)

trường cao đẳng

3.

science lab

a)

phòng tin học

b)

phòng thể dục

c)

phòng thí nghiệm khoa học

d)

phòng mỹ thuật

4.

môn thể dục

a)

literature

b)

information technology

c)

physical education

d)

chemistry

5.

kỳ thi đầu vào

a)

entrance examination

b)

mid-term test

c)

final exam

d)

final term test

6.

thi giữa kỳ

a)

entrance examination

b)

mid-term test

c)

final exam

d)

final term test

7.

cơ sở vật chất

a)

school uniform

b)

school facilities

c)

school gym

d)

school playground

8.

gifted students

a)

học sinh ưu tú

b)

học sinh ngoan

c)

học sinh trung bình

d)

học sinh yếu kém

9.

staffroom

a)

cơ sở vật chất

b)

học sinh ưu tú

c)

phòng giáo viên

d)

phòng học

10.

My uncle has a new job. He works ________ the evening

a)

in

b)

on

c)

at

11.

We’re going to have a picnic ________ Saturday afternoon. Would you like to come?

a)

in

b)

on

c)

at

12.

When is the meeting? Is it ________ 2:00?

a)

in

b)

on

c)

at

13.

Tom’s birthday is next week, ________ January 14.

a)

in

b)

on

c)

at

14.

My family and I like to ski ________ winter

a)

in

b)

on

c)

at

15.

Harry Styles was born ____ England.

a)

In

b)

On

c)

At

16.

Eric is studying _____ the university.

a)

in

b)

on

c)

at

17.

I live _____12 Columbus Street.

a)

in

b)

on

c)

at

18.

We have lunch _____ the dining room.

a)

in

b)

on

c)

at

19.
a)

professor

b)

projector

c)

compass

d)

luggage

20.
a)

pen

b)

pencil

c)

whiteboard

d)

marker

21.

trường đại học

a)

kindergarten

b)

high school

c)

university

d)

primary school

22.

professor

a)

máy chiếu

b)

giáo sư

c)

bài giảng

d)

đại học

23.
a)

project

b)

compass

c)

marker

d)

luggage

24.

hành lý

a)

luggage

b)

compass

c)

marker

d)

projector

25.

bài giảng

a)

lecture

b)

projector

c)

lecturer

d)

project

26.

revise

a)

ôn lại

b)

kiểm tra

c)

chữa

d)

chấm

27.

trường tư thục

a)

private school

b)

public school

c)

primary school

d)

university

28.

học giả

a)

scholar

b)

school

c)

scholarship

d)

student

29.

giáo dục

a)

construction

b)

training

c)

education

d)

revision

30.

Hey, Jim, I saw you _____ television yesterday.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

between

31.

My birthday is .............................. June.

a)

in

b)

on

c)

at

32.

Her birthday is .............................. September 17th.

a)

at

b)

on

c)

in

33.

quốc gia

a)

national

b)

educational

c)

international

34.

dynasty

a)

triều đình

b)

triều đại

c)

hoàng gia

d)

quý tộc

35.

điểm thu hút khách du lịch

a)

tour attract

b)

tourist attraction

c)

tourist attract

d)

tour attraction

36.

khuôn viên trường

a)

uiversity

b)

campus

c)

dormitory

d)

hall

37.

thành lập (Chọn 2 từ)

a)

find

b)

found

c)

construct

d)

establish

38.

dormitory

a)

khuôn viên trường

b)

trường cao đẳng

c)

ký túc xá

d)

giáo dục

39.

tốt nghiệp từ

a)

enter to

b)

fill in

c)

graduate from

d)

graduate to

40.

bao quanh

a)

pack

b)

surround

c)

establish

d)

found

41.

prepare for

a)

thành lập

b)

chuẩn bị cho

c)

tốt nghiệp từ

d)

xây dựng

42.

2. I make lunch __ noon.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

since

43.

3. I have a day off __ Tuesday.

a)

at

b)

in

c)

on

d)

no error

44.

diễn ra

a)

take after

b)

take place

c)

take off

d)

take care of

45.
"school facility" là gì?
a)
cơ sở vật chất của trường
b)
hoạt động ngoài trời
c)
kiểm tra giữa kì
d)
học sinh năng khiếu
46.
"outdoor activity" là gì?
a)
cơ sở vật chất của trường
b)
hoạt động ngoài trời
c)
kiểm tra giữa kì
d)
học sinh năng khiếu
47.
"midterm test" là gì?
a)
cơ sở vật chất của trường
b)
hoạt động ngoài trời
c)
kiểm tra giữa kì
d)
học sinh năng khiếu
48.
"gifted student" là gì?
a)
cơ sở vật chất của trường
b)
hoạt động ngoài trời
c)
kiểm tra giữa kì
d)
học sinh năng khiếu
49.
intelligent' là gì?
a)
thông minh
b)
quan trọng
c)
thu hút
d)
thành công
50.
"important" là gì?
a)
thông minh
b)
quan trọng
c)
thu hút
d)
thành công
51.
"attract" là gì?
a)
thông minh
b)
quan trọng
c)
thu hút
d)
thành công
52.
"success" là gì?
a)
thông minh
b)
quan trọng
c)
thu hút
d)
thành công
53.
"playground" là gì?
a)
sân chơi
b)
phòng thí nghiệm khoa học
c)
thư viện
d)
phòng tập thể thao
54.

entrance exam

a)

kì thi cuối kỳ

b)

kì thi đầu ra

c)

kì thi đầu vào

d)

kì thi học kỳ

55.

celebrate (v)

a)

kỉ niệm, tổ chức

b)

kỷ vật

c)

kỷ nguyên

d)

thành lập

56.

equipment

a)

nguyên liệu

b)

vật liệu

c)

đồ dùng, thiết bị

57.

extra

a)

cộng

b)

bớt

c)

thêm

d)

trừ

58.

facility

a)

thiết bị, tiện nghi

b)

trang bị

c)

đồ dùng

59.

private (adj)

a)

công khai

b)

riêng tư

c)

cá nhân

d)

cộng đồng

60.

resource (n)

a)

nguồn sống

b)

tài nguyên

c)

môi trường

61.

royal (adj)

a)

quý tộc

b)

hoàng gia

c)

cung điện

62.

talented (adj)

a)

năng khiếu

b)

tài năng

c)

phẩm chất

63.

well-known (adj)

a)

phổ biến

b)

nổi tiếng

c)

hiểu biết