wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT _ Chương 2

Total questions: 72

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại các nền kinh tế theo trình độ phát triển được dựa trên số liệu về (a)  

2.

Theo tiêu thức phân loại theo quy mô nền kinh tế, Việt Nam được sắp xếp vào nhóm nước có

a)

nên kinh tế thị trường phát triển

b)

nền kinh tế thị trường

c)

nền kinh tế tập trung

d)

nền kinh tế chuyển đổi

3.

Khoa học công nghệ trong kinh tế tri thức có đặc điểm

a)

sạch và tiêu hao nhiều năng lượng

b)

sạch và sử dụng nhiều lao động

c)

sạch và tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

không sạch và tiết kiệm chi phí sản xuất

4.

Để tạo ra được sản phẩm tri thức cần đầu tư vào lĩnh vực

a)

khoa học công nghệ

b)

giáo dục đào tạo

c)

công nghệ thông tin

d)

khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo

5.

Trong nền kinh tế vật chất, sản phẩm chiếm tỉ trọng lớn trong GDP là của ngành

a)

dịch vụ và công nghệ cao

b)

nông nghiệp và dịch vụ

c)

dịch vụ và công nghiệp

d)

nông nghiệp và công nghiệp

6.

Trong nền kinh tế tri thức sản phẩm chiếm tỉ trong lớn trong GDP là của ngành

a)

dịch vụ công nghệ cao

b)

nông nghiệp và dịch vụ

c)

dịch vụ và công nghiệp

d)

nông nghiệp và công nghiệp

7.

Trong xu thế phát triển kinh tế tri thức, chuyển đổi cơ cấu kinh tế của nền kinh tế các nước phát triển thể hiện trong cơ cấu GDP:

a)

Tỷ trọng các ngành sản xuất vật chất giảm, tỷ trọng các ngành kinh tế dịch vụ tăng

b)

Tỷ trọng các ngành sản xuất vật chất tăng, tỷ trọng các ngành kinh tế dịch vụ giảm

c)

Tỷ lệ sản xuất công nghiệp giảm, tỷ lệ ngành dịch vụ tăng

d)

Tỷ lệ sản xuất nông nghiệp giảm, tỷ lệ sản xuất công nghiệp và dịch vụ tăng

8.

Theo David Ricardo, lợi thế so sánh của một quốc gia có ảnh hưởng đến

a)

chuyên môn hóa sản xuất quốc tế

b)

phân công lao động quốc tế

c)

chuyên môn hóa sản xuất quốc tế và phân công lao động quốc tế

d)

không có đáp án đúng

9.

Quá trình toàn cầu hóa được thúc đẩy bởi các tác nhân chủ yếu sau:

a)

Các tổ chức kinh tế quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế

b)

Các tổ chức tài chính quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế

c)

Các tổ chức quốc tế, chính phủ, công ty quốc gia

d)

Các tổ chức quốc tế, chính phủ, công ty quốc tế

10.

Khi nền kinh tế của một nước đóng cửa thì:

a)

Nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào nội lực

b)

Sản xuất hàng hóa để phục vụ nhu cầu trong nước

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

d)

Nền kinh tế phát triển chủ yếu dựa vào nội lực và sản xuất hàng hóa để phục vụ nhu cầu trong nước

11.

Trong xu thế toàn cầu hóa về kinh tế, hoạt động sản xuất mang tính toàn cầu thể hiện:

a)

phân công lao động quốc tế phát triển

b)

chuyên môn hóa sản xuất phát triển

c)

trao đổi hàng hóa mang phạm vi toàn cầu

d)

phân công lao động quốc tế và chuyên môn hóa sản xuất quốc tế phát triển

12.

Xu thế toàn cầu hóa sẽ:

a)

Có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia

b)

Có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia

c)

Có ảnh hưởng tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia

d)

Không ảnh hưởng gì đến sự phát triển kinh tế của từng quốc gia

13.

Đóng cửa kinh tế quốc gia là sự phát triển kinh tế dựa vào

a)

nguồn lực trong nước

b)

nguồn lực ngoài nước

c)

nguồn lực trong nước, sử dụng không đáng kể nguồn lực ngoài nước

d)

kết hợp nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước

14.

Mở cửa kinh tế quốc gia là sự phát triển kinh tế dựa vào

a)

nguồn lực trong nước

b)

nguồn lực ngoài nước

c)

nguồn lực trong nước, sử dụng không đáng kể nguồn lực ngoài nước

d)

kết hợp nguồn lực trong nước và nguồn lực ngoài nước

15.

Đóng cửa nền kinh tế quốc gia sẽ làm cho nền kinh tế trong nước

a)

phát triển rất nhanh

b)

phát triển rất chậm và có nguy cơ tụt hậu

c)

chịu nhiều tác động bất lợi từ sự biến động của nền kinh tế thế giới

d)

bị phụ thuộc vào nước ngoài

16.

Mở cửa nền kinh tế quốc gia sẽ làm cho nền kinh tế trong nước

a)

bị tụt hậu so với nền kinh tế thế giới

b)

không phụ thuộc vào nước ngoài

c)

không chịu tác động bất lợi từ sự biến động của nền kinh tế thế giới

d)

bị phụ thuộc vào nước ngoài

17.

Biểu hiện của xu thế mở cửa kinh tế quốc gia

a)

mở cửa với bên trong

b)

mở cửa với bên ngoài

c)

mở cửa với bên ngoài trước, bên trong sau

d)

mở cửa cả bên trong và bên ngoài

18.

Thực hiện chiến lược đóng cửa nền kinh tế sẽ có ưu điểm:

a)

nền kinh tế phát triển nhanh hơn

b)

hạn chế sự phụ thuộc vào bên ngoài

c)

nền kinh tế tránh được nguy cơ bị tụt hậu

d)

khai thác được các lợi thế bên ngoài

19.

Thực hiện chiến lược mở cửa nền kinh tế sẽ có ưu điểm

a)

Giảm thiểu tác động bất lợi từ sự biến động của nền kinh tế thế giới

b)

Hạn chế sự phụ thuộc nước ngoài

c)

Có thể tận dụng được các nguồn lực của nước ngoài

d)

Giảm được áp lực cạnh tranh

20.

Thực hiện chiến lược đóng cửa nền kinh tế sẽ có nhược điểm

a)

nền kinh tế tránh được nguy cơ bị tụt hậu

b)

giảm thiểu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới

c)

không tận dụng được các lợi thế bên ngoài

d)

áp lực cạnh tranh tăng lên

21.

Thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế sẽ có nhược điểm

a)

nền kinh tế tránh được nguy cơ tụt hậu

b)

áp lực cạnh tranh tăng lên

c)

không chịu tác động bất lợi từ biến động của nền kinh tế thế giới

d)

tận dụng được các nguồn lực từ nước ngoài

22.

Việt Nam thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế quốc gia nhằm:

a)

Mở rộng mối quan hệ kinh tế với các nước

b)

Mở rộng mối quan hệ kinh tế với các nước và với các tổ chức kinh tế quốc tế

c)

Mở rộng mối quan hệ với các tổ chức phi kinh tế

d)

Mở rộng mối quan hệ chính trị với các nước

23.

Xu thế mở cửa kinh tế quốc gia sẽ:

a)

Có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia

b)

Có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia

c)

Có ảnh hưởng tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia

d)

Không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia

24.

Mục tiêu mở cửa của các nước đang phát triển là:

a)

Khai thác lợi thế bên ngoài về vốn

b)

Khai thác lợi thế bên ngoài về khoa học công nghệ

c)

Khai thác lợi thế bên ngoài về kinh nghiệm quản lí

d)

Khai thác lợi thế bên ngoài về khoa học công nghệ, kinh nghiệm quản lí

25.

Xu thế toàn cầu hóa về kinh tế diễn ra ngày càng nhanh do:

a)

Sự phát triển của các công ty quốc tế

b)

Sự phát triển của các tổ chức kinh tế

c)

Sự phát triển của tổ chức văn hóa

d)

Sự phát triển của tổ chức xã hội

26.

Các tổ chức quốc gia tham gia vào toàn cầu hóa sẽ:

a)

Mở rộng giao lưu về kinh tế

b)

Mở rộng giao lưu về văn hóa

c)

Mở rộng giao lưu về xã hội

d)

Mở rộng giao lưu về kinh tế, văn hóa, xã hội

27.

Các nước công nghiệp phát triển thực hiện chiến lược mở cửa nền kinh tế quốc gia nhằm

a)

Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều rộng

b)

Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều sâu

c)

Khai thác không hiệu quả các nguồn lực trong nước

d)

Tìm kiếm các yếu tố để phát triển theo chiều rộng và theo chiều sâu

28.

Biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa về kinh tế

a)

Hoạt động sản xuất mang tính chất toàn cầu

b)

Hoạt động đầu tư phát triển khắp toàn cầu

c)

Hoạt động thương mại phát triển khắp toàn cầu

d)

Hoạt động sản xuất, đầu tư, thương mại mang tính chất toàn cầu

29.

Khi nền kinh tế của một nước đóng cửa thì:

a)

Sẽ sản xuất những sản phẩm có lợi thế so sánh

b)

Sẽ sản xuất những sản phẩm không có lợi thế so sánh

c)

Sẽ kết hợp sản xuất sản phẩm có lợi thế so sánh và không có lợi thế so sánh

d)

Sẽ chỉ sản xuất những sản phẩm mà nền kinh tế có nhu cầu

30.

Sản phẩm của nền kinh tế tri thức có đặc điểm

a)

hàm lượng chất xám cao và giá trị cao

b)

thô, sơ chế và giá trị cao

c)

hàm lượng chất xám cao và giá trị thấp

d)

thô, sơ chế và giá trị thấp

31.

Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có đặc điểm

a)

hàm lượng chất xám cao

b)

giá trị cao

c)

thô, sơ chế

d)

thô, sơ chế, hàm lượng chất xám thấp

32.

Trong nền kinh tế vật chất, nhóm yếu tố có tác động lớn đến sự tăng trưởng kinh tế

a)

công nghệ và sức lao động

b)

sức lao động và tài nguyên thiên nhiên

c)

công nghệ và tài nguyên thiên nhiên

d)

công nghệ và vốn

33.

Chủ thể trong nền kinh tế tri thức là nguời lao động

a)

không được đào tạo

b)

được đào tạo

c)

làm chủ khoa học công nghệ

d)

làm chủ về khoa học công nghệ và được đào tạo

34.

Nền kinh tế tri thức phát triển

a)

chủ yếu theo chiều rộng

b)

chủ yếu theo chiều sâu

c)

theo cả chiều rộng và chiều sâu

d)

không bền vững

35.

Các trung tâm kinh tế lớn của thế giới hiện nay

a)

Bắc Mỹ, Đông Bắc Á, EU

b)

Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc

c)

Mỹ, Ấn Độ, EU

d)

Mỹ, Trung Quốc, EU

36.

Theo tiêu thức phân loại mô hình kinh tế, Trung Quốc được xếp vào nhóm nước có

a)

nền kinh tế thị trường phát triển

b)

nền kinh tế thị trường

c)

nền kinh tế tập trung

d)

nền kinh tế chuyển đổi

37.

Theo tiêu thức phân loại trình độ phát triển, Trung Quốc được xếp vào nhóm nước nào?

a)

nền kinh tế phát triển có thu nhập cao

b)

nền kinh tế đang phát triển có thu nhập trung bình

c)

nền kinh tế đang phát triển có thu nhập thấp

d)

nền kinh tế phát triển

38.

Phân loại theo mô hình kinh tế, Việt Nam là nước có nền kinh tế (a)  

39.

Kinh tế thế giới có xu hướng chuyển từ tăng trưởng theo........sang tăng trưởng theo........

(a)  

40.

(a)   có xu hướng chuyển từ tăng trưởng theo chiều rộng sang tăng trưởng theo chiều sâu

41.

Vốn đầu tư trong nền kinh tế tri thức được tập trung ngày càng nhiều vào lĩnh vực (a)  

42.

(a)   được tập trung ngày càng nhiều vào lĩnh vực khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo

43.

Phát triển kinh tế vật chất và kinh tế tri thức đều phải dựa trên bốn yếu tố sản xuất cơ bản, bao gồm : tài nguyên thiên nhiên , lao động , vốn và (a)  

44.

Phát triển kinh tế vật chất và kinh tế tri thức đều phải dựa trên bốn yếu tố sản xuất cơ bản , bao gồm : (a)  

45.

Phát triển (a)   đều phải dựa trên bốn yếu tố sản xuất cơ bản , bao gồm : tài nguyên thiên nhiên , lao động , vốn và khoa học công nghệ

46.

Phát triển kinh tế vật chất và kinh tế tri thức đều phải dựa trên (a)   bao gồm : tài nguyên thiên nhiên, lao động, vốn và khoa học công nghệ

47.

(a)   của nền kinh tế vật chất có đặc điểm hàm lượng chất xám cao và giá trị cao

48.

Mở cửa kinh tế quốc gia là việc phát triển kinh tế dựa vào việc kết hợp hợp lý cả nguồn lực..............và nguồn lực................

(a)  

49.

Toàn cầu hoá về (a)   được thúc đẩy bởi 3 nhân tố: sự phát triển của các công ty quốc tế, chính sách mở cửa của chính phủ và sự phát triển của các tổ chức quốc tế

50.

Các nước thực hiện hoạt động mở rộng giao lưu trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, chính trị, xã hội là biểu hiện của xu thế (a)  

51.

Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có hàm lượng chế biến cao, giá trị thấp

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Sản phẩm của nền kinh tế tri thức có hàm lượng chất xám cao, giá trị cao

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Công nghệ cao và dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn trong GDP của các nước đang phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xu thế toàn cầu hóa làm cho mọi mặt của đời sống con người trở nên kém an toàn hơn

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Toàn cầu hóa về kinh tế là mở rộng giao lưu trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, chính trị xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Việt Nam thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế sẽ làm giảm áp lực cạnh tranh cho các doanh nghiệp trong nước

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Mục tiêu thực hiện chiến lược mở cửa kinh tế của các nước phát triển là khai thác lợi thế bên ngoài để phát triển kinh tế theo cả chiều rộng và chiều sâu

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Việt Nam thực hiện chiến lược đóng cửa kinh tế thì sẽ giúp các doanh nghiệp trong nước có động lực phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế tri thức là tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và bền vững, sản xuất và tiêu dùng được hiệu quả cao, sử dụng hợp lí và tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Kinh tế tri thức phát triển chủ yếu dựa vào vốn kiến thức và khoa học công nghệ hiện đại, với chủ thể của nền kinh tế là người lao động tri thức

a)

Đúng

b)

Sai

61.

(a)   là việc phát triển kinh tế dựa vào việc kết hợp hợp lý cả nguồn lực trong nước và nguồn lực nước ngoài

62.

Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có đặc điểm ................ cao và ........ cao

(a)  

63.

Toàn cầu hoá về kinh tế được thúc đẩy bởi 3 nhân tố : sự phát triển của các công ty quốc tế, (a)   và sự phát triển của các tổ chức quốc tế

64.

Toàn cầu hoá về kinh tế được thúc đẩy bởi 3 nhân tố: (a)   , chính sách mở cửa của chính phủ và sự phát triển của các tổ chức quốc tế

65.

Toàn cầu hoá về kinh tế được thúc đẩy bởi 3 nhân tố: sự phát triển của các công ty quốc tế, chính sách mở cửa của chính phủ và (a)  

66.

Các công ty quốc tế là một trong những nhân tố thúc đẩy quá trình (a)  

67.

Các công ty (a)   là một trong những nhân tố thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá

68.

Toàn cầu hóa về kinh tế diễn ra trong các lĩnh vực: (a)  

69.

(a)   diễn ra trong các lĩnh vực: sản xuất, đầu tư, thương mại

70.

Sản phẩm của (a)   có đặc điểm hàm lượng chất xám cao và giá trị cao

71.

Sản phẩm của nền kinh tế vật chất có đặc điểm hàm lượng chất xám ........ và giá trị..........

(a)  

72.

Phân loại theo (a)   , Việt Nam là nước có nền kinh tế chuyển đổi