wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ngữ pháp sơ cấp 1 bài 4-6

Total questions: 19

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các đáp án đúng.
A: .
B: 네, 여기 있어요.

a)

사과와 딸기 주세요.

b)

사과과 딸기 주세요.

c)

사과하고 딸기 주세요.

2.

의자 ( )책상이 있어요. Chọn các đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

하고

3.

chia đuôi thân thiện (요): 빌리다

4 lines
4.

Công thức 'Không phải là N' chia đuôi thân thiện

4 lines
5.

Công thức "không phải là danh từ" chia đuôi trân trọng

4 lines
6.

Trả lời câu hỏi sau:


마이 씨입니까?

a)

네, 마이 씨입니다

b)

네, 마이입니다

7.

이 사람은 한국 사람이 아닙니까?

a)

네, 한국 사람입니다.

b)

아니요, 한국 사람입니다.

c)

네, 우리 남편입니다.

d)

아니요, 한국 사람이 아닙니다.

8.

"Chào Hương. Đây là Jumi. Là người bạn Hàn Quốc của tôi." Dịch sang tiếng Hàn là:

a)

안녕하세요. 흐엉 씨! 이 사람은 주미입니다. 제 한국입니다

b)

안녕하세요. 흐엉 씨! 이것은 주미입니다. 제 한국입니다

c)

안녕하세요. 흐엉 씨! 여기는 주미입니다. 제 한국 친구입니다.

d)

안녕하세요. 흐엉 씨! 이 사람은 주미입니다. 제 한국 친구입니다.

9.

사과를 삽니다. 어디에서 삽니까? Chọn những đáp án đúng:

a)

시장

b)

백화점

c)

도서관

d)

학교

e)

가게

10.

Dịch sang tiếng Việt đoạn sau:

여기는 하노이 대학교입니다.
도서관, 교실과 학생 식당이 있습니다.
학교에 약국과 백화점이 없습니다.

(a)  

11.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu sau:

우리 같이 쇼핑을 ...........

a)

합니다

b)

합시다

c)

하읍시다

d)

해요

12.

Chọn tiểu từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

어제 친구들........ 같이 커피를 마셨어요.

a)

1. 와

b)

2. 을

c)

3. 은

d)

4. 과

13.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

어제 오전에 뭘 했어요?

a)

1. 책을 읽어요

b)

2. 집에 있어요

c)

3. 집에서 쉬었어요.

d)

4. 교실에 가요.

14.

Chọn tiểu từ đúng để hoàn thành câu sau:

어제 공원에 사람....... 많았어요.

a)

1. 가

b)

2. 을

c)

3. 이

d)

4. 를

15.

Chọn đáp án có cách dịch đúng của câu sau:

저는 수요일에 한국어 시험을 봅니다.

a)

1. Tôi làm bài thi vào thứ 4

b)

2. Tôi làm bài thi tiếng Hàn vào thứ 4

c)

3. Tôi làm tiếng Hàn vào thứ 4

d)

4. Tôi xem bài thi tiếng Hàn vào thứ 4.

16.

Câu này nghĩa là gì?

오늘은 무슨 요일입니까?

a)

1. Hôm nay là ngày mấy?

b)

2. Hôm nay là tháng mấy?

c)

3. Bây giờ là mấy giờ?

d)

4. Hôm nay là thứ mấy?

17.

Tôi ăn bánh mì ở nhà ăn công ty

Dịch sang tiếng Hàn

(a)  

18.

Bộ phim này thú vị

Dịch sang tiếng Hàn

(a)  

19.

vào thứ ba tôi học tiếng Việt ở trường học

Dịch sang tiếng Hàn

(a)