Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính và Tiền tệ_Giữa kỳ tổng hợp 7 chương

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào dưới đây

a)

Là người tham gia phân phối lần đầu

b)

Là người tham gia phân phối lại

c)

Tư cách trung gian tài chính

d)

Cơ quan giám sát tài chính

2.

Công cụ nào sau đây có tính lỏng (thanh khoản cao nhất) và độ an toàn cao nhất:

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Thương phiếu

d)

Hợp đồng mua lại

3.

Vai trò của thị trường tài chính:

a)

Giảm tỷ lệ lạm phát

b)

Thúc đẩy việc tích luỹ và tập trung vốn

c)

Ổn định và tăng trưởng kinh tế

d)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

4.

Để một hàng hoá có thể trở thành tiền hàng hoá là:

a)

Do chính phủ sản xuất ra

b)

Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện lưu thông

c)

Được hỗ trợ bằng vàng hoặc bạc

d)

Có giá trị lớn

5.

Bản chất của tiền tệ được thể hiện rõ qua thuộc tính:

a)

Tính được chấp nhận rộng rãi

b)

Giá trị sử dụng của tiền và giá trị của tiền

c)

Tính dễ nhận biết và có thể chia nhỏ được

d)

Tính lâu bền và tính đồng nhất

6.

Theo kinh tế học hiện đại, chức năng nào phản ảnh bản chất của tiền tệ:

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện cất giữ

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện trao đổi

7.

Theo kinh tế học hiện đại, khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng:

a)

Trao đổi

b)

Thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ cho công nhân đứng

8.

Tiền cơ sở (Tiền mạnh) bao gồm:

a)

Toàn bộ tiền mặt do NHTW phát ra

b)

Toàn bộ dự trữ của các NHTM

c)

Tiền mặt phát ra và tiền gửi của các NHTM tại NHTW

d)

Tiền mặt tại quỹ của NHTM và tiền gửi của các NHTM tại NHTW

9.

Lượng tiền cung ứng tương quan thuận với sự thay đổi của nhân tố nào:

a)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

c)

Tiền cơ sở (MB)

d)

Khối tiền M1

10.

Cơ số tiền tệ MB KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Khối tiền M1

c)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

d)

Lượng tiền mặt trong lưu thông

11.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:

a)

Tiền dự trữ của các NHTM tăng

b)

NHTW phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông

c)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc tăng lên

d)

Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng

12.

Tiền trung ương bao gồm:

a)

Toàn bộ tiền mặt do NHTW phát ra

b)

Toàn bộ dự trữ của các NHTM

c)

Tiền mặt phát ra và tiền gửi của các NHTM tại NHTW

d)

Tiền mặt tại quỹ của NHTM và tiền gửi của các NHTM tại NHTW

13.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu chi của nhà nước được thực hiện và dự đoán trong:

a)

Một khoảng thời gian nhất định do nhà nước có thẩm quyền quyết định

b)

Một năm do nhà nước có thẩm quyền quyết định

c)

Hai năm do nhà nước có thẩm quyền quyết định

d)

Ba năm do nhà nước có thẩm quyền quyết định

14.

Quan hệ phân phối ngân sách nhà nước chủ yếu:

a)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả cả gốc và lãi

b)

Dựa trên nguyên tắc không hoàn trả một cách trực tiếp

c)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả phần vốn gốc

d)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả phần lãi

15.

Ngân sách Tỉnh có tài khoản riêng không?

a)

Có, chủ tài khoản Chủ tịch UBND Tỉnh

b)

Có, chủ tài khoản Giám đốc Sở Tài chính

c)

Có, chủ tài khoản Giám đốc Kho bạc Tỉnh

d)

Không

16.

Đất nước nào cung cấp vốn ODA nhiều nhất cho Việt Nam:

a)

Hàn Quốc

b)

Mỹ

c)

Singapore

d)

Nhật Bản

17.

Khi nền kinh tế càng phát triển thì khoản chi từ ngân sách nhà nước vào lĩnh vực nào sẽ giảm:

a)

Chi bộ máy quản lý nhà nước

b)

Chi đầu tư phát triển kinh tế

c)

Chi phúc lợi xã hội

d)

Chi phát triển y tế, giáo dục, văn hoá

18.

Doanh nghiệp trả tiền lương cho nhân viên, đây là quan hệ tài chính nào:

a)

Quan hệ tài chính giữa Doanh nghiệp và Nhà nước

b)

Quan hệ tài chính giữa Doanh nghiệp và người lao động trong doanh nghiệp

c)

Quan hệ tài chính giữa Doanh nghiệp và các chủ thế kinh tế khác

d)

Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp

19.

Điều kiện để một tài sản được coi là TSCĐ là:

a)

Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm

b)

Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định

c)

Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

d)

Tất cả các điều kiện trên

20.

>]: Nguồn vốn nào sau đây không phải là nguồn tài trợ dài hạn của doanh nghiệp

a)

Vay dài hạn ngân hàng

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn góp liên doanh, liên kết

d)

Vốn chiếm dụng nhà cung cấp

21.

Nội dung của Tài chính doanh nghiệp không bao gồm các nội dung nào sau đây :

a)

Kiểm soát thường xuyên tình hình hoạt động của Doanh nghiệp

b)

Thực hiện dự báo, kế hoạch hóa tài chính

c)

Xác định nhu cầu nhân sự của Doanh nghiệp

d)

Quyết định thực hiện dự án đầu tư

22.

Các quyết định liên quan đến việc sử dụng nguồn lực tài chính để xây dựng, hình thành nên tài sản phục vụ cho hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp gọi là:

a)

Quyết định phân phối lợi nhuận

b)

Quyết định đầu tư

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Quyết định nguồn tài trợ

23.

Khoản mục nào KHÔNG được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:

a)

Cổ tức và lợi nhuận được chia

b)

Lãi tiền gửi ngân hàng

c)

Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn

d)

Tiền thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

24.

Chi phí nào sau đây không phải là chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Chi phí mua nguyên vật liệu

b)

Chi phí liên quan đến cho thuê tài sản

c)

Chi phí khấu hao

d)

Chi phí bán hàng

25.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất có mối quan hệ với tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất nằm trong tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát

26.

Lãi suất chiết khấu là:

a)

Lãi suất chỉ đạo của NHTW

b)

Lãi suất kinh doanh của các ngân hàng

c)

Lãi suất áp dụng khi các ngân hàng huy động vốn

d)

Lãi suất định hướng cho các lãi suất khác

27.

Anh Xuân gửi 300 triệu đồng kỳ hạn bán niên với lãi suất 7%/năm tại NHTMCP Phương Nam. Hỏi sau 3 năm anh Xuân nhận được bao nhiêu tiền?

a)

32,62 triệu đồng

b)

67,51 triệu đồng

c)

368,78 triệu đồng

d)

444,46 triệu đồng

28.

Các công ty tài chính giống NHTM:

a)

Đều là các trung gian tài chính

b)

Đều cung cấp các dịch vụ tiền gửi

c)

Đều tham gia vào quá trình tạo tiền

d)

Đều huy động tiền gửi không kỳ hạn

29.

Trung gian tài chính là những tổ chức chuyên hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực:

a)

Bất động sản

b)

Chứng khoán

c)

Tài chính- tiền tệ

d)

Ngân hàng

30.

Khoản mục Ngân Quỹ tại NHTM KHÔNG bao gồm:

a)

Tiền mặt tại quỹ

b)

Vốn điều lệ

c)

Tiền gửi ở NHTM khác

d)

Tiền gửi ở NHTW

31.

Khoản mục nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn của NHTM:

a)

Vốn tự có

b)

Vốn huy động tiền gửi

c)

Vốn vay từ NHTW

d)

Vốn vay từ các tổ chức tài chính khác

32.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của NHTM:

a)

Dự trữ vượt mức                                

b)

Trái phiếu chính phủ  

c)

Tiền gửi tiết kiệm từ dân cư

d)

Cho vay thế chấp

33.

Đặc trưng của ngân hàng trung ương là:

a)

Huy động vốn trong dân cư là các cá nhân, tổ chức và hộ gia đình

b)

Phát hành tiền và điều tiết lưu thông tiền tệ

c)

Thực hiện hoạt động cho vay với tất cả các đối tượng trong nền kinh tế

d)

Trung gian tài chính trong nền kinh tế

34.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng của nhà nước, vì:

a)

Trung gian thanh toán KBNN-NHTM, cấp tín dụng cho NSNN.

b)

Cấp tín dụng, làm trung gian thanh toán giữa các NHTM qua các hoạt động tái chiết khấu, dự trữ bắt buộc.

c)

Thuộc sở hữu nhà nước, giao dịch với KBNN, trung gian thanh toán KBNN- NHTM.

d)

Thuộc sở hữu nhà nước, giao dịch với KBNN, trung gian thanh toán KBNN-NHTM, cấp tín dụng cho NSNN.

35.

Ngân hàng trung ương là ngân hàng của các ngân hàng thương mại, vì:

a)

Mở tài khoản, nhận tiền gửi NHTM.

b)

Mở tài khoản và nhận tiền gửi dân cư và tổ chức kinh tế

c)

Cấp tín dụng cho các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

d)

Làm trung gian thanh toán giữa các NHTM và các tổ chức kinh tế trong xã hội

36.

Tại sao NHTW lại quy định tỷ lệ DTBB đối với các NHTM:

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán cho NHTM trước nhu cầu rút tiền mặt của khách hàng

b)

Hạn chế tỷ lệ thất nghiệp

c)

Kiếm soát khối lượng tín dụng

d)

Ổn định ngân sách và tiền tệ

37.

Việc điều chỉnh tỷ giá hối đoái trong chính sách tiền tệ của NHTW chỉ thực sự cần thiết khi:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ngày càng tăng mạnh

b)

Tỷ giá thực tế thị trường biến động với biên độ lớn gây tác hại cho quá trình sản xuất.

c)

Hạn chế lạm phát

d)

Hỗ trợ xuất khẩu, ổn định ngân sách

38.

Hậu quả của lạm phát không thể dự tính được

a)

Tăng lãi suất danh nghĩa, giảm tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt

c)

Tăng chi phí cập nhật thông tin

d)

Lạm phát tác động thông qua hệ thống thuế

39.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào thường được dùng nhất để phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế:

a)

Tốc độ tăng của chỉ số CPI

b)

Tốc độ tăng của giá vàng

c)

Tốc độ tăng của chỉ số PPI

d)

Tốc độ tăng giá ngoại hối