NEW
Font size
WorksheetsHÓA 12- ÔN HK1- CHƯƠNG ESTE-LIPIT
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
5
4
3
2
Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2l là
5
4
3
6
Etyl fomat có công thức
HCOOC2H5
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3
Etyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5.
CH3COOH.
CH3CHO.
CH3CH2OH
Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha sơn. Công thức cấu tạo của butyl axetat là
CH3-COO-CH2-CH2-CH2-CH3.
CH3COO-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2-CH2-COO-CH3.
CH3-COO-CH(CH3)-CH2-CH3.
Chất nào sau đây là este?
HCOOH.
CH3CHO.
CH3OH.
CH3COOC2H5.
Chất X Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3
HCOOC2H5.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2 là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H3
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và NaOH.
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5NH2.
CH3COONavà CH3OH.
Chất phản ứngvới dung dịch NaOH tạo ra CH3COONavà C2H5OH là
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa.
Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOH.
CH3COOC2H5.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol.
glixerol.
ancol đơn chức.
este đơn chức.
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol.
C17H33COONa và glixerol.
Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
triolein
tristearin
tripanmitin
.stearic
Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH , số loại trieste được tạo ra tối đa là
3
4
6
6
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Tristearin.
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Benzyl axetat.
Câu nào sau đây không đúng?
Mở động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẻ tạo thành các mỡ động vật rắn
Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
4
3
2
1
Phát biểu nào sau đây sai?
Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
