Worksheetsviez_dunq
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 11. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần hai được khởi đầu từ
a)
A. nước Mĩ.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. nước Anh.
d)
D. Liên Xô.
2.
Câu 12. Từ những năm 70 (thế kỉ XX) đến nay, cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra chủ yếu về
a)
A. lĩnh vực kinh tế
b)
B. lĩnh vực khoa học.
c)
C. lĩnh vực kĩ thuật.
d)
D. lĩnh vực công nghệ.
3.
Câu 13. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay là
a)
A. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
B. khoa học gắn liền với kĩ thuật.
c)
C. mọi phát minh khoa học đều bắt nguồn từ sản xuất.
d)
D. kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất.
4.
Câu 14. Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của
a)
A. Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.
b)
B. Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
c)
C. Sự ra đời các công ti xuyên quốc gia.
d)
D. Quá trình thống nhất thị trường thế giới.
5.
Câu 15. Toàn cầu hóa là
a)
A. sự bùng nổ tức thời của nền kinh tế thế giới.
b)
B. sự phát triển nhanh chóng của thương mại quốc tế.
c)
C. xu thế chủ quan của các cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.
d)
D. xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược.
6.
Câu 16. Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
a)
A. sự ra đời các tổ chức chính trị, quân sự khu vực.
b)
B. sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại, quốc tế.
c)
C. sự sáp nhập, hợp nhất của các công ty vừa và nhỏ thành những tập đoàn lớn.
d)
D. sự của các tổ chức liên kết kinh tế, tương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
7.
Câu 17. Quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới được gọi là
a)
A. quá trình công nghiệp hóa
b)
B. quá trình toàn cầu hóa
c)
C. quá trình hiện đại hóa
d)
D. quá trình tư bản hóa
8.
Câu 18. Định ước Henxinki (8/1975) đã tạo nên cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Âu
c)
C. Châu Phi
d)
D. Châu Âu và châu Á.
9.
Câu 19. Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) và hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT -1) được kí giữa những quốc gia nào ?
a)
A. Liên Xô và Nhật .
b)
B. Liên Xô và Anh
c)
C. Liên Xô và Mĩ
d)
D. Mĩ và Nhật.
10.
Câu 20. Trật tự 2 cực Ianta sụp đổ vì
a)
A. Mĩ và Liên Xô chấm dứt Chiến tranh lạnh.
b)
B. Liên Xô sụp đổ, chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu tan rã.
c)
C. ảnh hưởng của Mĩ và Liên Xô bị thu hẹp
d)
D. sự canh tranh của Nhật và Tây Âu.
11.
Câu 21. Nguyễn Ái Quốc rút ra được “muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình” từ sự kiện
a)
A. gửi đến Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
b)
B. đọc bản Sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.
c)
C. gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp.
d)
D. sáng lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
12.
Câu 22. Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc từ một người Việt Nam yêu nước trở thành người Quốc tế Cộng sản?
a)
A. Gửi đến hội nghị Vécxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
b)
B. Đọc bản Sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.
c)
C. Gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp.
d)
D. Sáng lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
13.
Câu 23. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc?
a)
A. Gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam.
b)
B. Đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.
c)
C. Gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng cộng sản Pháp.
d)
D. Sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.
14.
Câu 24. Đặc điểm nào là cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam?
a)
A. Bị ba tầng áp bức bóc lột.
b)
B. Có quan hệ khăng khít với nông dân.
c)
C. Kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc.
d)
D. Ảnh hưởng cách mạng tháng Mười Nga và chủ nghĩa Mác-Lênin.
15.
Câu 25. Bộ phận đại địa chủ có thái độ chính trị như thế nào?
a)
A. Thỏa hiệp với Pháp để chống tư sản dân tộc.
b)
B. Phối hợp với tư sản dân tộc để chống Pháp.
c)
C. Thỏa hiệp với Pháp để hưởng quyền lợi.
d)
D. Kiên quyết đứng lên chống Pháp.
16.
Câu 26. Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, vươn lên lãnh đạo phong trào cách mạng Việt Nam là giai cấp nào?
a)
A. công nhân.
b)
B. nông dân.
c)
C. tư sản.
d)
D. tiểu tư sản.
17.
Câu 27. Đâu không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam?
a)
A. Bị ba tầng áp bức bóc lột.
b)
B. Có quan hệ khăng khít với nông dân.
c)
C. Kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc.
d)
D. Thái độ chính trị không kiên định.
18.
Câu 28. Hậu quả lớn nhất về kinh tế do chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là
a)
A. kinh tế phát triển không đều.
b)
B. kinh tế có nguy cơ bị thui chột.
c)
C. Việt Nam trở thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Pháp.
d)
D. nguồn ngân sách Pháp thu được từ thuế ngày một tăng.
19.
Câu 29. Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
a)
A. Gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến hội nghị Vécxai.
b)
B. Đọc Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.
c)
C. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.
d)
D. Tham gia sáng lập ra Đảng Cộng sản Pháp.
20.
Câu 30. Tháng 6/1925, Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức cách mạng nào?
a)
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
b)
B. Tân Việt Cách mạng đảng.
c)
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
d)
D. Đông Dương Cộng sản đảng.
21.
Câu 31. Quá trình phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên đã dẫn đến sự thành lập các tổ chức cộng sản nào?
a)
A. Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.
b)
B. An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
c)
C. Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
d)
D. Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt Cách mạng đảng.
22.
Câu 32. Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên là
a)
A. báo Thanh niên.
b)
B. tác phẩm "Đường Kách mệnh".
c)
C. bản án chế độ thực dân Pháp.
d)
D. báo Người cùng khổ.
23.
Câu 33. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên là
a)
A. Đảng bộ.
b)
B. Chi bộ.
c)
C. Chi ủy.
d)
D. Tổng bộ.
24.
Câu 34. Những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu được tập hợp và in thành tác phẩm
a)
A. Bản án chế độ thực dân Pháp.
b)
B. Bản yêu sách 8 điểm.
c)
C. Đường Kách mệnh.
d)
D. Đời sống mới.
25.
Câu 35. Chủ trương “Vô sản hóa” vào cuối năm 1928 của tổ chức nào?
a)
A. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
b)
B. Tân Việt Cách mạng đảng.
c)
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
d)
D. Hội Phục Việt.
26.
Câu 36. Năm 1921 Nguyễn Ái Quốc đã cùng một số người yêu nước của Angiêri, Marốc... lập ra hội
a)
A. Việt Nam Cách mạng thanh niên.
b)
B. Liên hiệp các dân tộc áp bức Á Đông.
c)
C. Liên hiệp thuộc địa ở Pari.
d)
D. Phục Việt.
27.
Câu 37. Số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện gì?
a)
A. Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
b)
B. Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.
c)
C. Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.
d)
D. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
28.
Câu 38. Điểm giống nhau giữa hai phong trào cách mạng 1930-1931 và 1936 –1939 là gì?
a)
A. Về nhiệm vụ cách mạng trước mắt.
b)
B. Đều dưới sự lãnh đạo của Đảng.
c)
C. Mục tiêu đấu tranh.
d)
D. Phương pháp đấu tranh.
29.
Câu 39. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng là báo nào?
a)
A. Nhành lúa.
b)
B. Người nhà quê.
c)
C. Búa Liềm
d)
D. Chuông rè.
30.
Câu 40. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam gồm các văn kiện nào?
a)
A. Chính cương vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.
b)
B. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.
c)
C. Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt.
d)
D. Chính cương vắn tắt và Lời kêu gọi của Nguyễn Ái Quốc.
31.
Câu 41. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam là
a)
A. công nhân.
b)
B. nông dân.
c)
C. tư sản.
d)
D. tiểu tư sản.
32.
Câu 42. Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự chia rẽ của ba tổ chức cộng sản năm 1929?
a)
A. Xây dựng khối đoàn kết trong Đảng.
b)
B. Thống nhất trong lực lượng lãnh đạo.
c)
C. Xây dựng khối liên minh công - nông.
d)
D. Thống nhất về tư tưởng chính trị.
33.
Câu 43. Đâu là nguyên nhân dẫn đến bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
a)
A. Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế.
b)
B. Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa.
c)
C. Các tổ chức Cộng sản ra đời.
d)
D. Các tổ chức cách mạng ra đời.
34.
Câu 44. Trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục, chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh đã tiến hành biện pháp nào?
a)
A. Thực hiện quyền tự do dân chủ cho nhân dân.
b)
B. Chia ruộng đất cho dân cày.
c)
C. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân.
d)
D. Xóa nợ cho người nghèo.
35.
Câu 45. Nội dung nào không phải là chính sách của Xô viết Nghệ - Tĩnh?
a)
A. Thành lập các đội tự vệ đỏ và toà án nhân dân.
b)
B. Chia ruộng đất công cho dân cày nghèo.
c)
C. Tổ chức các cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân.
d)
D. Xóa bỏ các tệ nạn xã hội, giữ vững trật tự trị an.
36.
Câu 46. Sự kiện nào đánh dấu phong trào cách mạng 1930 - 1931 phát triển đến đỉnh cao?
a)
A. Cuộc biểu tình của nông dân huyện Hưng Nguyên (Nghệ An).
b)
B. Phong trào cách mạng rộng lớn khắp cả nước.
c)
C. Công nhân Việt Nam biểu tình nhân ngày quốc tế lao động.
d)
D. Thành lập chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.
37.
Câu 47. Tính quyết liệt trong phong trào đấu tranh của nông dân hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh trong tháng 9/1930 là
a)
A. đòi giảm sưu thuế.
b)
B. đấu tranh chính trị.
c)
C. phản đối chính sách khủng bố của Pháp.
d)
D. biểu tình có vũ trang.
38.
Câu 48. Kết quả phong trào đấu tranh của nông dân ở hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh là.
a)
A. Hệ thống chính quyền địch bị tan rã, tê liệt ở nhiều huyện xã.
b)
B. Thực dân Pháp phải thực hiện giảm tô thuế.
c)
C. Nông dân được chia lại ruộng đất công.
d)
D. Nông dân được tự do hội họp, báo chí.
39.
Câu 49. Cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là
a)
A. phong trào công nhân.
b)
B. phong trào cách mạng 1930 - 1931.
c)
C. phong trào dân chủ 1936 - 1939.
d)
D. phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945.
40.
Câu 50. Lần đầu tiên có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là phong trào cách mạng nào?
a)
A. phong trào công nhân.
b)
B. phong trào cách mạng 1930 - 1931.
c)
C. phong trào dân chủ 1936 - 1939.
d)
D. phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945.
41.
Câu 51. Đâu không phải là bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng 1930 - 1931?
a)
A. Xây dựng khối liên minh công - nông.
b)
B. Về công tác tư tưởng.
c)
C. Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh.
d)
D. Về chớp thời cơ khởi nghĩa.
42.
Câu 52. Lá cờ Đảng xuất hiện lần đầu tiên trong sự kiện nào?
a)
A. Hội nghị thành lập Đảng.
b)
B. Phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh.
c)
C. Khởi nghĩa Nam Kì.
d)
D. Khởi nghĩa Bắc Sơn.
43.
Câu 53. Luận cương chính trị (10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo Cách mạng là
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Tư sản dân tộc.
d)
D. Tiểu Tư sản.
44.
Câu 54. Mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Việt Nam trong những năm khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là
a)
A. tư sản Pháp với địa chủ Việt Nam.
b)
B. nông dân với địa chủ, tư sản.
c)
C. vô sản với tư sản.
d)
D. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
45.
Câu 55. Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đông Dương được nêu trong Luận cương chính trị tháng 10/1930 là đánh đổ
a)
A. đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
b)
B. phong kiến và tư sản phản cách mạng.
c)
C. phong kiến và đế quốc.
d)
D. đế quốc và phong kiến.
46.
Câu 56. Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định kẻ thù cụ thể, trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
a)
A. thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
b)
B. bọn phản động Pháp và tay sai.
c)
C. thế lực phong kiến tay sai cho tư bản Pháp.
d)
D. tư bản Pháp và Tư sản mại bản.
47.
Câu 57. Nhiệm vụ cụ thể của cách mạng Đông Dương trong những năm 1936-1939 được Đảng ta xác định là chống
a)
A. hai thế lực đế quốc và phong kiến.
b)
B. phát xít, chống đế quốc Pháp xâm lược.
c)
C. phát xít, chiến tranh, đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
d)
D. đế quốc Pháp và tay sai phản động, đòi tự do và dân chủ.
48.
Câu 58. Nguyên nhân chủ yếu làm cho cuộc vận động dân chủ 1936-1939 chấm dứt là
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
b)
B. Đảng Cộng sản Đông Dương rút vào hoạt động bí mật.
c)
C. Bọn phản động thuộc địa phản công phong trào cách mạng.
d)
D. Liên Xô suy yếu do bị Chủ nghĩa đế quốc tấn công.
49.
Câu 59. Ý nghĩa nào sau đây không phải của phong trào 1936 – 1939?
a)
A. Là cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này.
b)
B. Là cuộc tập dượt thứ hai chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này.
c)
C. Là phong trào quần chúng rộng lớn, có tổ chức dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
d)
D. Buộc chính quyền thực dân phải thực hiện một số yêu sách về dân sinh, dân chủ.
50.
Câu 60. Đảng phát động phong trào “Đông Dương Đại hội” để
a)
A. mua sắm vũ khí, chuẩn bị khởi nghĩa.
b)
B. thu thập nguyện vọng của dân.
c)
C. thành lập lực lượng vũ trang.
d)
D. chuẩn bị cho Hội nghị Giơnevơ.
51.
Câu 61. Hội Nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7- 1936) đã xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là
a)
A. chống đế quốc và chống phong kiến.
b)
B. chống đế quốc và tay sai.
c)
C. chống phát xít, chống chiến tranh.
d)
D. chống phong kiến và bọn tay sai.
52.
Câu 62. Tháng 3 - 1938, Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương đổi tên thành
a)
A. Mặt trận Đông Dương.
b)
B. Mặt trận Nhân dân Đông Dương.
c)
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
d)
D. Mặt trận phản đế Đông Dương.
53.
Câu 63. Đường lối, chủ trương của Đảng trong thời kì 1936 - 1939 được thể hiện ở Nghị quyết
a)
A. Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng tháng 3/1935.
b)
B. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 7/1936.
c)
C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11/1939.
d)
D. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11/1940.
54.
Câu 64. Sự kiện tiêu biểu nhất trong phong trào đấu tranh của quần chúng năm 1938 là
a)
A. Phong trào Đông Dương Đại hội.
b)
B. Phong trào đón rước phái viên của chính phủ Pháp.
c)
C. Cuộc mít tinh của 2,5 vạn người tại khu Đấu Xảo (Hà Nội).
d)
D. Cuộc tổng bãi công của công nhân công ti than Hòn Gai.
55.
Câu 65. Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của cách mạng trong thời kì 1936 - 1939?
a)
A. Chống đế quốc và phong kiến, làm cho nước Việt Nam độc lập, tự do.
b)
B. Đấu tranh chống chế độ phản động thuộc địa và tay sai.
c)
C. Đấu tranh đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
d)
D. Chống phát xít, chống chiến tranh.
56.
Câu 66. “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đông đảo quần chúng tham gia”. Đây là đặc điểm của
a)
A. Cao trào kháng Nhật cứu nước.
b)
B. Phong trào dân chủ 1936 - 1939.
c)
C. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
d)
D. Cuộc đấu tranh chuẩn bị lực lượng cách mạng.
57.
Câu 67. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Xuất bản nhiều tờ báo công khai.
b)
B. Biểu tình của nông dân (có vũ trang tự vệ) đòi giảm sưu, giảm thuế.
c)
C. Tổ chức mít tinh đón rước phái đoàn Pháp
d)
D. Tổ chức nhân dân họp bàn, thảo ra các bản “dân nguyện”.
58.
Câu 68. Phong trào đấu tranh công khai rộng lớn của quần chúng trong cao trào 1936-1939 mở đầu bằng sự kiện
a)
A. Bùng nổ phong trào Đông Dương Đại hội.
b)
B. Đấu tranh nghị trường.
c)
C. Mít tinh tại khu Đấu Xảo (Hà Nội).
d)
D. Đón phái viên của Chính phủ Pháp sang Đông Dương.
59.
Câu 69. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương được thành lập với mục đích gì?
a)
A. Tập hợp tư sản, tiểu tư sản và địa chủ chống đế quốc.
b)
B. Kêu gọi liên minh công nông đoàn kết đấu tranh.
c)
C. Thực hiện liên minh công nông.
d)
D. Nhằm tập hợp mọi lực lượng yêu nước, dân chủ tiến bộ.
60.
Câu 70. Những sự kiện nào sau đây không liên quan đến cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939?
a)
A. Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản.
b)
B. Thực dân Pháp đàn áp dã man phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh.
c)
C. Thắng lợi của Mặt trận Nhân dân Pháp năm 1936.
d)
D. Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước.
100 %
