wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mover - từ vựng

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

The

b)

dustmen

c)

are collecting

d)

the

e)

rubbish.

1)
2)
3)
4)
5)
2.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

they are

b)

putting

c)

the rubbish

d)

in

e)

the truck

1)
2)
3)
4)
5)
3.

Sắp xếp lại những thứ sau

nặng

a)

h

b)

e

c)

a

d)

v

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Sắp xếp lại những thứ sau

nhẹ

a)

l

b)

i

c)

g

d)

h

e)

t

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Sắp xếp lại những thứ sau

la hét, quát tháo

a)

s

b)

h

c)

o

d)

u

e)

t

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Sắp xếp lại những thứ sau

chó sủa

a)

b

b)

a

c)

r

d)

k

1)
2)
3)
4)
7.

Sắp xếp lại những thứ sau

nhặt lên

a)

p

b)

i

c)

c

d)

k

e)

up

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Sắp xếp lại những thứ sau

bó củi

a)

bu

b)

nd

c)

le

d)

of st

e)

ick

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp lại những thứ sau

ném, vứt, quăng

a)

t

b)

h

c)

r

d)

o

e)

w

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp lại những thứ sau

vượt mặt

a)

ov

b)

er

c)

ta

d)

k

e)

e

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại những thứ sau

công an giao thông

a)

tra

b)

ffic

c)

pol

d)

ice

e)

man

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau

cột đèn

a)

la

b)

m

c)

p

d)

po

e)

st

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

xe cảnh sát

a)

po

b)

lice

c)

c

d)

a

e)

r

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

nữ cảnh sát

a)

pol

b)

ice

c)

wo

d)

m

e)

an

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại những thứ sau

cảnh sát nam

a)

pol

b)

ice

c)

m

d)

a

e)

n

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại những thứ sau

nhiều nam cảnh sát

a)

po

b)

lice

c)

m

d)

e

e)

n

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sắp xếp lại những thứ sau

nhiều cảnh sát nữ

a)

pol

b)

ice

c)

wo

d)

m

e)

en

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

The policeman

b)

is

c)

showing

d)

his

e)

whistle

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại những thứ sau

chú cảnh sát đang điều khiển giao thông

a)

this policeman

b)

is

c)

directing

d)

the

e)

traffic

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Sắp xếp lại những thứ sau

đôi găng tay

a)

mi

b)

tt

c)

e

d)

n

e)

s

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Sắp xếp lại những thứ sau

sổ ghi chép

a)

re

b)

po

c)

rt

d)

bo

e)

ok

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Sắp xếp lại những thứ sau

máy bộ đàm

a)

wal

b)

kie

c)

tal

d)

k

e)

ie

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Sắp xếp lại những thứ sau

còng tay

a)

ha

b)

nd

c)

cuf

d)

f

e)

s

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Sắp xếp lại những thứ sau

mũ lưỡi trai

a)

pe

b)

ak

c)

ed

d)

c

e)

ap

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Sắp xếp lại những thứ sau

bảng tên

a)

na

b)

me

c)

t

d)

a

e)

g

1)
2)
3)
4)
5)
26.

Sắp xếp lại những thứ sau

cúc áo

a)

bu

b)

tt

c)

o

d)

n

e)

s

1)
2)
3)
4)
5)
27.

dùi cui cảnh sát

a)

ni

b)

ght

c)

st

d)

ic

e)

k

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Sắp xếp lại những thứ sau

xe tải

a)

lo

b)

rr

c)

y

1)
2)
3)
29.

Sắp xếp lại những thứ sau

cái còi

a)

wh

b)

is

c)

t

d)

l

e)

e

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Sắp xếp lại những thứ sau

hai xe cứu hoả đang dập tắt đám cháy

a)

two fire

b)

engines

c)

are

d)

fighting

e)

the fire

1)
2)
3)
4)
5)
31.

David và các bạn đang xem các chú lính cứu hoả

a)

David

b)

and his friends

c)

are watching

d)

the

e)

firemen

1)
2)
3)
4)
5)
32.

Sắp xếp lại những thứ sau

cái cáng dùng để khiên người bị thương

a)

st

b)

re

c)

tch

d)

e

e)

r

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Sắp xếp lại những thứ sau

còi

a)

h

b)

o

c)

r

d)

n

1)
2)
3)
4)
34.

Sắp xếp lại những thứ sau

bộ dụng cụ sơ cứu

a)

fir

b)

st

c)

aid

d)

k

e)

it

1)
2)
3)
4)
5)
35.

Sắp xếp lại những thứ sau

đèn pha

a)

sp

b)

o

c)

t

d)

lig

e)

ht

1)
2)
3)
4)
5)
36.

Sắp xếp lại những thứ sau

bình chữa cháy

a)

fir

b)

e

c)

exti

d)

ngui

e)

sher

1)
2)
3)
4)
5)
37.

Sắp xếp lại những thứ sau

Đám cháy xảy ra ở khu chung cư

a)

the

b)

fire

c)

is in

d)

the block

e)

of flats

1)
2)
3)
4)
5)
38.

Sắp xếp lại những thứ sau

người lính cứu hoả này đang bảo mọi người lùi lại

a)

this fireman

b)

is telling

c)

the people

d)

to stand

e)

back

1)
2)
3)
4)
5)
39.

Sắp xếp lại những thứ sau

loa cầm tay dùng để báo động

a)

me

b)

ga

c)

ph

d)

on

e)

e

1)
2)
3)
4)
5)
40.

Sắp xếp lại những thứ sau

mũ sắt của người lính cứu hoả

a)

fi

b)

re

c)

man's

d)

hel

e)

met

1)
2)
3)
4)
5)
41.

Sắp xếp lại những thứ sau

mặt nạ thở

a)

br

b)

ea

c)

thing

d)

ma

e)

sk

1)
2)
3)
4)
5)
42.

Sắp xếp lại những thứ sau

bình oxy

a)

oxy

b)

gen

c)

ta

d)

n

e)

k

1)
2)
3)
4)
5)
43.

Sắp xếp lại những thứ sau

xe cứu thương

a)

am

b)

bu

c)

la

d)

n

e)

ce

1)
2)
3)
4)
5)
44.

Sắp xếp lại những thứ sau

vòi chữa cháy

a)

no

b)

zz

c)

l

d)

e

1)
2)
3)
4)
45.

Sắp xếp lại những thứ sau

xe cứu hoả

a)

fi

b)

re

c)

en

d)

gi

e)

ne

1)
2)
3)
4)
5)
46.

Sắp xếp lại những thứ sau

họng nước

a)

hy

b)

d

c)

r

d)

an

e)

t

1)
2)
3)
4)
5)
47.

Sắp xếp lại những thứ sau

áo lính cứu hoả

a)

fi

b)

re

c)

man's

d)

jac

e)

ket

1)
2)
3)
4)
5)
48.

Sắp xếp lại những thứ sau

cái rìu

a)

a

b)

x

c)

e

1)
2)
3)
49.

Sắp xếp lại những thứ sau

đám cháy

a)

f

b)

l

c)

a

d)

m

e)

es

1)
2)
3)
4)
5)
50.

Sắp xếp lại những thứ sau

lính cứu hoả nam

a)

fi

b)

re

c)

m

d)

a

e)

n

1)
2)
3)
4)
5)
51.

Sắp xếp lại những thứ sau

nhiều người lính cứu hoả

a)

fi

b)

re

c)

m

d)

e

e)

n

1)
2)
3)
4)
5)