wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 12

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam nhằm mục đích gì?
a)
A. Thúc đấy sự phát triển kinh tế, xã hội ở Việt Nam.
b)
B. Khẳng định vị thế kinh tế của Pháp trong thế giới tư bản.
c)
C. Bù đắp thiệt hại do cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
d)
D. Tiếp tục thu lợi nhuận từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
2.
Câu 2. Thực dân Pháp thực hiện chính sách nào là chủ yếu ở Việt Nam những năm 1919-1929?
a)
A. Phát triển giáo dục.
b)
B. Cải lương hương chính.
c)
C. Khai thác thuộc địa lần thứ hai.
d)
D. Khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
3.
Câu 3. Sự kiện nào có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam những năm 1919-1925?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
b)
B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917.
c)
C. Phong trào yêu nước của kiều bào phát triến mạnh.
d)
D. Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécxai và Oasinhtơn.
4.
Câu 4. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư chủ yếu vào lĩnh vực nào?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Giao thông vận tải.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Thương nghiệp.
5.
Câu 5. Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp (1919-1929), kinh tế Việt Nam có đặc điểm gì nổi bột?
a)
A. Phát triển cân đối giữa các ngành.
b)
B. Nền kinh tế tư bán chủ nghĩa du nhập,
c)
C. Phát triển chậm và lệ thuộc vào Pháp.
d)
D. Phát triển mất cân đối, lệ thuộc Pháp.
6.
Câu 6. So với cuộc khai thác thuộc địa lân thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lòn thứ hai (1919-1929) của Pháp có điếm mới nào?
a)
A. Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn.
b)
B. Vơ vét tài nguyên của các nước thuộc địa.
c)
C. Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng.
d)
D. Tăng cường đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ.
7.
Câu 7. Thực dân Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng trong cuộc khai thác thuộc điợ lần thứ hai (1919-1929) vì muốn
a)
A. biến Việt Nam thành căn cứ quân sự, chính tri của Pháp.
b)
B. cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
c)
C. tạo điều kiện cho kinh tế nông nghiệp thuộc địa phát triển.
d)
D. biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hoá cho Pháp.
8.
Câu 8. Để nắm chợt thi trường Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần hai (1919-1929), tư bản Pháp đã thực hiện chính sách gì?
a)
A. Cấm hàng hoá nước ngoài nhập vào thị trường Việt Nam.
b)
B. Khuyến khích sự phát triển, trao đối của nền kinh tế nội thương,
c)
C. Đánh thuế nặng vào hàng hoá các nước ngoài nhập vào Việt Nam.
d)
D. Xóa bỏ thuế quan cho phép hàng hoá các nước nhập vào Việt Nam
9.
Câu 9. Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của thực dân Pháp, nền kinh tế Việt Nam đã có những biến đổi như thế nào?
a)
A. Phát triển độc lập tự chủ.
b)
B. Phát triển cạnh tranh với kinh tế Pháp.
c)
C. Trở thành thi trường độc chiếm của Pháp.
d)
D. Phát triển thêm một bước, bị kìm hãm, lệ thuộc Pháp.
10.
Câu 10. Hậu quả lớn nhất về kinh tế từ chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của thực dân Pháp gây ra cho Việt Nam là gì?
a)
A. Kinh tế Việt Nam suy sụp, khủng hoảng.
b)
B. Nguồn ngân sách Đông Dương ngày càng tăng.
c)
C. Các ngành, các vùng kinh tế phát triển không đều.
d)
D. Việt Nam trở thành thi trường tiêu thụ hàng hoá của Pháp.
11.
Câu 11. Trong cuộc khai thác thuộc địa làn thứ hai (1919-1929) ở Việt Nam, lĩnh vực nào thực dân Pháp không tiến hành?
a)
A. Nông nghiệp
b)
B. Công nghiệp.
c)
c. Thương nghiệp.
d)
D. Dịch vụ
12.
Câu 12. Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) cùa Pháp ở Việt Nam, những giai cấp nào mới ra đời?
a)
A. Công nhân, tư sàn.
b)
B. Tiếu tư sản, tư sản.
c)
c. Công nhân, nông dân.
d)
D. Tiếu tư sản, công nhân.
13.
Câu 13. Nhận xét nào là đúng về chuyển biến của giai cấp công nhân sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Tăng nhanh về số lượng, nhanh chóng trờ thành lực lượng lớn nhất.
b)
B. Tăng nhanh về số lượng, bi bóc lột nặng nề, tiếp thu cách mạng vô sản.
c)
C. Tăng nhanh về số lượng, bj tư sản áp bức bóc lột nặng nề, đời sống khổ cực.
d)
D. Phát triển nhanh về số lượng, gắn bó với nông dân, chống thực dân, phong kiến.
14.
Câu 14. Lực lượng đông đảo, hăng há i nhất của cách mạng Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là giai cấp nào?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân,
c)
C. Tiếu tư sản.
d)
D. Tư sàn dân tộc.
15.
Câu 15. Tàng lớp tiểu tư sản trí thức là lực lượng tích cực trong phong trào dân tộc đầu thế kỉ XX vì
a)
A. bị thực dân Pháp áp bức bóc lột nặng nề.
b)
B. bị thực dân Pháp kìm hãm, thế lực kinh tế yếu.
c)
c. sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản.
d)
D. bị khinh rẻ, bạc đãi, cuộc sống bấp bênh, dễ thất nghiệp.
16.
Câu 16. Mục đích đấu tranh trước mắt của giai cấp tiểu tư sán những năm 1919-1925 là gì?
a)
A. Giành độc lập dân tộc.
b)
B. Đòi những quyền tự do, dân chủ.
c)
c. Đòi "chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa".
d)
D. ủng hộ cuộc đấu tranh của nhân dân Trung Quốc.
17.
Câu 17. Giai cấp tiểu tư sán đã sử dụng hình thức đấu tranh chủ yếu nào?
a)
A. Đấu tranh vũ trang.
b)
B. Đấu tranh nghị trường.
c)
c. Bãi công trên quy mô lớn.
d)
D. Xuất bản sách, báo tiến bộ.
18.
Câu 18. Đỏng Lộp hiến của Bùi Quang Chiêu thỏa hiệp với thực dân Pháp vì lí do nào?
a)
A. Thực dân Pháp nhượng bộ một số quyền lợi.
b)
B. Thực dân Pháp đàn áp các hoạt động của đảng.
c)
c. Giai cấp tư sản không ủng hộ chủ trương của đảng.
d)
D. Nhãn dân không tham gla các hoạt đ ộng của đảng.
19.
Câu 19. Bộ phận đợi địa chủ có thái độ chinh trị như thế nào đối với thực dân Pháp?
a)
A. sẵn sàng thoả hiệp với thực dân Pháp đế hưởng quyền lợi.
b)
B. sẵn sàng thoả hiệp với thực dân Pháp để chống lại tư sàn dân tộc.
c)
c. sẵn sàng phối hợp với các giai cấp khác để chống lại thực dân Pháp.
d)
D. sẵn sàng đứng lên chống thực dân Pháp khi bị ảnh hưởng quyền lợi kinh tế.
20.
Câu 20. Giai cấp công nhân Việt Nam mang đặc điểm riêng nào?
a)
A. Bj áp bức bóc lột, sống tập trung trong các trung tâm công nghiệp.
b)
B. Đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến nhất, có tinh thần dân tộc.
c)
c. Chịu ba tầng áp bức bóc lột, gắn bó với nông dân, kế thừa truyền thống dân tộc.
d)
D. Quan hệ gắn bó với nông dân, có tinh thần yêu nước chống giặc ngoại xâm.
21.
Câu 21. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mọng?
a)
A. Tư sản và địa chủ.
b)
B. Công nhân và nông dân
c)
c. Đại địa chủ và tư sản mại bản.
d)
D. Trung, tiểu địa chủ và tư sản dân tộc
22.
Câu 22. Mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
a)
A. Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
b)
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với chính quyền thực dân Pháp.
c)
c. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.
d)
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với thực dân Pháp và giai cấp tư sản.
23.
Câu 23. Trong phong trào dân tộc, dân chủ, giai cấp tư sản Việt Nam thể hiện thái độ chính trị như thế nào?
a)
A. sẵn sàng làm tay sai cho thực dân Pháp.
b)
B. sẵn sàng đấu tranh chổng thực dân Pháp.
c)
c. Không kiên định, dễ thoà hiệp khi đế quốc mạnh.
d)
D. Có tinh thần cách mạng giải phóng dân tộc triệt đế.
24.
Câu 24. Công lao đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc với cách mọng Việt Nam là gì ?
a)
A. Tim ra con đường cứu nước đúng đắn.
b)
B. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
c)
c. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên .
d)
D. Gửi yêu sách tám điểm đến Hội nghị Vécxai (Pháp).
25.
Câu 25. Từ 1919 đến 1925, Nguyễn Ái Quốc đã có công lao gì đối với cách mọng Việt Nam?
a)
A. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
b)
B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên .
c)
c. Đọc sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương cùa Lênin.
d)
D. Chuấn bi về tư tưởng, chính trị, tố chức cho sự thành lập Đảng.
26.
Câu 26. Phong trào công nhân Ba Son (8-1925) bùng nổ đõ chứng tỏ điều gì?
a)
A. Sự phát triển cúa phong trào công nhân Việt Nam.
b)
B. Đây là phong trào đấu tranh đầu tiên của công nhân Việt Nam.
c)
c. Phongtrào công nhân Việt Nam chịu ảnh hường của chủ nghĩa Mác - Lênin.
d)
D. Phong trào công nhân chuyến dần từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác.
27.
Câu 27. Kết luận nào được Nguyễn ÁI Quốc rút ra khi Bán yêu sách tàm điểm không được chấp nhộn?
a)
A. Phải tìm ra con đường cứu nước khác đế đưa cách mạng đến thành công.
b)
B. Chỉ có thế dựa vào các nước khác ngoài Pháp để tiến hành cuộc cách mạng,
c)
c. Phải đoàn kết với nhân dân các nước đế đấu tranh chống đế quốc và tay sai.
d)
D. Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thế trông cậy vào lực lượng của bản thân mình.
28.
Câu 28. Mục đích chủ yếu nào thực dân Pháp đã đột ra cho cả cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) và cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhât (1897-1913)?
a)
A. Bò vốn nhiều vào hai ngành nông nghiệp và khai mỏ.
b)
B. Tăng cường đánh thuế nặng vào hàng hóa nhập khấu,
c)
c. Biến Đông Dương thành thị trường độc chiếm của Pháp.
d)
D. Không chú trọng phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam.
29.
Câu 29. Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng theo trình tự thời gian. 1. Hội nghị Vécxai tổ chức tại Pháp. 2. Đại Hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.
a)
A. 1; 5; 3; 2; 4.
b)
B. 1; 3; 2; 5; 4.
c)
c. 2; 5; 3; 4; 1.
d)
D. 1; 2; 3; 5; 4.
30.
Câu 30. Cho bảng dữ liệu: 1)25-12-1920 2) 5 -6-1 911 3) 11-11-1924 4) 18-6-1919 / a. Nguyễn Ái Quốc ra đi tìm đường cứu nước b. N guyễn Ái Quốc về Quản g Châu (Tru n g Q uốc) c. Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội lần thứ 18 của Đảng Xã hội Pháp d. Nguyễn Ái Quốc gửi Bản yêu sách đến Hội Nghi Vécxăi. Hãy lựa chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa thời gian ở cột I và sự kiện ở cột II.
a)
A. 1 - c; 2 - a; 3 - b; 4 - d.
b)
B. 1 - a; 2 - c; 3 - d; 4 - b.
c)
c. 1 - d; 2 - a; 3 - b; 4 - c.
d)
D. 1 - c; 2 - b; 3 - a; 4 - d.
31.
Câu 31. Từ Liên Xô, Nguyễn Ái Quốc trở về Quảng Châu - Trung Quốc (11-1924) nhằm mục đích gì?
a)
A. Gặp gỡ, giao lưu với các thanh niên, trí thức yêu nước.
b)
B. Chuẩn bị vũ khí, quân trang, quân dụng cho cách mạng.
c)
c. Tập hợp lực lượng cách mạng, thành lập chính đảng cộng sản.
d)
D. Trực tiếp truyền bá, giáo dục lí luận, xây dựng tố chức cách mạng.
32.
Câu 32. Những tờ báo yêu nước nào là của tầng lớp tiểu tư sản trí thức được xuất bản trong phong trào dân chủ công khai (1919-1925)?
a)
A. Tin tức, Thời mới, Tiếng dân.
b)
B. Chuông rè, Tin tức, Nhành lúa.
c)
c. Chuông rè, Nhành iúa, Tiếng dân.
d)
D. Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê.
33.
Câu 33. Sự kiện nào đánh dâu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đốn?
a)
A. Sáng lập tổ chức Hội liên hiệp thuộc đja ở Pháp.
b)
B. Gửi Bản yêu sách tám điểm đến Hội nghị Vécxai (Pháp).
c)
c. Tham dự Đại hội Tua và tham gia sáng lập Đáng Cộng sản Pháp.
d)
D. Đọc những Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
34.
Câu 34. Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế thứ III vì lí do nào?
a)
A. Quốc tế III bênh vực quyền lợi cho các nước thuộc địa.
b)
B. Quốc tế III giúp đỡ nhân dân thuộc đja đấu tranh chống Pháp,
c)
c. Quốc tế III đẫ xác đinh đường lối cho cách mạng Việt Nam.
d)
D. Quốc tế III thành lập Mặt trận giải phóng dân tộc Việt Nam.
35.
Câu 35. Mục đích việc lựa chọn ra đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc có khác gì 50 với các bộc tiền bối?
a)
A. Đến Nhật Bản đế tiếp thu tư tướng cách mạng dân chủ tư sản.
b)
B. Đi sang phương Tây, đến nước Pháp đế tiếp thu nền văn minh Pháp,
c)
c. Đi sang phương Tây, đến nước Pháp tìm hiếu kẻ thù đế giúp đồng bào mình.
d)
D. Đi qua nhiều nước trên thế giới để cảm thông với đời sống cực khố của nhân dân.
36.
Câu 36. Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đi vào đấu tranh tự giác?
a)
A. Bãi công của công nhân thợ nhuộm Chợ Lớn.
b)
B. Bãi công của công nhân Ba Son ở càng Sài Gòn.
c)
c. Bãi công cúa công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng.
d)
D. Công hội Sài Gòn Chợ Lớn do Tôn Đức Thắng đứng đầu.
37.
Câu 37. Sự kiện nào đõ diễn ra tháng 8-1925?
a)
A. Đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu.
b)
B. Công nhân xưởng Ba Son bãi công.
c)
c. Công nhân Sài Gòn Chợ Lớn lập Công hội.
d)
D. Tư sán đja chú ở Nam kì lập Đảng Lập hiến.
38.
Câu 38. Giai căp tưsởn Việt Nam đâu thế kì XX đã không tổ chức hoọt động nào?
a)
A. Thành lập Hội Phục Việt.
b)
B. Thành lập Đáng Lập hiến,
c)
c. Tẩy chay tư sản Hoa kiều.
d)
D. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
39.
Câu 39. Đến nôm 1925, phong trào đấu tranh của tư sán bị phong trào của
a)
A. đã thỏa hiệp với Pháp.
b)
B. bj thực dân Pháp đàn áp.
c)
c. bế tắc về đường lối cách mạng.
d)
D. chỉ đấu tranh vì quyền lợi của tư sàn.
40.
Câu 40. Hoợt động nào không do tiểu tư sản tiến hành?
a)
A. Bãi công của công nhân Ba Son.
b)
B. Thành lập Việt Nam Nghĩa đoàn,
c)
c. Đấu tranh đòi thả Phan Bộ Châu.
d)
D. Phong trào để tang Phan Châu Trinh.
41.
Câu 41. Phong trào yêu nước của giai cấp tư sản, tiểu tư sản thất bại chứng tỏ điều gì?
a)
A. Độc lập dân tộc gắn liền với vấn đề dân chù.
b)
B. Độc lập dân tộc gắn liền với chù nghĩa xã hội.
c)
c. Độc lập dân tộc không gắn liền với chủ nghĩa tư bàn.
d)
D. Độc lập dân tộc không gắn liền với giải phóng giai cấp.
42.
Câu 42. Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian: 1. Dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản. 2. Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa... 3. Đọc Bản Sơ thảo luận cương của Lênin.
a)
A. 3 - 2 - 1 .
b)
B. 1 - 2 - 3 .
c)
c. 2 - 3 - 1 .
d)
D. 2 - 1 - 3 .
43.
Câu 43. "Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bàn thân mình" là kết luận được Nguyễn Ái Quốc rút ra sau sự kiện nào ?
a)
A. Đọc Bản Luận cương cùa Lênin.
b)
B. Gửi Bản yêu sách đến Hội nghị vécxai.
c)
c. Thành lập Hội liên hiệp dân tộc thuộc địa.
d)
D. Tham dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản.
44.
Câu 44. Hoợt động của Nguyễn Ái Quốc sau khi về Quảng Châu - Trung Quốc (11-11-1924) nhằm mục đích gì?
a)
A. Gây dựng cơ sờ, chuẩn bị về nước để trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
b)
B. Liên lạc với những người yêu nước Việt Nam đế chuẩn bị lực lượng cho cách mạng.
c)
c. Trực tiếp tuyên truyền, giáo dục lí luận, xây dựng tố chức cách mạng cho nhân dân Việt Nam.
d)
D. Truyền bá lí luận của chủ nghĩa Mác - Lênin cho các thanh niên yêu nước Việt Nam.
45.
Câu 45. Sự kiện nào đánh dâu Nguyễn Ái Quốc từ một thanh niên yêu nước trở thành một chiến s ĩ cộng sản?
a)
A. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế cộng sản 1924 tại Liên Xô.
b)
B. Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế Cộng sản thứ II I1920.
c)
c. Gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai 1919.
d)
D. Đọc bản Sơ thào luận cương Lênin về các vấn đề dân tộc và thuộc địa 1920.
46.
Câu 46. Mục đích Nguyễn Ái Quốc cùng một số người yêu nước Tuynidi, Ma rốc thành lộp Hội Hên hiệp thuộc địa ở Pari là gì?
a)
A. Tập hợp lực lượng các dân tộc chống thực dân Pháp.
b)
B. Tập hợp nhân dân thuộc địa biếu tình chống thực dân Pháp.
c)
c. Tập hợp nhân dân thuộc địa ủng hộ nhân dân Việt Nam chống Pháp.
d)
D. Tập hợp nhân dân thuộc địa trên đất Pháp chống chủ nghĩa thực dân.
47.
Câu 47. Cho bảng dữ liệu sau: 1) Năm 1923 a. Tiếng bom Sa Diện 2) Năm 1924 b. Công nhân Ba Son Sài Gòn bãi công 3) Năm 1925 c. Lập Đàng lập hiến 4) Năm 1926 d. Phong trào để tang Phan Châu Trinh. Hãy lựa chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa thời gian ở cột I với sự kiện ở cột II.
a)
A. 1 - c; 2 - a; 3 - b; 4 - d.
b)
B. 1 - b; 2 - a; 3 - d; 4 - b.
c)
c. 1 - d; 2 - b; 3 - c; 4 - a.
d)
D. 1 - a; 2 - c; 3 - b; 4 - d
48.
Câu 48. Đảng nào do giai cấp tiểu tư sàn thành lộp những nâm 1919-1925?
a)
A. Đảng Lập hiến.
b)
B. Đảng Thanh niên,
c)
c. Đảng Tân Việt.
d)
D. Đảng Cộng sản.
49.
Câu 49. Cho bảng dữ liệu: 1)1919 2)1920 3)1921 4)1923/ a- Thành lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa b- Gia nhập Đảng xã hội Pháp c- Đọc bản Luận cương Lênin về các vấn đề dân tộc thuộc địa d- Sang Liên xô dự Hội nghị Quốc tế nông dân. Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa thời gian ở cột I với sự kiện ở cột II.
a)
A. 1 - a; 2 - b; 3 - c; 4 - d.
b)
B. 1 - b; 2 - c; 3 - d; 4 - a.
c)
C. 1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - d.
d)
D. 1 - c; 2 - d; 3 - b; 4 - a.
50.
Câu 50. Quyền chi huy nền kinh tế Đông Dương thuộc về cơ quan nào?
a)
A. Bộ thuộc địa Pháp.
b)
B. Kho bạc Nhà nước.
c)
c. Ngân hàng Đông Dương.
d)
D. Phủ Toàn quyền Đông Dương.
51.
Câu 51. Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa làn thứ hai của Pháp ở Việt Nam ?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Tư sản dân tộc.
c)
c. Địa chủ.
d)
D. Công nhân.
52.
Câu 52. Xuất thân chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam là từ
a)
A. giai cấp tư sản bị phá sàn.
b)
B. thợ thủ công bị thất nghiệp,
c)
c. giai cấp tiếu tư sản bị chèn ép.
d)
D. giai cấp nông dân bj tước đoạt ruộng đất.
53.
Câu 53. Sự kiện nào gắn với hoợt động của Nguyễn Ái Quốc khi ở Liên Xô (1923-1924)?
a)
A. Tham dự đại hội lần IV của Quốc tế Cộng sản.
b)
B. Tham dự đại hội lần V của Quốc tế Cộng sản.
c)
c. Tham dự đại hội lần VI của Quốc tế Cộng sản.
d)
D. Tham dự đại hội lần VII của Quốc tế Cộng sản.
54.
Câu 54. Thực dân Pháp đầu tư lớn vào lĩnh vực khai thác than trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) vì lí do nào?
a)
A. Than ờ Việt Nam trữ lượng lớn.
b)
B. Khai thác than ở Việt Nam rất dễ dàng,
c)
c. Khai thác than thu được nhiều lợi nhuận.
d)
D. Than là nguồn năng lượng được sử dụng phổ biến.
55.
Câu 55. Trong cuộc khai thác thuộc địa lòn thứ hai (1919-1929), tư bản Pháp đánh thuế nặng vào hàng hóa nước ngoài nhập vào thị trường Đông Dương vì lí do nào?
a)
A. Muốn ngăn cán sự xâm nhập của hàng hóa các nước ngoài.
b)
B. Muốn độc quyền chiếm thị trường Việt Nam và Đông Dương.
c)
c. Muốn tạo điều kiện cho thương nghiệp Đông Dương phát triển.
d)
D. Muốn tạo sự cạnh tranh hàng hóa các nước nhập vào Đông Dương.
56.
Câu 56. Phong trào yêu nước dân chủ công khai 1919-1926 cuối cùng bị thốt bợi là vì nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Hệ tư tường dân chủ tư sản đã trở nên lỗi thời, lạc hậu.
b)
B. Thực dân Pháp còn đang mạnh nên đủ sức đàn áp phong trào,
c)
c. Những yếu kém của tư sản dân tộc, sự bấp bênh của tiểu tư sản.
d)
D. Chủ nghĩa Mác - Lênin chưa được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam.
57.
Câu 57. Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của công nhân trong những nõm 1919-1924 là gì?
a)
A. Đòi quyền lợi về kinh tế.
b)
B. Đòi quyền lợi về chính trị.
c)
c. Đòi quyền lợi về kinh tế và chính trị.
d)
D. Chống thực dân Pháp đế giải phóng dân tộc.
58.
Câu 58. Sau khi đọc Sơ thào những luận cương vê vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7-1920), Nguyễn Ái Quốc đã rút ra kết luận gì?
a)
A. Kết hợp vấn đề dân tộc và vấn đề thời đại.
b)
B. Độc lập dân tộc gắn với tự do của nhân dân.
c)
c. Kết hợp giải phóng dân tộc với giãi phóng giai cấp.
d)
D. Kết hợp cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
59.
Câu 59. Đóng góp lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mọng Việt Nam trong những năm 1919-1925 là gì?
a)
A. sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin về Việt Nam.
c)
c. chuấn bj về mặt tư tưởng - chính trị cho sự thành lập Đàng.
d)
D. tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn - cách mạng vô sản.
60.
Câu 60. Hoọt động tọi Pháp những năm 1920, Nguyễn Ái Quốc không gửi bài
a)
A. Người cùng khổ.
b)
B. Nhân đạo.
c)
c. Đời sổng công nhân.
d)
D. Thư tín quốc tế