wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem Tra

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu1:Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi Triết học là?
a)
A. Tâm và vật
b)
B. Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
c)
C. Lý và khí
d)
D. Quy luật tự nhiên
2.
Câu 2: Tục ngữ Việt Nam khẳng định “Có thực mới vực được đạo”. Quan điểm này thuộc lập trường triết học nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm
b)
B. Nhị nguyên luận
c)
C. Chủ nghĩa duy vật
d)
D. Triết học tôn giáo
3.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây thể hiện yếu tố siêu hình?
a)
A. Nước chảy đá mòn
b)
B. Tre già măng mọc
c)
C. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
d)
D. Sinh viên A năm học đầu tiên xếp loại học lực yếu, năm thứ hai cũng sẽ yếu.
4.
Câu 4: Câu nói của Hêraclít: “Không ai tắm hai lần trên cùng một dòng sông” bao hàm yếu tố nào?
a)
A. Siêu hình
b)
B. Biện chứng
c)
C. Duy tâm
d)
D. Duy vật
5.
Câu 5: Điền vào chỗ trống: “Thực tiễn cách mạng của……… là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác”
a)
A. giai cấp tư sản
b)
B. giai cấp địa chủ
c)
C. giai cấp vô sản
d)
D. tầng lớp tiểu tư sản
6.
Câu 6: Điền từ chính xác vào chỗ trống: “Triết học là hệ thống quan điểm……….. về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”
a)
A. lý luận
b)
B. lý luận chung nhất
c)
C. thực tiễn
d)
D. kinh nghiệm
7.
Câu 7: Quan điểm sau của I.Kant thuộc lập trường triết học nào: “Cái đẹp không nằm trên đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong mắt của kẻ si tình”
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
8.
Câu 8: Câu nói “Có thực mới vực được đạo” thể hiện nội dung nào của Triết học?
a)
A. Vật chất quyết định ý thức
b)
B. Quan niệm của con người về thế giới
c)
C. Vật chất có trước ý thức
d)
D. Cách thức đạt được mục đích đề ra
9.
Câu 9: Hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn là gì?
a)
A. Hoạt động thực nghiệm khoa học
b)
B. Hoạt động sản xuất vật chất
c)
C. Hoạt động chính trị - xã hội
d)
D. Tất cả các hoạt động trên
10.
Câu 10: Theo quan điểm của CNDV biện chứng, thực tiễn là gì?
a)
A. Là hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người, nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội
b)
B. Là hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính năng động của con người, nhằm sáng tạo ra giới tự nhiên và đời sống xã hội của con người
c)
C. Là hoạt động vật chất mang tính lịch sử - xã hội của con người, nhằm cải tạo tự nhiên và xã hộ
d)
D. Là toàn bộ hoạt động tinh thần và hoạt động vật chất của con người
11.
Câu 11: Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: “Mọi chủ trương, đường lối của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan”. Quan điểm này xuất phát từ?
a)
A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
b)
B. Nguyên lý về sự phát triển
c)
C. Nguyên lý vật chất quyết định ý thức
d)
D. Nguyên lý tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
12.
Câu 12: Theo Triết học Mác – Lênin sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua?
a)
A. Sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối
b)
B. Hoạt động nhận thức của con người
c)
C. Hoạt động thực tiễn của con người
d)
D. Hoạt động tinh thần của con người
13.
Câu 13: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện định nghĩa phạm trù hình thức. “Hình thức là …… của sự vật, là hệ thống các……. giữa các yếu tố của sự vật”
a)
A. các mặt, các yếu tố/ mối liên hệ
b)
B. phương thức tồn tại và phát triển/ các mối liên hệ tương đối bền vững
c)
C. tập hợp tất cả những mặt/ mối liên hệ bền vững
d)
D. mối liên hệ/ phương thức tồn tại
14.
Câu 14: Sự biến đổi, phát triển của sự vật bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển của?
a)
A. Nội dung
b)
B. Hình thức
c)
C. Cả hai cùng biến đổi
d)
D. Không có đáp án đúng
15.
Câu 15: Theo phép biện chứng duy vật, nguồn gốc sâu xa gây ra mọi sự vận động, phát triển của thế giới là?
a)
A. Cú hích của Thượng Đế nằm bên ngoài thế giới
b)
B. Mâu thuẫn bên trong mỗi sự vật, hiện tượng
c)
C. Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần
d)
D. Khát vọng vươn lên của vạn vật
16.
Câu 16: Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là?
a)
A. Xuất phát từ thế giới vật chất để khái quát các quan niệm về vật chất
b)
B. Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn
c)
C. Xuất phát từ tư duy
d)
D. Tất cả các nội dung đều đúng.
17.
Câu 17: Trong các yếu tố sau của lực lượng sản xuất, yếu tố nào là quan trong nhất?
a)
A. Người lao động
b)
B. Đối tượng lao động
c)
C. Tư liệu lao động
d)
D. Công cụ lao động
18.
Câu 18: Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
a)
A. Tư liệu sản xuất và người lao động
b)
B. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động
c)
C. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động
d)
D. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động
19.
Câu 19: Yếu tố nào sau đây không thuộc về quan hệ sản xuất?
a)
A. Quan hệ giữa người với người trong việc sở hữu đối với tư liệu sản xuất
b)
B. Quan hệ giữa người với người trong việc tổ chức và quản lý sản xuất
c)
C. Quan hệ giữa người với người trong việc phân phối sản phẩm lao động
d)
D. Quan hệ giữa người với người trong việc áp dụng thành tựu khoa học vào sản xuất.
20.
Câu 20: Yếu tố nào trong lực lượng sản xuất là động nhất, cách mạng nhất?
a)
A. Người lao động
b)
B. Công cụ lao động
c)
C. Khoa học và công nghệ hiện đại
d)
D. Kỹ năng lao động
21.
Câu 21: Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào dưới đây là đúng?
a)
A. Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất giữ vai trò cơ bản.
b)
B. Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất giữ vai trò cơ bản
c)
C. Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ phân phối sản phẩm lao động giữ vai trò cơ bản
d)
D. Tất cả các luận điểm đều đúng
22.
Câu 22: Phương thức sản xuất là gì?
a)
A. Những cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định
b)
B. Sự thống nhất cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c)
C. Cách thức con người tiến hành sản xuất qua các giai đoạn lịch sử
d)
D. Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội
23.
Câu 23: Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
a)
A. Đối tượng lao động và phương tiện lao động
b)
B. Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động
c)
C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động
d)
D. Công cụ lao động và tư liệu lao động.
24.
Câu 24: Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước nào?
a)
A. Nhà nước chủ nô
b)
B. Nhà nước tư sản
c)
C. Nhà nước phong kiến
d)
D. Nhà nước vô sản
25.
Câu 25: Hình thức cộng đồng người ra đời sớm nhất trong lịch sử nhân loại là?
a)
A. Thị tộc
b)
B. Bộ lạc
c)
C. Bộ tộc
d)
D. Dân tộc
26.
Câu 26: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định sau của Ph.Ăngghen: “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ: loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại…”
a)
A. biết sáng tạo
b)
B. lao động
c)
C. sản xuất
d)
D. tư duy
27.
Câu 27: Luận điểm sau đây nói về mặt nào trong các mặt của quan hệ sản xuất: “Quan hệ này có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất”
a)
A. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất cơ bản
b)
B. Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất
c)
C. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
d)
D. Cả ba mặt đều đúng
28.
Câu 28: Cho biết đặc điểm sau đây là của hình thức cộng đồng người nào trong lịch sử “Các thành viên có cùng một tổ tiên và nói chung một thứ tiếng; có thói quen và tín ngưỡng chung; có một số yếu tố chung của nền văn hóa nguyên thủy”?
a)
A. Thị tộc
b)
B. Bộ lạc
c)
C. Bộ tộc
d)
D. Dân tộc
29.
Câu 29: Đâu là nguồn gốc, cơ sở của sự ra đời và tồn tại giai cấp?
a)
A. Chế độ công hữu
b)
B. Chế độ người bóc lột người
c)
C. Chế độ tư hữu
d)
D. Chế độ lao động làm thuê
30.
Câu 30: Lực lượng sản xuất có vai trò như thế nào trong một hình thái kinh tế - xã hội?
a)
A. Là nền tảng vật chất – kỹ thuật của xã hội
b)
B. Bảo vệ trật tự kinh tế của xã hội
c)
C. Quy định thái độ và hành vi của con người trong xã hội
d)
D. Quy định mọi quan hệ xã hội
31.
Câu 31: Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại nói lên phương diện nào của sự phát triển?
a)
A. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển
b)
B. Cách thức của sự vận động và phát triển
c)
C. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển
d)
D. Động lực của sự vận động và phát triển
32.
Câu 32: Luận điểm nào dưới đây thể hiện mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?
a)
A. Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất, lực lượng sản xuất có tính độc lập tương đối và tác động ngược trở lại quan hệ sản xuất
b)
B. Lực lượng sản xuất quyết định trực tiếp quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất quyết định gián tiếp lực lượng sản xuât
c)
C. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất có tính độc lập tương đối và tác động ngược trở lại lực lượng sản xuất
d)
D. Không có đáp án đúng
33.
Câu 33: Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ?
a)
A. Toàn bộ lực lượng sản xuất hợp thành cơ sở vật chất kỹ thuật của một xã hội nhất định
b)
B. Toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành kết cấu kinh tế của một xã hội nhất định
c)
C. Toàn bộ lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
d)
D. Các công trình được xây dựng để phục vụ cho các hoạt động xã hội
34.
Câu 34: Luận điểm nào dưới đây thể hiện mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
a)
A. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng, cơ sở hạ tầng có tính độc lập tương đối so với kiến trúc thượng tầng và tác động ngược trở lại kiến trúc thượng tầng
b)
B. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng, kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối so với cơ sở hạ tầng và tác động ngược trở lại cơ sở hạ tầng
c)
C. Cơ sở hạ tầng quyết định trực tiếp kiến trúc thượng tầng, kiến trúc thượng tầng quyết định gián tiếp cơ sở hạ tầng
d)
D. Không có đáp án đúng
35.
Câu 35: Nguồn gốc vận động và phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là gì?
a)
A. Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động.
b)
B. Sự phát triển liên tục của lực lượng sản xuất
c)
C. Quần chúng nhân dân không ngừng nổi dậy đấu tranh chống các thế lực phản động trong xã hội
d)
D. Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội và sự thay đổi quan hệ sản xuất
36.
Câu 36: Ý thức xã hội có thể phân chia thành những cấp độ nào?
a)
A. Ý thức nhân loại, ý thức dân tộc và ý thức giai cấp
b)
B. Ý thức cá nhân và ý thức tập thể
c)
C. Ý thức lý luận và ý thức thông thường
d)
D. Ý thức chung và ý thức riêng
37.
Câu 37: Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội có thể tác động đến tồn tại xã hội là gì?
a)
A. Ý thức xã hội phải có tính vượt trước
b)
B. Chuẩn bị đầy đủ những điều kiện vật chất
c)
C. Ý thức xã hội phù hợp với tồn tại xã hội
d)
D. Hoạt động thực tiễn của con người.
38.
Câu 38: Thực chất của mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?
a)
A. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
b)
B. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
c)
C. Quan hệ giữa các giai cấp có lợi ích đối kháng nhau
d)
D. Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
39.
Câu 39: Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
a)
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mới với quan hệ sản xuất cũ
b)
B. Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội
c)
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và giai cấp phản cách mạng trong xã hội
d)
D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
40.
Câu 40: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng cơ bản quyết định mọi sự biến đổi mang tính cách mạng xảy ra trong xã hội là lực lượng nào?
a)
A. Lãnh tụ và các chính đảng
b)
B. Giai cấp thống trị và cách mạng
c)
C. Các giai cấp, tầng lớp tiến bộ trong xã hội
d)
D. Quần chúng nhân dân.
41.
Câu 41: Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại là gì?
a)
A. là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội
b)
B. là động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong xã hội có giai cấp
c)
C. thay thế các hình thái kinh tế - xã hội từ cao đến thấp
d)
D. lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị
42.
Câu 42: Yếu tố nào trong kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội?
a)
A. Các chính đảng
b)
B. Nhà nước
c)
C. Các đoàn thể chính trị - xã hội
d)
D. Giáo hội
43.
Câu 43: Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm?
a)
A. Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên và dân cư
b)
B. Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý
c)
C. Phương thức sản xuất và dân cư
d)
D. Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý và dân cư
44.
Câu 44: Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về?
a)
A. Huyết thống, chủng tộc
b)
B. Lợi ích kinh tế
c)
C. Phẩm chất cá nhân
d)
D. Địa vị trong hệ thống sản xuất
45.
Câu 45: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?
a)
A. Sự phong phú của đối tượng lao động
b)
B. Công cụ lao động hiện đại
c)
C. Trình độ của người lao động
d)
D. Trình độ của lực lượng sản xuất
46.
Câu 46: C.Mác đã viết: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”, hãy cho biết nhận định trên phản ánh quan điểm nào?
a)
A. Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất
b)
B. Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất
c)
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập
d)
D. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
47.
Câu 47: Triết học Mác- Lênin là gì?
a)
Khoa học của mọi khoa học
b)
Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới
c)
Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên
d)
Khoa học nghiên cứu về con người và sự nghiệp giải phóng con người khỏi áp bức bất công
48.
Câu 48: Hệ thống triết học nào quan niệm,triết học là “yêu mến sự thông thái”?
a)
Triết học Trung Quốc cổ đại
b)
Triết học Hy Lạp cổ đại
c)
Triết học Ấn Độ cổ đại
d)
Triết học cổ điển Đức
49.
Câu 49: Chủ nghĩa Mác- Lênin là học thuyết do?
a)
C. Mác sáng lập, Ph. Ăngghen bảo vệ và phát triển
b)
C. Mác sáng lập, V.I.Lênin bảo vệ và phát triển
c)
C. Mác và Ph. Ăngghen sáng lập, V.I.Lênin bảo vệ và phát triển
d)
C.Mác và V.I.Lênin sáng lập, Ph.Ăngghen bảo vệ và phát triển
50.
Câu 50: Triết học ra đời trong khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ VI-VIII
b)
Thế kỷ VIII-VI TCN
c)
Những năm 40 của thế kỷ XIX
51.
Câu 51: Nghĩa gốc của từ Dar’sana theo quan niệm của người Ấn Độ cổ đại là gì?
a)
Tình yêu
b)
Thông thái
c)
Trí tuệ
d)
Sự chiêm ngưỡng
52.
Câu 52: Triết học ra đời trong hình thái kinh tế- xã hội nào?
a)
A. Cộng sản nguyên thủy
b)
B. Chiếm hữu nô lệ
c)
C. Phong kiến
d)
D. Tư bản chủ nghĩa
53.
Câu : Theo nguồn gốc của nhận thức, triết học chỉ ra đời khi nào?
a)
Xã hội có sự xuất hiện của giai cấp và Nhà nước
b)
Lao động trí óc tách khỏi lao động chân tay, tầng lớp trí thức xuất hiện
c)
Sự hình thành, phát triển của tư duy trừu tượng, của năng lực khái quát trong nhận thức của con người
54.
Câu 54: “ Triết học tách khỏi Khoa học tự nhiên, hình thành các bộ môn khoa học độc lập và có đối tượng nghiên cứu riêng” là nội dung của giai đoạn triết học nào dưới đây?
a)
Thời cổ đại
b)
Thời trung cổ
c)
Thời phục hưng- cận đại
d)
Những năm 40, thế kỷ XIX
55.
Câu 55: Trong các yếu tố cấu thanh thế giới quan, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?
a)
Tình cảm
b)
Niềm tin
c)
Lý tưởng
d)
Tri thức
56.
Câu 56: Loại hình thế giới quan nào dưới đây là đỉnh cao của các loại thế giới quan đã từng có trong lịch sử?
a)
Thế giới quan huyền thoại
b)
Thế giới quan tôn giao
c)
Thế giới quan khoa học
d)
Thế giới quan duy vật biện chứng
57.
Câu 57. Quan điểm của Chủ nghĩa duy vật về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:
a)
Ý thức có trước, ý thức sinh ra và quyết định vật chất
b)
Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
c)
Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời, có tác động qua lại ngang nhau
d)
Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào sinh ra và quyết định cái nào
58.
Câu 58. Sự khẳng định “ mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác cá nhân” là quan điểm của trường phái Triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật chủ quan
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
Không có đáp án đung
59.
Câu 59. Phương pháp tư duy siêu hình thống trị triết học vào khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ XIII-XIV
b)
Thế kỷ XV-XVI
c)
Thế kỷ XVII-XVIII
d)
Thế kỷ XVIII- XIX
60.
Câu 60. “Trời còn có khi nắng, khi mưa. Ngày còn khi sớm, khi trưa hỡi người”. Câu thành ngữ, tục ngữ này thể hiện quan điểm?
a)
Biện chứng
b)
Siêu hình
c)
Cả A và B đều đung
61.
Câu 61. Trong Truyện Kiều, Nguyễn Du viết “ Cảnh buồn người có vui đâu bao giờ” câu thơ này thể hiện lập trường triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
62.
Câu 62. Hình thức phát triển cao nhất, hoàn bị nhất của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là?
a)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
Chủ nghĩa duy vật ngây thơ, chất phác thời cổ đại
63.
Câu 63. Nguyên tắc cơ bản nào dùng để phân chia các trường phái Triết học?
a)
Quy luật phát triển của giới tự nhiên
b)
Thời gian ra đời
c)
Thành tựu khoa học
d)
Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học
64.
Câu 64. Câu tục ngữ nào nói đến quan điểm duy tâm?
a)
Phú quý sinh lễ nghĩa
b)
Ở hiền gặp lành
c)
Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời
d)
Sống chết do mệnh, giàu sang do trời
65.
Câu 65: Phong trao đấu tranh của giai cấp vô sản vào những năm 40 của TK XIX chứng tỏ?
a)
Giai cấp tư sản là một lực lượng chinh trị độc lập
b)
Giai cấp vô sản là một lực lượng chinh trị độc lập
c)
Giai cấp vô sản cần liên minh với địa chủ, phong kiến chống tư sản
d)
Phong trao vô sản là phong trào tự giác
66.
Câu 66. “Về nguyên tắc, con người không thể hiểu được bản chất của đối tượng. Kết quả nhận thức mà loài người có được chỉ là hình thức bề ngoai, hạn hẹp, cắt xén về đối tượng…” là quan điểm của các nhà triết học thuộc học thuyết nào dưới đây?
a)
Thuyết khả tri luận
b)
Thuyết bất khả tri luận
c)
Trào lưu hoài nghi luận
67.
Câu 67. Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong hệ thống triết học nào?
a)
Triết học Trung Quốc cổ đại
b)
Triết học Ấn Độ cổ đại
c)
Triết học Hy Lạp cổ đại
d)
Triết học cổ điển Đức
68.
Câu 68. Đâu là một trong số nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác
a)
Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại
b)
Chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh, Pháp
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII-XVIII ở Tây Âu
d)
Phép biện chứng tự phát trong triết học Hy Lạp cổ đại
69.
Câu 69. Triết học Tây Âu thời kỳ trung cổ có đặc điểm gì?
a)
Triết học và KHTN gắn bó chặt chẽ, không có sự phân chia ranh giới, hình thành hệ thống triết học tự nhiên
b)
Triết học có sự phát triển mạnh mẽ, hình thanh bộ môn khoa học độc lập, có đối tượng nghiên cứu riêng
c)
Triết học là con sen của thần học, hình thành hệ thống Triết học Kinh viện
70.
Câu 70. Luận điểm nào dưới đây là đặc điểm của chủ nghĩa duy vật?
a)
Là thế giới quan của giai cấp thống trị và các lực lượng xã hội phản động
b)
Nhất nguyên luận và nhị nguyên luận trong Triết học
c)
Ra đời từ thực tiễn, liên hệ mật thiết với khoa học, đặc biệt KHTN
d)
Liên hệ mật thiết với thế giới quan tôn giáo
71.
Câu 71: Bổ sung vào chỗ trống để được một câu đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Ý thức là thuộc tính của….”
a)
vật chất sống
b)
động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương
c)
mọi dạng vật chất trong tự nhiên
d)
một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não người
72.
Câu 72: Phát minh nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến cuộc khủng hoảng về thế giới quan trong các nhà Vật lý học cuối TK XIX, đầu TK XX?
a)
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
b)
Thuyết tế bào
c)
Thuyết tiến hóa
d)
Điện tử
73.
Câu 73: Khi nói: “Vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh lại” về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gì?
a)
Cảm giác, ý thức là nguồn gốc của thế giới vật chất
b)
Cảm giác, ý thức của con người không thể phản ánh được thế giới vật chất
c)
Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất
d)
Cảm giác, ý thức của con người có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan
74.
Câu 74: Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
a)
Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử
b)
Đồng nhất vật chất nói chung với các dạng tồn tại cụ thể, cảm tính của thế giới vật chất
c)
Đồng nhất vật chất với ý thức
d)
Đồng nhất vật chất với khối lượng
75.
Câu 75: Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là?
a)
Vận động
b)
Thực tại khách quan
c)
Không gian
d)
Thời gian
76.
Câu 76: Điền từ vào chỗ trống: “Các phát minh khoa học như Thuyết tiến hóa, Thuyết tế bào, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng đã bác bỏ thế giới quan........ và phương pháp luận.........”
a)
Duy vật/ biện chứng
b)
Duy tâm/ siêu hình
c)
Duy tâm/ biện chứng
d)
Duy vật/ siêu hình
77.
Câu 77: Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu TK XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?
a)
Học thuyết tế bào
b)
Học thuyết tiến hóa
c)
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
d)
Thuyết tương đối
78.
Câu 78: “Thường có mối liên hệ mật thiết với nhau, nương tựa vào nhau để cùng tồn tại và phát triển” là nhận định dùng để chỉ mối quan hệ giữa?
a)
Chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo
b)
Chủ nghĩa duy vật và tôn giáo
c)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện chứng
79.
Câu 79: Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, phản ánh là thuộc tính của?
a)
Chỉ có ở con người
b)
Chỉ có ở các cơ thể sống
c)
Chỉ có ở vật chất vô cơ
d)
Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất
80.
Câu 80: Phát biểu nào dưới đây đúng và đầy đủ nhất về vận động?
a)
là phương thức tồn tại, thuộc tính cố hữu của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy
b)
là phương thức tồn tại của vật chất, bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy
c)
Vận động là sự biến đổi, di chuyển, dịch chuyển của vật thể trong không gian
d)
Vận động là sự di chuyển của vật thể trong không gian
81.
Câu 81: Hình thức phản ánh đặc trưng của động, thực vật chưa có hệ thần kinh trung ương là?
a)
Phản ánh vật lý, hóa học
b)
Tính kích thích
c)
Tính cảm ứng
d)
Phản ánh năng động sáng tạo
82.
Câu 82: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào là cơ bản, cốt lõi nhất?
a)
Tri thức
b)
Tình cảm
c)
Ý chí
d)
Niềm tin
83.
Câu 83: Định nghĩa vật chất của Lênin được trích trong tác phẩm nào?
a)
Bút ký Triết học
b)
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
c)
Cương lĩnh Gôta
d)
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
84.
Câu 84: Trong giới tự nhiên và đời sống xã hội, nói đến vận động là nói đến yếu tố nào dưới đây của các sự vật, hiện tượng?
a)
cô lập
b)
tăng trưởng
c)
biến đổi
d)
phát triển
85.
Câu 85: Về mặt Triết học, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng chứng minh cho quan điểm nào?
a)
Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động
b)
Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan
c)
Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hóa lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ.
86.
Câu 86. Trí tuệ của con người đã phát triển không ngừng, từ việc chế tạo ra công cụ lao động thô sơ đến những loại máy móc tinh vi thể hiện sự phát triển trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Tự nhiên
b)
Xã hội
c)
duy
d)
sống
87.
Câu 87. Phát triển là quá trình diễn ra…
a)
vòng tròn khép kín
b)
Theo vòng xoáy trôn ốc
c)
đườn parabol
d)
Theo đường thẳng
88.
Câu 88. Đối với vật và hiện tượng, vận động được coi là?
a)
tính vốn có
b)
phương thức tồn tại
c)
Cách thức phát triển
d)
A và B
89.
Câu 89. Câu nào dưới đây nói về sự phát triển?
a)
Rút dây động rừng
b)
đá chảy mòn
c)
già măng mọc
d)
chí thì nên
90.
Câu 90. Để xây dựng nền văn hóa Việt Nam”tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc”đòi hỏi chúng ta phải biết?
a)
sức đón nhận và tiếp thu cái mới
b)
đi quá khứ của cha ông
c)
tư phát triển kinh tế
d)
thừa tinh hoa văn hóa của dân tộc
91.
Câu 91. Sự biến đổi nào sau đây được coi là sự phát triển
a)
Sự thoái hóa của một loài động vật
b)
Sự biến hóa của sinh vật từ đơn bào đến đa bào
c)
Cây khô héo, mục nát
d)
Nước bốc hơi, ngưng tụ thành mây
92.
Câu 92. ……là những hiện tượng tâm lý không phải do lý trí điều khiển, nằm ngoài phạm vi của lý trí mà ý thức không kiểm soát được trong một lúc nào đó.
a)
Tự ý thức
b)
Tiềm thức
c)
ý thức
d)
Thói quen
93.
Câu 93. “Phải xem xét, đánh giá từng mặt, từng mối liên hệ và phải nắm được mối liên hệ cơ bản, bản chất quy định sự vận động, phát triển của đối tượng” là một trong những yêu cầu của nguyên tắc nào?
a)
Nguyên tắc toàn diện
b)
Nguyên tắc lịch sử cụ thể
c)
tắc phát triển
d)
Tất cả các nguyên tắc trên
94.
Câu 94. Luận điểm sau đây thuộc nhưng lập trường triết học nào “Không có cái chung tồn tại thuần túy bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên hệ cái chung”.
a)
duy danh
b)
duy thực
c)
nghĩa duy vật siêu hình
d)
nghĩa duy vật biện chứng
95.
Câu 95. “Trách người một, trách ta mười/ Bởi ta tệ trước nên người bạc sau” câu tục ngữ thể hiện mối liên hệ giữa?
a)
riêng và cái chung
b)
Nguyên nhân và Kết quả
c)
dung và hình thức
d)
Bản chất và Hiện tượng
96.
Câu 96. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong nhận thức và hành động chúng ta luôn phải tôn trọng và ủng hộ cái mới, vì:
a)
Cái mới là cái khác lạ, đối lập hoàn toàn cái cũ
b)
Cái mới là cái vừa ra đời phù hợp với nhu cầu chủ quan của con người
c)
Cái mới vừa ra đời hợp quy luật nhưng còn non yếu, dễ bị lấn át
d)
Cái mới là cái tiến bộ
97.
Câu 97. Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc…
a)
Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp
b)
Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái đơn nhất cụ thể để vận dụng cho thích hợp
c)
Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung
d)
Áp dụng cái đơn nhất phải dựa vào cái chung
98.
Câu 98. Thế nào là mối liên hệ?
a)
Là khái niệm cơ bản của phép biện chứng được sử dụng để chỉ sự ràng buộc, quy định lẫn nhau đồng thời là sự tác động làm biến đổi lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng
b)
Là khái niệm của phép biện chứng dùng để chỉ sự nương tựa vào nhau giữa các sự vật, hiện tượng
c)
Là khái niệm của phép biện chứng dùng để chỉ sự qui định, làm tiền đề cho nhau giữa các sự vật, hiện tượng
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
99.
Câu 99.”Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật” là quan điểm của các nhà triết học?
a)
vật chủ quan
b)
vật khách quan
c)
vật biện chứng
d)
vật tầm thường
100.
Câu 100. Trong thế giới vô cơ sự phát triển biểu hiện như nào?
a)
Sự hoàn thiện của cơ thể thích ứng tốt hơn với sự biến đổi của môi trường
b)
Điều chỉnh hoạt động của cơ thể cho phù hợp với môi trường sống
c)
Sự tác động qua lại giữa các kết cấu vật chất trong điều kiện nhất định làm nảy sinh các hợp chất mới
d)
Tất cả các đáp án đều đúng