Font size
Worksheetsôn tập tin 7
Total questions: 61
Worksheet time: 55mins
Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
Con số.
Văn bản.
Hình ảnh.
Âm thanh
Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
Máy ảnh.
Micro.
Màn hình.
Loa.
Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?
Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.
Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.
Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.
Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.
Bàn phím và chuột máy tính hay còn gọi là?
Thiết bị vào
Thiết bị ra
Thiết bị máy tính
Cả 3 ý trên đều sai.
Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?
Chorme
Windows 10
MS Word
Paint
Phần mềm nào sau đây không là hệ điều hành?
Windows Exploer
Windows 10
Windows 7
Windows Phone
Hệ điều hành nào dành cho điện thoại thông minh?
iOS
Android
Windows Phone
Cả A, B và C
Em hãy chỉ ra đâu là phần mềm xử lí ảnh?
MS Word
MS Paint
Mind Maple
Cả A, B và C
Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?
Ngắn gọn
Dễ nhớ
Đặt theo ý thích
Đặt theo sách giáo khoa
Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là?
Sao lưu dữ liệu
Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng
Sử dụng phần mềm chống Virus
Cả A, B và C
Sao lưu dữ liệu gồm mấy loại?
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây sai?
Thư mục chứa thư mục con gọi là thư mục mẹ.
Tên thư mục có thể trùng với tên tệp.
Trong một thư mục có thể có hai tệp cùng tên.
Có thể di chuyển tệp từ thư mục này đến thư mục khác.
Những kênh nào sau đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?
Thư điện tử
Diễn đàn
Mạng xã hội
Cả A, B và C.
Mạng xã hội là gì?
Một cộng đồng cùng chung sở thích
Một cộng đồng trực tuyến.
Một cộng đồng cùng chung mục đích
Đáp án khác
Mạng xã hội Facebook, Zalo dùng để làm gì?
Chia sẻ video
Giao lưu với bạn bè
Chia sẻ hình ảnh
Diễn đàn, học tập, thảo luận.
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
Lưu trữ dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Xử lý dữ liệu.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
Câu 2: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
Câu 3: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
Thông báo “Tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Câu 4: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự:
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 5: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là:
Thông báo “Tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Thông báo “Không tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]:
7 lần lặp.
6 lần lặp.
5 lần lặp.
4 lần lặp.
Thuật toán tuần tự thực hiện công việc gì?
Lưu trữ dữ liệu.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
Xử lí dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc hết danh sách.
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kỳ của danh sách.
Đầu vào của thuật toán tìm kiếm tuần tự là?
Danh sách bất kỳ.
Giá trị cần tìm.
Giá trị cần tìm và danh sách bất kỳ.
Thông báo tìm thấy giá trị.
Đầu ra của thuật toán tìm kiếm tuần tự là?
Thông báo tìm thấy và chỉ ra vị trí của giá trị cần tìm hoặc thông báo không tìm thấy.
Thông báo tìm thấy.
Thông báo không tìm thấy.
Giá trị cần tìm và danh sách bất kỳ.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân Thực hiện trên trên danh sách đã được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. Bắt đầu từ ………………………….. ở giữa danh sách.
So sánh;
Sắp xếp;
vùng tìm kiếm;
Vị trí;
Thuật toán tìm kiếm nhị phân Tại mỗi bước lặp, ……………………….. giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa danh sách, nếu bằng thì dừng lại, nếu nhỏ hơn thì tìm trong nửa trước của danh sách, nếu lớn hơn thì tìm trong nửa sau của danh sách.
So sánh;
Sắp xếp;
vùng tìm kiếm;
Vị trí;
Thuật toán tìm kiếm nhị phân Khi nào chưa tìm thấy và ………………………. còn phần tử thì còn tìm tiếp.
So sánh;
Sắp xếp;
vùng tìm kiếm;
Vị trí;
Thuật toán tìm kiếm nhị phân ……………………… giúp cho việc tìm kiếm được thực hiện nhanh hơn.
So sánh;
việc sắp xếp;
vùng tìm kiếm;
Vị trí;
Sắp xếp nổi bọt là thuật toán sắp xếp được thực hiện bằng cách hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.
Đúng
Sai
Chia một bài toán thành những bài toán nhỏ hơn làm cho bài toán khó giải quyết hơn.
Đúng
Sai
Luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sự và ứng xử có văn hóa khi tham gia giao tiếp qua mạng.
Đúng
Sai
Học sinh luôn ủng hộ việc sử dụng mạng xã hội để đăng thông tin giả, thông tin đe dọa, bắt nạt bạn bè,…
Đúng
Sai
Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
Vị trí đầu tiên.
Vị trí cuối cùng.
Vị trí giữa.
Bất kì vị trí nào.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự đề tìm số 10 trong danh sách
[2, 4,6, 8, 10, 12].
Thông báo “Không tìm thấy"
Thông báo “Tìm thấy".
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Kết quả của việc sử dụng thuật toán sắp xếp là gì?
là một danh sách có thứ tự.
là một danh sách không có thứ tự.
Dãy chưa được sắp xếp tăng dần.
Khi các phần tử đã được thay thế
Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện sắp xếp dãy số không giảm bằng cách nào dưới đây?
Đổi chỗ 2 số liền kề nhau chúng đứng sai thứ tự cho đến khi dãy số được sắp xếp.
Di chuyển số nhỏ nhất về cuối danh sách.
Di chuyển số nhỏ nhất về đầu danh sách.
Bài toán: Sắp xếp dãy thẻ theo thứ tự giá trị tăng dần. Đầu ra của thuật toán sắp xếp nổi bọt của bài toán trên là:
Dãy số chưa được sắp xếp.
Dãy số sắp xếp theo chiều giảm dần.
Dãy số sắp xếp theo chiều tăng dần.
Không có đáp án đúng.
Lựa chọn phương án đúng.
Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện sắp xếp dãy số không tăng bằng cách lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 số liền kề nhau nếu:
Số đứng trước lớn hơn số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp.
Số đứng trước nhỏ hơn số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp.
Số đứng trước lớn hơn hay bằng số đứng sau cho đến khi dãy số được sắp xếp.
Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi nào?
Khi các phần tử đã nằm đúng thứ tự mong muốn.
Không còn bất kì cặp liền kề trái thứ tự mong muốn.
Không còn xảy ra đổi chỗ lần nào nữa.
không có đáp án đúng
Phát biểu nào không đúng khi nói về thuật toán sắp xếp chọn?
Thuật toán thực hiện việc chọn số lớn nhất trong dãy chưa được sắp xếp.
Đưa số nhỏ nhất chưa được sắp xếp về vị trí đầu tiên của dãy chưa được sắp xếp.
Lặp lại quá trình chọn số nhỏ nhất chưa sắp xếp và đưa về vị trí đầu tiên của dãy cho đến khi dãy chỉ còn một phần tử.
Thực hiện sắp xếp dãy phần tử không giảm (hoặc không tăng).
Chỉ ra phương án sai.
Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là:
Giúp công việc đơn giản hơn.
Giúp công việc dễ giải quyết hơn.
Làm cho công việc trở nên phức tạp.
Giúp bài toán trở nên dễ hiểu hơn.
Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào?
Thay thế.
Thay đổi.
Hoán đổi.
Định nghĩa sau là của thuật toán sắp xếp nào?
“Thuật toán sắp xếp dãy phần tử (không giảm hay không tăng) bằng cách thực hiện lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự”.
Sắp xếp chọn.
Sắp xếp nổi bọt.
Sắp xếp chèn.
Sắp xếp nhanh.
Với thuật toán sắp xếp chọn, ở mỗi vòng lặp, ta di chuyển được mấy số về đúng thứ tự của nó trong dãy số.
1 số
2 số
3 số
Tùy từng dãy số
rong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?
Vẫn còn cặp phần tử liền kế không đúng thứ tự mong muốn.
Dãy chưa được sắp xếp tăng dần.
Dãy chưa được sắp xếp giảm dần.
