wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 65

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Anh em như chân với (a)   .

2.

Ao (a)   nước cả

3.

Ăn chắc, mặc ...

(a)  

4.

Ăn ... nói thẳng

(a)  

5.

An cư lạc ...

(a)  

6.

Lá (a)   đùm lá rách.

7.

Con rồng cháu ...

(a)  

8.

Ăn kĩ ... lâu, cày sâu tốt lúa

(a)  

9.

Ăn cây nào, rào (a)   nấy

10.

Ăn to nói (a)  

11.

Ăn không rau, đau ... thuốc

(a)  

12.

Ba ... một lời

(a)  

13.

Bách chiến, bách (a)  

14.

Bày (a)   bố trận

15.

Bán tự vi ...

(a)  

16.

Ba chìm, ... nổi chín lênh đênh

(a)  

17.

Bán anh em xa, ... láng giềng gần

(a)  

18.

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo (a)  

19.

Ăn cơm ... vác tù và hàng tổng.

(a)  

20.

Bán mặt cho đất, bán (a)   cho trời

21.

Ăn quả nhớ kẻ trồng ... .

(a)  

22.

Đá thúng, đụng ...

(a)  

23.

Đời cha ăn mặt, đời ... khát nước.

(a)  

24.

Của bền ... người

(a)  

25.

Đất lành (a)   đậu

26.

Đầu bạc răng (a)  

27.

Đồng ... cộng khổ

(a)  

28.

Đứng núi này, ... núi nọ.

(a)  

29.

Ăn trông nồi, ngồi ... hướng

(a)  

30.

Đi guốc trong (a)  

31.

Hữu ... vô thực

(a)  

32.

Ngồi mát ăn bát (a)  

33.

Được (a)   đòi tiên

34.

Gậy (a)   đập lưng ông

35.

Kề (a)   sát cánh

36.

Kính lão đắc (a)  

37.

Lên thác, xuống ...

(a)  

38.

Người đẹp vì (a)  

39.

Kiến tha lâu (a)   đầy tỏ

40.

Mất lòng trước, được lòng ...

(a)  

41.

Sinh cơ lập (a)  

42.

Sông cạn đá (a)  

43.

Sự thật mất (a)  

44.

Thân lừa (a)   nặng

45.

Nói có sách, mách có (a)  

46.

Nuôi (a)   tay áo

47.

Nước sôi lửa (a)  

48.

Nước chảy đá (a)  

49.

Tay làm, ... nhai

(a)  

50.

Lạt ... buộc chặt

(a)  

51.

Tránh vỏ (a)   gặp vỏ dừa

52.

Vườn không nhà ...

(a)  

53.

Ăn ốc nói (a)  

54.

Ngọc ... trác bất thành khí

(Nghĩa : hòn ngọc thô kia nếu chẳng được mài giũa thì cũng chẳng thành món đồ trân quý được, con người ta không học qua thầy hay bạn tốt, qua nghịch cảnh của đường đời thì chẳng thể hiểu đạo lý làm người.)

(a)  

55.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả:

·     

a)

   rực rỡ

b)

 xặc xỡ

c)

       giặt giũ

d)

     lo lắng

56.

Tìm từ viết sai chính tả trong câu sau: "Bạn Xuân đã nhanh chí kéo em chạy như

 bay."

·        nhanh chí

·        chạy

·        kéo

·        bay

(Viết từ đúng: bay)

(a)  

57.

Tìm các từ viết đúng chính tả:

a)

·        chia sẻ, lo sợ, rơm rớm

b)

·        sa sôi, lúng túng, ấp úng

c)

·        tung tăng, chòn xoe, vuông vắn

d)

·        nhịp nhàng, rịu ràng, yêu thương

58.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả:

a)

·        mải mít

b)

·        ta thiết

c)

·        kiến thiết

d)

·        nịp nàng

59.

Tìm từ viết sai chính tả trong câu sau: "Cún con luôn cuấn cuýt bên cô chủ nhỏ"

a)

·        luôn

b)

·        cún con

c)

·        cô chủ

d)

·        cuấn cuýt

60.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả:

·    

a)

    dập dìu

b)

·        dõ dàng

c)

·        tập tò

d)

·        tì tầm

61.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả:

a)

·        khì vĩ

b)

·        dộng lớn

c)

·        nhút nhát

d)

·        họt bát

62.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả:

a)

·        giối trá

b)

·        lừa bịp

c)

·        rộn ràng

d)

·        giục giã

63.

Tìm từ viết sai chính tả trong câu sau: "Vào giờ ra chơi, xân trường thật nhộn nhịp."

a)

·        nhộn nhịp

b)

·        xân trường

c)

·        ra chơi

d)

·        giờ

64.

Tìm các từ viết sai chính tả:

a)

·        hoạt bát, im ắng, lung linh

b)

·        chễ hẹn, nỡ xe, chắng toát

c)

·        xanh lè, đen xì, đỏ chót

d)

·        mềm mại, tiện lợi, nhanh chóng

65.

·              Từ đúng chính tả

a)
xoay sở, xổ số, sâu xa, soi xét
b)

soay sở, xổ số, sâu xa, soi xét

c)

xoay sở, xổ số, sâu sa, soi xét

d)

xoay sở, xổ số, sâu xa, xoi xét