wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chủ nghĩa xã hôi chương 4

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ" là quan điểm của

a)

A. C. Mác.

b)

B. Ph. Ăngghen.

c)

C. V.I. Lênin

d)

D. Hồ Chí Minh.

2.

Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là

a)

A. quyền bình đẳng tuyệt đối của con người

b)

B. quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội.

c)

C. quyền tự do không giới hạn của mỗi người.

d)

D. quyền lực thuộc về nhân dân.

3.

Quan niệm nào sau đây không đúng về dân chủ?

a)

A. Dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức quản lý nhà nước.

b)

B. Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người

c)

C. Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại.

d)

D. Dân chủ là một hình thái nhà nước.

4.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, cường quyền, vì thế dân chủ được coi là một

a)

A. giá trị xã hội. ..

b)

B. yếu tố xã hội.

c)

C. tổ chức xã hội.

d)

D. thành phần xã hội

5.

"Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân tự tổ chức và thực hiện trước hết và chủ yếu là thông qua nhà nước của mình" là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Dân chủ.

b)

B. Bình đăng.

c)

C. Hạnh phúc..

d)

D. Tự do

6.

Nền dân chủ xuất hiện khi

a)

A. có xã hội loài người.

b)

B. có nhà nước vô sản.

c)

C. có nhà nước.

d)

D. có công cụ lao động

7.

Mức độ, phạm vi tham gia thật sự của quần chúng nhân dân vào công việc quảnlý nhà nước phản ánh

a)

A. cấu trúc của nền dân chủ

b)

B. trình độ phát triển của nền dân chủ.

c)

C. quá trình đấu tranh giành dân chủ.

d)

D. sự ra đời của nền dân chủ

8.

Trên phương diện quyền lực, dân chủ là

a)

A, quyền lực thuộc về nhân dân

b)

B. một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

C. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ

d)

D. một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ

9.

Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là

a)

A. quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

B. một hình thức hay hình thái nhà nước

c)

C. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

D. một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ,

10.

Trên phương diện tư tưởng, dân chủ là .

a)

A. quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

B. một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

C. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

D. một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ

11.

Trên phương diện tổ chức và quản lí xã hội, dân chủ là

a)

A. quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

B. một hình thức hay hình thái nhà nước

c)

C. một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.

d)

D. một quan niệm - quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ.

12.

Câu nói: "Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ,mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân" là của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh.

b)

B. Võ Nguyên Giáp.

c)

C. Phạm Văn Đồng.

d)

D. Nguyễn Phú Trọng.

13.

Trong chế độ cộng sản nguyên thuỷ đã xuất hiện hình thức manh nha của dân chủ mà Ph. Ăngghen gọi là

a)

A. dân chủ công xã.

b)

B. dân chủ sơ khai.

c)

C. dân chủ nguyên thuỷ.

d)

D. dân chủ cộng sản

14.

Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có ba nền dân chủ là

a)

A. dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản

b)

B. dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

C. dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

d)

D. dân chủ nguyên thuỷ, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội

15.

. Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ?
.

a)

A. Chiếm hữu nô lệ.

b)

B. Phong kiến.

c)

C. Tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Cộng sản chủ nghĩa.

16.

Nền dân chủ nào dưới đây là nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử?
.

a)

A. Dân chủ cộng sản nguyên thuỷ.

b)

B. Dân chủ chủ nô.

c)

C. Dân chủ tư sản.

d)

D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

17.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của

a)

A. giai cấp công nhân.

b)

B. giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức

c)

C. giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

D. giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

18.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ do

a)

A. Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.

b)

B. Đảng cầm quyền lãnh đạo.

c)

C. Đảng của nhân dân lãnh đạo.

d)

D. Đảng của trí thức lãnh đạo.

19.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Giai cấp nông dân.

c)

C. Giai cấp tư sản.

d)

D. Tầng lớp trí thức.

20.

Nền dân chủ cao hơn về chất so với nền dân chủ tư sản, ở đó quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng; được thực nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là nền dân chủ

a)

A. nguyên thuỷ.

b)

B. chủ nô.

c)

C. phong kiế

d)

D. xã hội chủ nghĩa.

21.

Khái niệm "dân chủ xã hội chủ nghĩa" đồng nghĩa với thế
nào dưới đây?

a)

A. Dân chủ nguyên thuỷ.

b)

B. Dân chủ chủ nô.

c)

C. Dân chủ tư sản.

d)

D. Dân chủ vô sản.

22.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về cơ bản thống nhất với khái niệm
nào dưới đây?

a)

A. Chuyên chính vô sản.

b)

B. Chủ nghĩa xã hộ

c)

C. Xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

D. Chính đảng của giai cấp công nhân.

23.

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động, thu hút họ tham gia tự giác vào công việc quản lý nhà nước, quản lí xã hội là

a)

A. nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ chủ nô.

b)

B. nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ tư sản.

c)

C. nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

D. nội dung cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

24.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự
kiện nào sau đây?

a)


A. Công xã Pari ra đời (1871).

b)

B Cách mạng tháng Hai Nga (1917)

c)

C. Cách mạng tháng Mười Nga (1917)

d)

D. Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam (1945).

25.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội.

b)

B. Đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

C. Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

d)

. Kết hợp hài hoà lợi ích cá nhân, tập thể và xã
hội.

26.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

A. nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần.

b)

.chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

D, nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

27.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Bán chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ ...... So với nền dân chủ tư sản, 15 nền dân chủ mà ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân, ......dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng, được thực hiện bằng ...đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

a)

A, cao nhất; của dân, do dân, vì dân; quyền lực nhà nước.

b)

B, tuyệt đối, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

c)

C. cao hơn về chất; dân là chủ và dân làm chủ, Nhà nước pháp quyền
xã hội chủ nghĩa.

d)

D. tuyệt đối; dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật.

28.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định trong tác phẩm Phê phán cương lĩnh Gota: "Quyền không bao giờ có thể ở mức độ cao hơn chế độ...... và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ... đó quyết định".

a)

A. chính trị.

b)

B. kinh tế.

c)

C. xã hội.

d)

D. nhà nước.

29.

Trong việc thực hiện quyền dân chủ trên lĩnh vực chính trị, công dân sẽ không thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A. Ứng cử và bầu cử.

b)

B. Tham gia quản lý nhà nước.

c)

C. Kiểm tra, thanh tra mọi hoạt động của nhà nước.

d)

D. Tham gia giám sát mọi hoạt động của nhà nước.

30.

hực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn" là câu nói của ai?

a)

A. V.I. Lênin.

b)

B. Mao Trạch Đông.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Phạm Văn Đồng

31.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam trong Cương lĩnh năm 1991: "Dân chủ gắn liền với ..... xã hội phải được thực hiện trong thực tế cuộc Sống trên tất cả
các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội thông qua hoạt động của Nhà nước do nhân dân cử ra và bằng các hình thức dân chủ ...."

a)

A. công bằng, trực tiếp

b)

B. bình đẳng, trực tiến

c)

C. công bằng gián tiếp.

d)

D. bình đẳng, gián tiếp

32.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự kết hợp hài hoà về

a)

A. quan điểm giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

b)

B. văn hoá giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.

c)

C. lợi ích giữa cá nhân, tập thể với lợi ích của toàn xã hội.

d)

D. nhận thức giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội

33.

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập
A

a)

A. sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

b)

B. sau Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

C. sau chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

D. sau đại thắng mùa xuân năm 1975.

34.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: "Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng "lấy dân làm gốc", xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động trong Đại hội nào dưới đây? A. Đại hội IV.
B. Đại hội V.
C. Đại hội VI.
D. Đại hội VII

a)

A. Đại hội IV.

b)

B. Đại hội V.

c)

C. Đại hội VI.

d)

D. Đại hội VII

35.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: "Chúng ta xác định mối quan hệ Đảng lãnh đạo, nhân dân làm chủ, nhà nước quản lí thành cơ chế chung trong quản lí toàn bộ xã hội" trong Đại hội nào dưới đây:
A. Đại hội VI.
B. Đại hội VII.
C. Đại hội VIII.
D. Đại hội IX.

a)

A. Đại hội VI.

b)

B. Đại hội VII.

c)

C. Đại hội VIII.

d)

D. Đại hội IX.

36.

Định hướng nào dưới đây không phải là định hướng nhằm phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

A. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa tạo ra cơ sở kinh tế vững chắc.

b)

B. Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh với tư cách là điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Xây dựng và từng bước hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

d)

D.phát huy vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội bằng cách tách các tổ chức. này ra ngoài hệ thống chính trị nhằm tăng tính độc lập của các tổ chức

37.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn tới sự xuất hiện của nhà nước?

a)

A. Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và phân chia giai cấp.

b)

B. Sự xuất hiện chế độ tư bản chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

c)

C. Sự xuất hiện của chế độ phong kiến và phân chia giai cấp.

d)

D. Sự xuất hiện của chế độ xã hội chủ nghĩa và phân chia giai cấp.

38.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước có chức năng
nào dưới đây?

a)

A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

B. Chức năng quản lý kinh tế và quản lí chính trị.

c)

C. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

D. Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

39.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

B. Chức năng quản lý kinh tế và quản lí chính trị.

c)

C. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

D. Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát..

40.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước có

a)

A. chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

B. chức năng chính trị, kinh tế, văn hoá.

c)

C. chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

D. chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát

41.

Trong xã hội có giai cấp, nhà nước luôn mang bản chất của

a)

A. giai cấp có lực lượng đông đảo nhất

b)

B. giai cấp có trình độ cao nhất.

c)

C. giai cấp thống trị xã hội.

d)

D. giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến.

42.

Nhà nước tư sản mang bản chất của giai cấp

a)

A. chủ nô.

b)

B. địa chủ.

c)

C. tư sản.

d)

D. công nhân.

43.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa chịu sự quy định của cơ sở kinh tế xã
hội chủ nghĩa, đó là

a)

A. quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

B. quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

C. vừa quan hệ sở hữu tư nhân vừa quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản
xuất chủ yếu

d)

D. chủ yếu là quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất.

44.

Về văn hoá, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tảng tinh thần là

a)

A. tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội.

b)

B. tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và những giá trị văn hoá tiên tiến của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

c)

C. lí luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hoá tiên tiến của nhân loại

d)

D. lí luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hoá tiên tiến của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.

45.

Nhà nước của giai cấp bóc lột thực hiện chức năng nào dưới
đây là chủ yếu

a)

A. Chức năng đối nội.

b)

B. Chức năng đối ngoại.

c)

C. Chức năng bạo lực trấn áp.

d)

D. Chức năng tổ chức, xây dựng

46.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kì quá độ thực hiện chức năng bạo lực trấn áp, nhưng đó là sự trấn áp của

a)

A. thiểu số bóc lột với nhân dân lao động.

b)

B. nhân dân lao động đối với thiểu số bóc lột

c)

C. nhân dân lao động với lực lượng chậm tiến.

d)

D. giai cấp bóc lột đối với thiểu số chậm tiến

47.

Câu nói "Bất cứ một nhà nước nào cũng đều có nghĩa là dùng bạo lực nhưng toàn bộ sự khác nhau là ở chỗ dùng bạo lực đối với những người bị bóc lột hay đối với kẻ đi bóc lột" là của

a)

A. C. Mác,

b)

B. Ph. Angghen.

c)

C. V.I. Lênin.

d)

D. Hồ Chí Minh

48.

Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là

a)

. bạo lực trấn áp đối với thiểu số bóc lột.

b)

B. bạo lực trấn áp đối với thiểu số bóc lột, cải tạo xã hội cũ.

c)

C cải tạo xã hội cũ, đưa giai cấp công nhân lên địa vị làm chủ.

d)

D. cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mớ

49.

Nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp công nhân, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, đưa nhân dân lao động lên địa vị phát triển cao là nhà nước. làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống xã hội trong một xã hội trong một xã hội phát triển cao là nhà nước

a)

A. cộng sản chủ nghĩa.

b)

B. xã hội chủ nghĩa.

c)

C. tư sản.

d)

D. phong kiến

50.

Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra bốn bài học chủ yếu, trong đó có bài học: "Đổi mới phải dựa vào nhân dân, vì lợi ích của nhân dân, phù hợp với thực tiễn, luôn luôn sáng tạo" tại Đại hội nào dưới đây?

a)

A. Đại hội VI (1986).

b)

B. Đại hội VII (1991).

c)

C. Đại hội VIII (1996

d)

D. Đại hội IX (2001).

51.

Quyền lực Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. thống nhất, có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan lập pháp,
B. thống nhất, không có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan:lập pháp, hành pháp và tư pháp.
C. không thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp
D. có sự phân chia độc lập, rõ ràng giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp

a)

A. thống nhất, có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan lập pháp

b)

. thống nhất, không có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan:lập pháp, hành pháp và tư pháp.

c)

C. không thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp

d)

D. có sự phân chia độc lập, rõ ràng giữa ba cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp

52.

nội dung nào dưới đây là phạm trù trung tâm, là nguyên lí xuất phát của chủ nghĩa xã hội khoa học

a)

A. Sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân

b)

A. Sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân

c)

C. dân chủ xã hội của chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

D. vấn đề dân tộc trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

53.

giai cấp nào dưới đây là con đẻ của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
A. giai cấp tư sản
B. giai cấp địa chủ
C. giai cấp công nhân
D. giai cấp nông dân

a)

A. giai cấp tư sản

b)

B. giai cấp địa chủ

c)

C. giai cấp công nhân

d)

D. giai cấp nông dân

54.

Lao động trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công
nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao là nội dung thể hiện

a)

A. công cụ lao động của người công nhân

b)

B. phương thức lao động của người công nhân

c)

C. vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa của người công nhân

d)

D. địa vị xã hội của người công nhân

55.

về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, công nhân là những
người lao động A. có sở hữu tư liệu sản xuất là sức lao động
B. có sử hữu tư liệu sản xuất là kinh nghiệm cá nhân
C. không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội
D. không sở hữu bất cứ tư liệu sản xuất nào của xã hội

a)

A. có sở hữu tư liệu sản xuất là sức lao động

b)

B. có sử hữu tư liệu sản xuất là kinh nghiệm cá nhân

c)

C. không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

d)

D. không sở hữu bất cứ tư liệu sản xuất nào của xã hội