WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 2 - KHTN 8
Total questions: 30
Worksheet time: 21mins
Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Công thức hóa học của oxide tạo bởi carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là
A. CO
B. C2O
D. CO2
D. CO3
Oxide bắt buộc phải có nguyên tố
A. Oxygen
B. Halogen
C. Hydrogen
D. Nitrogen
Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?
A. CO2
B. SO2
C. CuO
D. CuS
Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?
A. SO2
B. SO3
C. FeO
D. N2O5
Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."
A. Oxygen
B. Hydrogen
C. Nitrogen
D. Carbon
CaO là oxide
A. Oxide acid
B. Oxit base
C. Oxit trung tính
C. Oxit trung tính
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?
A. HNO3
B. NaOH
C. Ca(OH)2
D. NaCl
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, H2S, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1
B. 2
C. 3
C. 4
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là:
A. Sản xuất sơn.
B. Sản xuất chất dẻo.
C. Sản xuất phân bón.
D. Tất cả các đáp án trên.
Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid.
B. Acetic acid.
C. Acid stearic.
D. Hydrochloric acid.
Cho 6,5 g Zinc tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở điều kiện chuẩn ) l
A. 2,24 lít.
B. 2,479 lít.
C. 22,4 lít.
D. 24,79 lít.
Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím
D. Vàng
Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Phát biểu đúng là
A. Môi trường kiềm có pH<7.
B. Môi trường kiềm có pH>7.
C. Môi trường trung tính có pH≠7.
D. Môi trường acid có pH>7.
Base nào là kiềm?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:
A. 7,25-7,35
B. 7,35-7,45
C. 7,45-7,55
D. 7,55-7,65
Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:
A. Trung tính
B. Base
C. Acid
D. Muối
Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, OH−
C. Đơn chất, hydroxide, H+
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:
A. 0,3 mol
B. 0,4 mol
C. 0,6 mol
D. 0,9 mol
Chất làm đổi màu quì tím ẩm sang xanh là
A. HCl
B. Cu(OH)2
C. H2O
D. Ba(OH)2
Công thức của silver chloride là:
A. AgCl2
B. AgCl
C. AgCl3
D. Ag2Cl
Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối?
A. MgCl2; Na2SO4; KNO3
B. Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
C. CaSO4; HCl; MgCO3
D. H2O; Na3PO4; KOH
Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là
A. sodium sulfate.
B. sodium sunfite.
C. sunfate sodium
D. sodium sunfuric
Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu?
A. HNO3
B. NaCl
C. NaOH
D. KOH
Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với muối sodium sulfite (Na2SO3). Chất khí nào được sinh ra?
H2
O2
SO2
H2S
Dung dịch tác dụng được với các dung dịch: Fe(NO3)2, CuCl2 là:
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4
Dung dịch BaCl2
