Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kt 50 câu LKHH

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

A. H2O    

b)

B. C2H6    

c)

C. N2    

d)

D. MgCl2

2.

Câu 4. . Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2-?

a)

A. Có chứa 18 proton

b)

B. Có chứa 18 electron

c)

C. Trung hòa về điện

d)

D. Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton

3.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hoá học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

A. Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

B. Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

C. Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

D. F, O, N,.. có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hoá trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

4.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa 2 phân tử hydrogen fluoride (HF)?

a)

A. 𝐻𝛿+- 𝐹𝛿−... 𝐻𝛿+- 𝐹𝛿−

b)

B. 𝐻𝛿+- 𝐹𝛿+... 𝐻𝛿−- 𝐹𝛿−

c)

C. 𝐻𝛿−- 𝐹+... 𝐻𝛿−- 𝐹𝛿+

d)

D. 𝐻𝛿+- 𝐹𝛿−... 𝐻𝛿−- 𝐹𝛿+

5.

Cho các khí hiếm sau: He, Ne, AI, K, Xe. Khí hiếm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất làn

a)

A. Xe và He

b)

B. Ar và Ne

c)

C. He và Xe

d)

D. He và K

6.

Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

d)

Na → Na+ + e; Cl + e → Cl-;

Na+ + Cl- →NaCl.

7.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị:


Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau

b)

trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

8.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

9.

Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về

a)

số khối.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số nơtron.

10.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

11.

Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

HCl.

b)

CaCl2.

c)

KBr.

d)

NaF.

12.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3 là

a)
b)
c)
d)
13.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20.

Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Nguyên tố oxi có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p4. Sau khi liên kết cấu hình electron của nó là

a)

1s22s22p43s2.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p6.

15.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

16.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

17.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

18.

Số electron của ion 11Na+ là

a)

11.

b)

12.

c)

9.

d)

10.

19.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

20.

Loại liên kết nào sau đây có bản chất là lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết kim loại.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

21.

Bản chất liên kết trong phân tử NaCl là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

liên kết phối trí (cho nhận).

22.

Trong phân tử C2H4 có bao nhiêu liên kết δ\delta  và liên kết π\pi  ?

a)

3 liên kết δ\delta  và 3 liên kết π\pi .

b)

3 liên kết δ\delta và 2 liên kết π\pi .

c)

4 liên kết δ\delta  và 1 liên kết π\pi .

d)

5 liên kết δ\delta  và 1 liên kết π\pi

23.

Liên kết hoá học trong phân tử Cl2 được hình thành

a)

 Sự xen phủ trục của 2 orbital s.

b)

Sự xen phủ bên của 2 orbital p chứa electron độc thân.

c)

sự cho - nhận electron giữa 2 nguyên tử clo.

d)

Nhờ sự xen phủ trục của 2 orbitan p chứa electron độc thân.

24.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là

a)

O = C = O.

b)

O = C  ⟶\longrightarrow O.

c)

O = C ⟵\longleftarrow O.

d)

O – C = O.

25.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
26.

Đâu là công thức Lewis của hợp chất NH4+

a)
b)
27.

Hiệu độ âm điện của Br2 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Độ âm điện vào khoảng từ 0 đến < 0,4 là loại liên kết gì? Chọn đáp án đúng.

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

29.

Có mấy kiểu xen phủ orbitan nguyên tử? Chọn đáp án đúng.

a)

1 kiểu: xen phủ trục.

b)

1 kiểu: xen phủ đối xứng.

c)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ đối xứng

d)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ trục.

30.

Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn?

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

CO2

31.

Dựa vào hiệu độ âm điện có mấy loại liên kết hóa học?

a)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

b)

Một loại: liên kết cộng hóa trị.

c)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị (có cực và không cực).

d)

Một loại: liên kết ion.

32.

Câu 2. Phân tử nào dưới đây “không tuân theo” quy tắc octet?

a)

A. PCl5.

b)

B. CH4.

c)

C. H2S.

d)

D. NH3.

33.

Câu 1. Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt cấu hình electron bền vững giống như:

a)

A. Kim loại kiềm gần kề.

b)

B. Kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

C. Nguyên tử halogen gần kề.

d)

D. Nguyên tử khí hiếm gần kề.

34.

Câu 5: Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion?

a)

A. Khó nóng chảy, khó bay hơi.

b)

B. Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước.

c)

C. Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện.

d)

D. Các hợp chất ion đều khá rắn

35.

Câu 7. Nguyên tử nguyên tố X và Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3s23p1 và 2s22p4. Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức là

a)

A. X2Y3.

b)

B. X3Y2.

c)

C. X2Y.

d)

D. XY3

36.

Câu 11: Liên kết σ được hình thành do

a)

A. Sự xen phủ bên của hai orbital.

b)

B. Cặp electron dùng chung.

c)

C. Lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

D. Sự xen phủ trục của hai orbital.

37.

Câu 12: Liên kết π được hình thành do

a)

A. Sự xen phủ bên của hai orbital.

b)

B. Cặp electron dùng chung.

c)

C. Lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

D. Sự xen phủ trục của hai orbital.

38.

Câu 13. Hợp chất nào dưới đây không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

A. CH3OH.

b)

B. H2O.

c)

C. NH3.

d)

D. CH4.

39.

Câu 14. Giữa các nguyên tử Ne có thể có loại liên kết nào?

a)

A. Liên kết cộng hoá trị.

b)

B. Liên kết ion.

c)

C. Tương tác van der Waals.

d)

D. Không có bất kì loại liên kết nào.

40.

Câu 15: Giữa nước và HF có thể tạo ra ít nhất được bao nhiêu kiểu liên kết hydrogen?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

41.

Công thức electron đúng của hợp chất PH3?

a)
b)
c)
d)
42.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

43.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

H2O.

44.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
45.

Để đạt quy tắc Octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi?

a)

A. 2 electron

b)

B. 3 electron

c)

C. 1 electron

d)

D. 4 electron

46.

Anion X2- có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là:

     

a)

1s22s22p2                     

b)

  1s2 2s2 2p63s2                 

c)

  1s2 2s2 2p4              

d)

      1s2 2s2 2p5

47.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim

d)

 kim loại điển hình và phi kim điển hình

48.

Tính chất nào sau đây không phải của magnesium oxide (MgO)?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl

b)

Chất khí ở điều kiện thường

c)

Có cấu trúc tinh thể

d)

hân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2- và O2-

49.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước

c)

 Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Chứa các liên kết ion

50.
Ion nào sau đây có 32 electron? (Biết ZC = 6, ZN =7, ZO = 8, ZS = 16, ZH = 1) 
a)
CO32-
b)
SO32-
c)
SO42-
d)
NH4+
51.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8)

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

52.

Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

lớn hơn hoặc bằng 1,7

b)

lớp hơn hoặc bằng 0,4

c)

lớn hơn hoặc bằng 0

d)

lớn hơn hoặc bằng 1,4