wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRAC NGHIEM CHUONG 4 5

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. [QG.21 - 201] Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
a)
A. Cu2+.
b)
B. Na+.
c)
C. Mg2+.
d)
D. Ag+.
2.
Câu 2. [QG.21 - 204] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. Ag.
3.
Câu 3. [THPT – 2023] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. Pb.
4.
Câu 4. [THPT – 2023] Trong cùng điều kiện, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. K+.
b)
B. Mg2+.
c)
C. Al3+.
d)
D. Cu2+.
5.
Câu 5. Kim loại có các tính chất vật lí chung là
a)
A. tính dẻo,tính dẫn điện,tính khó nóng chảy,tính ánh kim.
b)
B. tính dẻo,tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt,tính ánh kim.
c)
C. tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt,tính ánh kim,tính đàn hồi.
d)
D. tính dẻo,tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt,tính cứng.
6.
Câu 6. Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do:
a)
A. có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại.
b)
B. Trong kim loại có các electron.
c)
C. Trong kim loại có các electron tự do.
d)
D. Các kim loại đều là chất rắn.
7.
Câu 7. Trong số các kim loại:nhôm,sắt,đồng,chì,crom thì kim loại nào cứng nhất?
a)
A. crom.
b)
B. nhôm.
c)
C. sắt.
d)
D. đồng.
8.
Câu 8. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vàng.
b)
B. Bạc.
c)
C. Đồng.
d)
D. Nhôm.
9.
Câu 9. Mạng tinh thể kim loại gồm có:
a)
A. Nguyên tử,ion kim loại và các electron độc thân.
b)
B. Nguyên tử,ion kim loại và các electron tự do.
c)
C. Nguyên tử kim loại và các electron độc thân.
d)
D. Ion kim loại và các electron độc thân.
10.
Câu 10. Cấu hình electron của X2+:1s22s22p63s23p6.Vậy vị trí của X trong bảng tuần hòan là
a)
A. ô 18,chu kỳ 3,nhóm VIIIA.
b)
B. ô 16,chu kỳ 3,nhóm VIA.
c)
C. ô 20,chu kỳ 4,nhóm IIA.
d)
D. ô 18,chu kỳ 3,nhóm VIA.
11.
Câu 11. [QG.21 - 201] Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. W.
c)
C. Al.
d)
D. Na.
12.
Câu 12. [THPT -2022] Ở điều kiện thường,kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
a)
A. Ag.
b)
B. Hg.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
13.
Câu 13. [THPT -2023] Ở cùng điều kiện,kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
a)
A. Li.
b)
B. Cs.
c)
C. Na.
d)
D. K.
14.
Câu 14. Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư?
a)
A. Cu,Ag,Fe.
b)
B. Al,Fe,Ag;.
c)
C. Cu,Al,Fe.
d)
D. CuO,Al,Fe;.
15.
Câu 15. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
a)
A. tính bazơ.
b)
B. tính oxi hóa.
c)
C. tính axit.
d)
D. tính khử.
16.
Câu 16. [QG.21 - 203] Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?
a)
A. Zn.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Fe.
17.
Câu 17. [QG.21 - 204] Ở điều kiện thường,kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
A. Hg.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
18.
Câu 18. [QG.21 - 202] Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Cu2+.
b)
B. Mg2+.
c)
C. Pb2+.
d)
D. Ag+.
19.
Câu 19. Từ phương trình ion thu gọn sau:Ag+ + Fe2+→ Fe3+ + Ag.Kết luận nào dưới đây không đúng?
a)
A. Fe2+ có tính khử mạnh hơn Ag.
b)
B. Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+.
c)
C. Ag+ bị oxi hóa bởi ion Fe2+.
d)
D. Ion Fe2+ đã khử ion Ag+ thành Ag.
20.
Câu 20. Cho các ion kim loại:Zn2+,Sn2+,Ni2+,Fe2+,Pb2+.Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
a)
A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.
b)
B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
c)
C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.
d)
D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
21.
Câu 21. Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
a)
A. Cu + dung dịch FeCl3.
b)
B. Fe + dung dịch HCl.
c)
C. Fe + dung dịch FeCl3.
d)
D. Cu + dung dịch FeCl2.
22.
Câu 22. Kim loại M phản ứng được với:dung dịch HCl,dung dịch Cu(NO3)2,dung dịch HNO3 (đặc,nguội).Kim loại M là
a)
A. Al.
b)
B. Zn.
c)
C. Fe.
d)
D. Ag.
23.
Câu 23. Cho các kim loại:Cu,Zn,Ag,Fe,số kim loại tác dụng được với dd FeCl3 nhưng không tác dụng với dd FeCl2 là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
24.
Câu 24. Cho các kim loại:Fe,Ni,Al,Na,Cu,Ag,số kim loại khử được ion Fe3+ trong dung dịch muối xuống mức oxi hóa thấp hơn là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
25.
Câu 25. Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại nào sau đây?
a)
A. Cu.
b)
B. Zn.
c)
C. Ag.
d)
D. Fe.
26.
Câu 26. Kim loại nào sau đây có thể đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2?
a)
A. Na.
b)
B. Ni.
c)
C. Cu.
d)
D. Zn.
27.
Câu 27. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng dư kim loại
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
28.
Câu 28. [QG.21 - 201] Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
a)
A. Hg.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Ag.
29.
Câu 29. Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
A. SO2.
b)
B. H2S.
c)
C. O2.
d)
D. H2.
e)
.
30.
Câu 30. Vai trò của ion Fe3+ trong phản ứng:
a)
A. chất khử.
b)
B. chất oxi hóa.
c)
C. chất bị khử.
d)
D. chất trao đổi.
31.
Câu 31. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl,vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
a)
A. Fe,Ni,Sn.
b)
B. Al,Fe,CuO.
c)
C. Zn,Cu,Mg.
d)
D. Hg,Na,Ca.
32.
Câu 32. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
a)
A. CuSO4 và ZnCl2.
b)
B. CuSO4 và HCl.
c)
C. ZnCl2 và FeCl3.
d)
D. HCl và AlCl3.
33.
Câu 33. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
a)
A. AgNO3 và H2SO4 loãng.
b)
B. FeSO4 và HCl.
c)
C. HNO3 và AlCl3.
d)
D. HNO3 và FeCl3.
34.
Câu 34. Hai kim loại Al và Ag đều phản ứng với dung dịch
a)
A. HNO3 loãng.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. NaCl loãng.
d)
D. NaOH loãng.
35.
Câu 35. (QG.19 - 203).Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
36.
Câu 36. [THPT – 2023] Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc,nóng,dư)thu được chất nào sau đây?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(NO3)2.
c)
C. Fe(OH)2.
d)
D. Fe(NO3)3.
37.
Câu 37. [THPT – 2023] Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Cu.
d)
D. Zn.
38.
Câu 38. Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome)thành các phân tử lớn (polime)đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O,NH3,HCl…được gọi là
a)
A.sự tổng hợp
b)
B. sự polime hóa
c)
C. sự trùng hợp
d)
D. sự trùng ngưng
39.
Câu 39. Monome được dùng để điều chế polietilen là
a)
A. CH2=CH-CH3.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH≡CH.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2.
40.
Câu 40. [MH - 2021] Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poliacrilonitrin
41.
Câu 41. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat))là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. C2H5COO-CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-COO-C2H5.
c)
C. CH3COO-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-COO-CH3.
42.
Câu 42. Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
a)
A. Nilon-6,6.
b)
B. Polibutađien.
c)
C. Polietilen.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
43.
Câu 43. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
a)
A. (C5H8)n
b)
B. (C4H8)n
c)
C. (C4H6)n
d)
D. (C2H4)n
44.
Câu 44. Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ nilon-6,6.
b)
B. Tơ axetat.
c)
C. Tơ capron.
d)
D. Tơ tằm.
45.
Câu 45. Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
a)
A. trùng hợp
b)
B. trùng ngưng
c)
C. cộng hợp
d)
D. phản ứng thế
46.
Câu 46. Cao su buna – S được tạo thành bằng phản ứng
a)
A. phản ứng cắt mạch
b)
B. trùng ngưng
c)
C. cộng hợp
d)
D. trùng hợp
47.
Câu 47. Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là:
a)
A. tơ tằm
b)
B. tơ capron.
c)
C. tơ nilon – 6,6
d)
D. tơ visco
48.
Câu 48. [THPT-2022] Poli(vinyl clorua)được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?
a)
A. CH2=CH – Cl.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH2=CH – CH=CH2.
d)
D. CH2=CH – CN.
49.
Câu 49. [QG.21 - 201] Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
a)
A. Tơ visco.
b)
B. Poli (vinyl clorua).
c)
C. Polietilen.
d)
D. Xenlulozơ.
50.
Câu 50. Tơ lapsan thuộc loại
a)
A. tơ poliamit.
b)
B. tơ visco.
c)
C.tơ polieste.
d)
D. tơ axetat.
51.
Câu 51. Theo nguồn gốc,loại tơ cùng loại với len lông cừu là
a)
A. bông
b)
B. tơ capron
c)
C. tơ visco
d)
D. xenlulozơ axetat.
52.
Câu 52. Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi”len”đan áo rét là
a)
A. tơ capron
b)
B. tơ nilon -6,6
c)
C. tơ capron
d)
D. tơ nitron
53.
Câu 53. Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
A. H2N – CH2 – COOH.
b)
B. C2H5 – OH,C6H5 – OH.
c)
C. CH3 – COOH,HOOC – COOH.
d)
D. CH2=CH – COOH.
54.
Câu 54. [QG.21 - 201] Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Sau khi lưu hóa,tính đàn hồi của cao su giảm đi.
b)
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
c)
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
d)
D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
55.
Câu 55. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
b)
B. Tơ visco là tơ tổng hợp.
c)
C. Poli(etylen terephtalat)được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
d)
D. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
56.
Câu 56. [MH – 2022] Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polibuta-1,3-đien
b)
B. Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh.
c)
C. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tổng hợp.
d)
D. Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng hợp stiren.
57.
Câu 57. Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
a)
A. tơ nilon-6,6 và tơ capron.
b)
B. tơ visco và tơ xelulozơ axetat.
c)
C. tơ visco và tơ nilon-6,6.
d)
D. tơ tằm và tơ vinilon.
58.
Câu 58. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Tơ nilon-6,6.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ nitron.
d)
D. Tơ xenlulozơ axetat
59.
Câu 59. [QG.21 - 203] Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
b)
B. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
c)
C. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
d)
D. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường.