Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa hoc lớp 4 ki 1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nước có hình gì? (M1)

a)

A. Nước có hình tròn

b)

B. Nước có hình vuông

c)

C. Nước có hình của vật chứa

d)

D. Nước có hình chữ nhật

2.

Câu 2: Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình? (M1)

a)

A. Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

B. Thức ăn

c)

D. Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp, thức ăn, nước uống.

d)

C. Nước uống

3.

Câu 3 : Nước có màu (M1)

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.

c)

C. Trắng.

d)

D. Trong suốt.

4.

Câu 4: Nước có mùi gì? (M1)

a)

A. Không mùi

b)

B. Mùi hoa quả.

c)

C. Mùi khói.

d)

D. Mùi hóa chất.

5.

Câu 5: Hướng nước chảy là (M1)

a)

A. Từ nơi thấp đến nơi cao.

b)

B. Từ nơi cao xuống nơi thấp.

c)

C. Từ chỗ gồ ghề đến chỗ bằng phẳng.

d)

D. Từ chỗ bằng phẳng đến chỗ gồ ghề.

6.

Câu 6: Vai trò của nước là (M2)

a)

A. Là môi trường sống cho các loài sinh vật biển.

b)

B. Cung cấp thức ăn cho các loài sinh vật.

c)

C. Điều hòa nhiệt độ.

d)

D. Môi trường sống cho các loài sinh vật biển, cung cấp thức ăn cho các loài sinh vật, điều hòa nhiệt độ.

7.

Câu 7: Nước có thể thấm qua một số chất như vải, giấy,.…Tuy nhiên nước lại không thấm qua một số vật được làm bằng nilon hoặc một số chất khác. Tính chất này có thể ứng dụng trong việc (M3)

a)

A. Sản xuất giấy ăn

b)

B. Làm quần áo bằng vải

c)

C. Làm áo mưa

d)

D. Làm giấy ướt

8.

Câu 8: Người ta làm ruộng bậc thang tránh đọng nước quá hiều trên ruộng là ứng dụng tính chất nào nủa nước? (M3)

a)

A. Nước chảy từ trên xuống dưới và lan ra khắp mọi phía.

b)

B. Tính chất hòa tan của nước.

c)

C. Tính thấm của nước.

d)

D. Hình dạng của nước.

9.

Câu 9: Vì sao các loại bát, đĩa bằng thủy tinh, sứ…có thể đựng đồ ăn có chứa nước? (M2)

đẹp hơn

a)

A. Vì nước dễ dàng ngấm qua các vật làm bằng thủy tinh, sứ…

b)

C. Vì nước không thấm qua các vật làm bằng thủy tinh, sứ….

c)

D. Vì nước có thể hòa tan các chất có trong thủy tinh, sứ…khiến món ăn

d)

B. Vì nước có thể hòa tan các chất có trong thủy tinh, sứ…khiến món ăn ngon hơn

10.

Câu 10: Khi bị đổ nước ra bàn, ta thường lấy khăn để lau nước. Việc làm trên dựa vào tính chất nào sau đây của nước?

a)

A. Nước không có màu (M2)

b)

B. Nước không có vị

c)

C. Nước không có hình dạng nhất định

d)

D. Nước có thể thấm qua một số vật

11.

Câu 1: Nước ở thể lỏng bay hơi thành thể? (M1)

a)

A. Rắn.

b)

B. Lỏng.

c)

C. Khí.

d)

D. Nước đá.

12.

Câu 2: Quá trình nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là? (M1)

a)

A. Sự ngưng tụ.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự đông đặc.

d)

D. Sự nóng chảy.

13.

Câu 3: Quá trình nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí gọi là (M1)

a)

A. Sự ngưng tụ.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự đông đặc.

d)

D. Sự nóng chảy.

14.

Câu 4: Hơi nước khi gặp lạnh sẽ………thành những giọt nước li ti. Từ thích hợp điền vào “….” Là: (M1)

a)

A. Ngưng tụ

b)

B. Bay hơi

c)

C. Đông đặc

d)

D. Nóng chảy

15.

Câu 5: Quá trình nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn gọi là? (M1)

a)

A. Sự ngưng tụ.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự đông đặc.

d)

D. Sự nóng chảy.

16.

Câu 6: Mặt trời có thể làm nước ở sông hồ nóng lên và ………. vào không khí. Từ cần điền vào “…” là (M2)

a)

A. Ngưng tụ

b)

B. Bay hơi

c)

C. Đông đặc

d)

D. Nóng chảy

17.

Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ? (M2)

a)

A. Gió thổi

b)

B. Tạo thành mây

c)

C. Mưa rơi

d)

D. Lốc xoáy

18.

Câu 8: Sự chuyển thể của nước có thể ứng dụng trong việc? (M3)

a)

A. Phơi nước biển dưới nắng để thu được muối.

b)

D. Phơi nước biển dưới nắng để thu được muối, phơi quần áo sau khi giặt dưới nắng, phơi cá dưới ánh nắng để thu được cá khô.

c)

B. Phơi quần áo sau khi giặt dưới nắng.

d)

C. Phơi cá dưới ánh nắng để thu được cá khô.

19.

Câu 9: Những đám mây hình thành do nước xảy ra hiện tượng nào sau đây? (M2)

a)

A. Ngưng tụ

b)

B. Bay hơi

c)

C. Đông đặc

d)

D. Nóng chảy

20.

Câu 10: Máy sấy tóc làm tóc khô nhanh hơn vì sao? (M3)

a)

A. Vì máy sấy tóc đẩy nhanh quá trình bay hơi.

b)

B. Vì máy sấy tóc đẩy nhanh quá trình ngưng tụ.

c)

C. Vì máy sấy tóc đẩy nhanh quá trình đông đặc.

d)

D. Vì máy sấy tóc đẩy nhanh quá trình nóng chảy.

21.

Câu 1: Đâu là nguồn nước sạch? (M1)

a)

A. Nước lọc bằng máy.

b)

B. Nước ở cống.

c)

C. Nước sông.

d)

D. Nước thải sinh hoạt.

22.

Câu 2: Tại sao phải tiết kiệm nước? (M1)

a)

A. Để cho nhiều người khác có nước dùng

b)

B. Giảm chi phí sinh hoạt

c)

C. Tránh cạn kiệt nguồn nước

d)

D. Để cho nhiều người khác có nước dùng, giảm chi phí sinh hoạt, tránh cạn kiệt nguồn nước.

23.

Câu 3: Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ nguồn nước không bị ô nhiễm? (M1)

a)

A. Có màu, có mùi hôi

b)

C. Có chất bẩn, có màu đục

c)

B. Không chứa các chất tan có hại cho sức khỏe

d)

D. Có chứa các vi sinh vật gây bệnh quá mức cho phép

24.

Câu 4: Cách nào sau đây không thể dùng để làm sạch nước? (M1)

a)

A. Lọc

b)

B. Khử trùng

c)

D. Hòa tan muối ăn vào nước

d)

C. Đun sôi

25.

Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm nước? (M1)

a)

A. Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu trên biển

b)

B. Xả nước thải chưa qua xử lí của các nhà máy xuống sông, hồ

c)

C. Nước thải qua xử lí rồi đưa xuống sông rạch

d)

D. Lạm dụng thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.

26.

Câu 6: Việc làm nào sau đây giúp tiết kiệm nước? (M2)

a)

A. Hứng nước mưa để tưới cây, rửa xe.

b)

B. Dùng bồn tắm thay vòi hoa sen.

c)

C. Xả tràn nước khi giặt quần áo.

d)

D. Chơi súng bắn nước mỗi ngày.

27.

Câu 7: Phương pháp lọc được dùng để? (M2)

a)

A. Làm sạch nước chứa chất không tan

b)

B. Làm sạch nước chứa vi khuẩn như nước ở bể bơi

c)

C. Làm sạch nước chứa ít vi khuẩn như nước máy

d)

D. Các đáp án đều đúng.

28.

Câu 8: Cách không giúp tiết kiệm nước là? (M2)

a)

A. Tận dụng lượng nước còn thừa để làm các việc khác như tưới rau…

b)

C. Để nước chảy tràn ra ngoài khi giặt quần áo

c)

D. Kiểm tra hệ thống ống nước, tránh để rò rỉ nước

d)

B. Luôn lấy lượng nước đủ dùng

29.

Câu 9: Bạn Nam thấy mọi người dùng nước ở sông nên Nam cũng ra sông múc nước về dùng. Tuy nhiên, khi ra đến sông, Nam thấy nước có mùi lạ. Theo em, bạn Nam có nên dùng nước đó để uống không? (M3)

a)

A. Có, mọi người đều dùng và không việc gì nên nước đó có thể dùng

b)

B. Có, dùng nước có mùi lạ không ảnh hưởng đến cơ thể

c)

C. Nam nên hỏi người lớn, nếu người lớn đồng ý cho dùng thì vẫn dùng bình thường

d)

D. Không, có mùi lạ là dấu hiệu của nước bị ô nhiễm

30.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về không khí? (M1)

a)

A. Không khí trong suốt

b)

B. Không khí có màu trắng đục

c)

C. Không khí có màu be

d)

D. Không khí có màu xanh nhạt

31.

Câu 1: Tính chất chung của không khí là? (M1)

a)

A. Trong suốt, không màu

b)

B. Không mùi

c)

C. Không vị

d)

D. Trong suốt, không màu, không mùi, không vị

32.

Câu 3: Thành phần chính của không khí gồm (M1)

a)

A. Khí oxygen

b)

B. Khí nitrogen

c)

C. Khí carbon dioxide

d)

D. Khí oxygen, khí nitrogen, khí carbon dioxide.

33.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất không khí? (M1)

a)

A. Không khí có ở xung quanh mọi vật.

b)

B. Không khí có mặt ở bên trong tất cả mọi vật.

c)

C. Không khí có ở mọi chỗ rỗng bên trong vật.

d)

D. Không khí có ở xung quanh mọi vật, không khí có ở mọi chỗ rỗng bên trong vật.

34.

Câu 5: Khí nào chiếm lượng lớn nhất trong không khí? (M1)

a)

A. Khí Ni-tơ.

b)

B. Khí Ô-xi.

c)

C. Khí Các-bô-níc.

d)

D. Hơi nước.

35.

Câu 6: Ngoài các khí như oxygen, nitrogen, trong không khí còn có? (M2)

a)

A. Hơi nước

b)

B. Khói bụi

c)

C. Rác thải

d)

D. Hơi nước và khói bụi

36.

Câu 7: “Không khí…..nhất định mà có hình dạng của….”. Từ thích hợp điền vào “…” là? (M2)

a)

A. Có hình dạng nhất định; hình tròn

b)

B. Có hình dạng nhất định; hình vuông

c)

C. Không có hình dạng nhất định; vật chứa nó

d)

D. Đáp án khác

37.

Câu 8: Một cái hộp rỗng đựng không khí, khi đó không khí sẽ có hình gì?  (M2)

a)

A. Hình tròn

b)

C. Hình vuông

c)

D. Hình dạng của cái hộp đựng nó

d)

B. Hình tam giác

38.

Câu 9: Không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra. Tính chất này có thể được ứng dụng trong việc? (M3)

a)

A. Bơm xe đạp

b)

B. Vá săm xe đạp

c)

C. Chế tạo xe đạp

d)

D. Các đáp án đều đúng.

39.

Câu 10: Khi nhúng một quả bóng bay căng phồng vào trong nước thấy một chỗ trên quả bóng xuất hiện bọt nước, điều đó có nghĩa là? ? (M3)

a)

A. Trên quả bóng có chỗ bị thủng

b)

B. Có quá nhiều không khí trong quả bóng

c)

C. Quả bóng sắp bị nổ

d)

D. Đáp án khác

40.

Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm không khí? (M1)

a)

A. Rác thải, khí thải từ xe cộ, nhà máy

b)

D. Rác thải, khí thải từ xe cộ, nhà máy, do cháy rừng, do hoạt động sản xuất của con người.

c)

B. Cháy rừng

d)

C. Hoạt động sản xuất của con người

41.

Câu 2: Trong các hoạt động sau, hoạt động nào gây ô nhiễm không khí? (M1)

a)

A. Dùng nước mưa để tưới cây

b)

B. Đốt rác

c)

C. Sục khí oxygen vào bể cá

d)

D. Hoạt động quang hợp của cây

42.

Câu 3: Không khí duy trì? (M1)

a)

A. Sự cháy

b)

B. Sự sống

c)

C. Lượng nước trao ao hồ

d)

D. Sự cháy và sự sống

43.

Câu 4: Sự ô nhiễm không khí có nguyên nhân do con người là? (M1)

a)

A. Rác thải

b)

B. Cháy rừng

c)

D. Rác thải, cháy rừng, hoạt động sản xuất từ các nhà máy

d)

C. Hoạt động sản xuất từ các nhà máy

44.

Câu 5: Đâu không là vai trò của không khí đối với sự sống? (M1)

a)

A. Cung cấp nitrogen giúp cây cối phát triển nhanh.

b)

B. Gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Không khí giúp điều hòa khí hậu.

d)

D. Cung cấp sự sống, sự cháy cho vạn vật.

45.

Câu 6: Khi lấy tay bịt mũi, ngậm miệng lại, ta cảm thấy khó chịu. Điều này chứng tỏ? (M2)

a)

A. Không khí không duy trì sự sống

b)

B. Không khí giúp duy trì sự sống

c)

C. Hơi nước trong không khí giúp con người cảm thấy dễ thở hơn

d)

D. Con người không cần không khí

46.

Câu 7: Quá trình nào sau đây cần không khí? (M2)

a)

A. Nóng chảy.

b)

B. Ngưng tụ.

c)

C. Hòa tan.

d)

D. Hô hấp.

47.

Câu 8: Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí? (M2)

a)

A. Chặt cây, phá rừng.

b)

B. Trồng cây xanh.

c)

C. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

d)

D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

48.

Câu 9: Vì sao có thể dùng chăn ướt để dập lửa?  (M3)

a)

A. Chăn ướt có thể ngăn cách đám cháy với không khí bên ngoài.

b)

B. Chăn ướt làm giảm nhiệt độ của đám cháy.

c)

D. Chăn ướt có thể ngăn cách đám cháy với không khí bên ngoài, làm giảm nhiệt độ đám cháy.

d)

C. Chăn ướt dễ cháy.

49.

Câu 10: Với các nhà có bể cá cảnh, việc làm nào sau đây là cần thiết nhất? (M3)

a)

A. Sục không khí vào bể cá

b)

B. Thả thật nhiều thức ăn để cá không bị đói

c)

C. Mua sỏi về trang trí bể cá

d)

D. Sử dụng nước biển để nuôi cá

50.

Câu 1: Không khí chuyển động tạo ra (M1)

a)

A. Hơi nước.

b)

B. Bụi.

c)

C. Rác thải.

d)

D. Gió.

51.

Câu 2: Gió càng lớn khi ? (M1)

a)

A. Không khí càng ít

b)

B. Không khí chuyển động càng nhẹ

c)

C. Không khí chuyển động càng mạnh

d)

D. Không khí càng nhiều

52.

Câu 3: Khi có bão, không nên ? (M1)

a)

A. Theo dõi bản tin dự báo thời tiết

b)

B. Đi du lịch bằng tàu, thuyền trên vùng biển đang có bão

c)

C. Cưa bớt cành cây to

d)

D. Gia cố nhà cửa

53.

Câu 4: “Trong tự nhiên, dưới sức nóng của Mặt Trời, các phần khác nhua trên đất liền hay giữa đất liền và biển nóng lên …” (M1)

Trong dấu… là

a)

A. Đều nhau

b)

B. Không đều nhau

c)

C. Giống nhau.

d)

D. Như nhau.

54.

Câu 5: Độ mạnh của gió có thể được chia thành bao nhiêu cấp? (M1)

a)

A. 3

b)

B. 10

c)

C. 18

d)

D. 13

55.

Câu 6: Đâu không phải việc làm cần thiết để phòng tránh bão khi có bão? (M2)

a)

A. Thông tin kịp thời, chính xác vị trí, tình trạng nguy hiểm khi cần cứu nạn, cứu hộ.

b)

B. Không nên ra khỏi nhà, đóng kín các cửa.

c)

C. Trú ẩn dưới gốc cây cổ thụ.

d)

D. Đề phòng tai nạn do đổ nhà, cây cối, cột điện, …

56.

Câu 7: Ban ngày, trên đất liền và biển, nơi nào lạnh hơn? (M2)

a)

A. Cả 2 nơi đều lạnh như nhau.

b)

B. Đất liền.

c)

D. Không xác định được.

d)

C. Biển.

57.

Câu 8: Ban đêm, trên đất liền và biển, nơi nào lạnh hơn? (M2)

a)

A. Cả 2 nơi đều lạnh như nhau.

b)

B. Đất liền.

c)

C. Biển.

d)

D. Không xác định được.

58.

Câu 9: Vì sao khi có gió mạnh hay bão không nên trú ngụ dưới bóng cây cổ thụ? (M3)

a)

A. Vì cây cổ thụ không che được mưa, gió nên ta vẫn bị ướt và lạnh.

b)

B. Vì cây cổ thụ dễ bị đổ vì gió, bão.

c)

C. Vì cây cổ thụ dễ bị sét đánh.

d)

D. Vì cây cổ thụ có nhiều loại động vật hoang dã trú ngụ.

59.

Câu 10: Đâu không phải việc làm cần thiết để phòng tránh bão trước khi có bão? (M3)

a)

A. Thường xuyên theo dõi thông tin cảnh báo bão

b)

B. Gia cố, chằng chống nhà cửa, tỉa cành cây.

c)

C. Dự trữ nước uống, lương thực.

d)

D. Đưa tàu bè ra biển khơi đánh bắt cá.