wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 56

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu các đặc điểm hình thái, cấu tạo, vai trò, tác hại của vi khuẩn đối với tự nhiên và con người thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào của ngành sinh học?

a)

Sinh học tế bào.

b)

Sinh học phân tử.

c)

Vi sinh vật học.

d)

Động vật học.

2.

Xét nghiệm DNA hoặc dấu vân tay để xác định mối quan hệ huyết thống, xác định tình trạng sức khoẻ hoặc tình trạng tổn thương trong các vụ tai nạn giao thông, tai nạn lao động,... là nội dung công việc của ngành sinh học cơ bản nào sau đây?

a)

Y học.

b)

Pháp y.

c)

Khoa học môi trường.

d)

Dược học.

3.

Đâu là phương pháp nghiên cứu sinh học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp phân tích.

c)

Phương pháp tìm kiếm thông tin.

d)

Phương pháp xử lí dữ liệu.

4.

Ở người, quá trình trao đổi khí được biểu hiện bằng “thường xuyên hít vào và thở ra” là biểu hiện đặc trưng nào của các cấp độ tổ chức sống?

a)

A. Thế giới sống liên tục tiến hóa.

b)

B. Hệ thống tự điều chỉnh.

c)

C. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

d)

D. Hệ thống mở.

5.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là (1) Cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể (4) quần xã (5) hệ sinh thái. Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5.

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

c)

5 → 4 → 3 → 2 → 1.

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1.

6.

Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên …(1)… Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau sống chung trong vùng địa lí nhất định tạo nên …(2)…

a)

1 – quần xã; 2 – quần thể.

b)

1 – quần thể; 2 – quần xã.

c)

1 – quần thể; 2 – hệ sinh thái.

d)

1 – quần xã; 2 – hệ sinh thái.

7.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Màu sắc.

b)

Kích thước.

c)

Số lượng tế bào tạo thành.

d)

Hình dạng.

8.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

A. nhiệt dung riêng cao.

b)

B. lực gắn kết.

c)

C. nhiệt bay hơi cao.

d)

D. tính phân cực.

9.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

10.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

b)

Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN.

11.

Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là

a)

nucleotide.

b)

amino acid.

c)

monosaccharide.

d)

glucose.

12.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

13.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

14.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là – ATCTTGGGCCCGAGGCA -. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là bao nhiêu?

a)

45.

b)

40.

c)

38.

d)

20.

15.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

16.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh.

17.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

18.

Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào là bộ máy tổng hợp protein của tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Lysosome.

c)

Không bào.

d)

Ribosome.

19.

Hai thành phần cơ bản nhất cấu tạo nên màng sinh chất là các phân tử

a)

protein và nucleic acid.

b)

photpholipid và cholesterol.

c)

phospholipid và carbohydrate.

d)

protein và phospholipid.

20.

Bào quan nào sau đây có nhiều trong các tế bào già?

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Peroxisome.

d)

Lysosome.

21.

Bào quan được ví như “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

nhân.

b)

ti thể.

c)

lục lạp.

d)

bộ máy Golgi.

22.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào xương.

23.

Câu 27. Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán đơn giản.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Nhập bào.

d)

Xuất bào.

24.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

25.

Câu 29. Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển chủ động?

a)

A. Đường tái hấp thu vào máu từ nước tiểu tại ống thận thường nhận trước khi dẫn vào bóng đái.

b)

B. Nước di chuyển từ nơi có gradient nồng độ cao đến nơi có gradient nồng độ thấp.

c)

C. O2 từ phế nang vào mao mạch phổi, CO2 từ mao mạch phổi vào phế nang.

d)

D. Tim co bóp bơm máu từ tim vào động mạch, đi khắp cơ thể.

26.

Thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong một màng sinh chất là

a)

protein.

b)

phospholipid.

c)

carbohydrate.

d)

cholesterol.

27.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose vào bên trong bằng cách nào?

a)

Nhập bào.

b)

Thụ động.

c)

Chủ động.

d)

Nhập bào.

28.

Để quan sát hiện tượng vận chuyển các chất qua màng, một học sinh làm thí nghiệm như sau: cho 1 lọ biểu bì lá lẻ bạn (hai lá lẻ) vào dung dịch muối ưu trương 8% (nồng độ muối cao hơn trong tế bào), sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng ……(1)……, học sinh này tiếp tục thay bằng dung dịch muối 10%, sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng ……(2)…… Nội dung đúng của (1) và (2) lần lượt là:

a)

co nguyên sinh/nhỏ co nguyên sinh nhiều hơn.

b)

trương nước/trương nước nhiều hơn.

c)

co nguyên sinh/phân co nguyên sinh.

d)

cả tế bào co lại/cả tế bào co lại nhiều hơn.

29.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước, hiện tượng xảy ra là

a)

tế bào hồng cầu không thay đổi.

b)

tế bào hồng cầu nhỏ đi.

c)

tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.

d)

tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.

30.

Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?

a)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thấm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

b)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước mơ thấm thấu ra ngoài.

c)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước mơ thấm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

d)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

31.

Yếu tố nào sau đây quy định tính đa dạng của DNA?

a)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.

b)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotide.

c)

Vai trò của DNA đối với tế bào, cơ thể.

d)

Thành phần các bộ ba nucleotide trên DNA.

32.

“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

33.

Nhóm thực phẩm giàu lipid là

a)

Dầu ăn, thịt mỡ, phomai.

b)

Cơm, bánh mì, đường, khoai sắn.

c)

Cá chua, nho, cam, cà rốt.

d)

Trứng, thịt, các loại đậu.

34.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm.

b)

rau, củ, quả.

c)

bánh kẹo.

d)

nước ngọt.

35.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A. A, U, C, G.

b)

B. A, T, G, C.

c)

C. U, A, C.

d)

D. A, U, C.

36.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A. A, U, G, C

b)

B. A, T, G, C

c)

C. U, A, C

d)

D. A, U, C.

37.

Vì sao tế bào tuyến tụy chứa nhiều lưới nội chất hạt hơn tế bào cơ?

a)

Tế bào tuyến tụy cần sản xuất lượng lớn protein để tiết enzyme tiêu hóa.

b)

Lưới nội chất hạt trong tế bào tuyến tụy giúp tạo năng lượng cho hoạt động tiêu hóa.

c)

Tế bào cơ cần ít protein hơn nên không cần nhiều lưới nội chất hạt.

d)

Lưới nội chất hạt giúp tế bào tuyến tụy duy trì cấu trúc ổn định.

38.

Vận chuyển chủ động giúp tế bào hấp thu các chất cần thiết trong điều kiện

a)

nồng độ chất bên ngoài cao hơn bên trong.

b)

nồng độ chất bên trong thấp hơn bên ngoài.

c)

nồng độ chất bên ngoài thấp hơn bên trong.

d)

chất cần vận chuyển không có trong môi trường.

39.

Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

A. có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

b)

B. có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

c)

C. có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

d)

D. có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

40.

Trong các tế bào già, tế bào bị tổn thương thường chứa nhiều bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp.

b)

Ty thể.

c)

Lysosome.

d)

Bộ máy Golgi.

41.

Điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, tế bào nhân thực có màng sinh chất.

b)

tế bào nhân sơ không có màng nhân, tế bào nhân thực có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

c)

tế bào nhân sơ không có DNA, tế bào nhân thực có ADN.

d)

tế bào nhân sơ có ở động vật, tế bào nhân thực có ở thực vật.

42.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch I vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch II. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt để có thể phát triển hoàn thiện thành ếch con. Hãy cho biết con ếch con này có phần lớn đặc điểm của loài nào?

a)

Loài II, đặc điểm của cơ thể chủ yếu do yếu tố dinh dưỡng cung cấp quyết định.

b)

Loài I, đặc điểm của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định.

c)

Mang cả đặc điểm của cả hai loài, nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định đặc điểm của loài.

d)

Đặc điểm của cơ thể ếch con sẽ phụ thuộc chủ yếu vào môi trường sinh sống mà ít phụ thuộc kiểu gen.

43.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ là

a)

ti thể.

b)

ribosome.

c)

lục lạp.

d)

trung thể.

44.

Hình bên mô tả cấu trúc đơn giản của một tế bào động vật điển hình với một số cấu trúc được đánh số từ (1) đến (6). Tên của từng cấu trúc trên là:

a)

(1) – màng nhân; (2) – lưới nội chất trơn; (3) – lưới nội chất hạt; (4) – thể Golgi; (5) – lizosome; (6) – ti thể.

b)

(1) – màng nhân; (2) – lưới nội chất hạt; (3) – lưới nội chất trơn; (4) – ti thể; (5) – thể Golgi; (6) – lizosome.

c)

(1) – màng nhân; (2) – lưới nội chất hạt; (3) – lưới nội chất trơn; (4) – thể Golgi; (5) – ti thể; (6) – lizosome.

d)

(1) – màng nhân; (2) – lưới nội chất trơn; (3) – lưới nội chất hạt; (4) – thể Golgi; (5) – ti thể; (6) – lizosome.

45.

Vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan?

a)

Vì gan có chức năng lọc máu.

b)

Vì gan có chức năng tạo kháng thể để bảo vệ cơ thể.

c)

Vì gan có chức năng chuyển hóa đường.

d)

Vì gan có chức năng giải độc.

46.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Nhân tế bào, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

47.

Cho tế bào thực vật vào 2 loại môi trường sau, hãy quan sát hình và cho biết lần lượt đó là các loại môi trường nào?

a)

Đẳng trương, nhược trương.

b)

Nhược trương, ưu trương.

c)

Đẳng trương, ưu trương.

d)

Ưu trương, nhược trương.

48.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về các phân tử sinh học trong tế bào?

a)

Người ta dựa vào số loại đơn phân có trong phân tử để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa.

b)

Phospholipid là một dạng lipid phức tạp.

c)

Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

d)

Mỗi mạch polynucleotide luôn có số lượng nucleotide loại A = T và G = C.

49.

Hình bên mô tả cấu trúc của tế bào nhân thực. Các chú thích từ 1 đến 10 là các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân thực. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về cấu trúc này?

a)

Đây là cấu trúc của tế bào thực vật.

b)

Cấu trúc số (9) là cấu trúc rất phát triển trong tế bào tuyến tụy, tế bào bạch cầu.

c)

Cấu trúc số (8) được bao bọc bởi màng kép, bên trong chứa chất nhiễm sắc và có chức năng tham gia vào quá trình tổng hợp lipid và đường.

d)

Cấu trúc số (7) là nơi tổng hợp cholesterol, phospholipid, vitamin K.

50.

đặc điểm sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?

a)

Kích thước nhỏ bé.

b)

Sống ký sinh và gây bệnh.

c)

Có thể chỉ có 1 tế bào.

d)

Có nhân hoàn chỉnh.

e)

Sinh sản rất nhanh.

51.

Cho biết các loại tế bào: tế bào gan, tế bào tuyến tụy, tế bào bạch cầu, tế bào cơ tim, tế bào hồng cầu. Có bao nhiêu loại tế bào không có ti thể?

(a)  

52.

Câu 63. Cho các nhận định sau: (1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào. (2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng. (5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây. Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

53.

Một gen có C = 1050 nucleotide chiếm 35% tổng số nucleotide của gen. Hỏi số nucleotide loại T của gen là

a)

450

b)

350

c)

525

d)

700

54.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA là 3’… GATGGCAA…5’ Cho các mạch sau: Mạch bổ sung của đoạn DNA trên là mạch nào?

a)

5’… CTACC GAA …3’.

b)

5’… CTACC GTT…3’.

c)

5’… CUACCGTT…3’.

d)

3’… CTACC GAA …5’.

55.

Tính tỷ số liên kết hydrogen của một đoạn DNA xoắn kép là – 3’… GTTAGTTCAGCAGGC…5’. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là bao nhiêu?

a)

38

b)

32

c)

40

d)

36

56.

Có phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của sinh học trong cuộc sống?

a)

Chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.

b)

Sản xuất hoá chất từ đơn giản đến phức tạp.

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm.

d)

Giữ gìn văn hoá truyền thống.

e)

Phát triển kinh tế xã hội.