wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cơ khí chế tạo

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là gì?

a)

Một ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí.

b)

Ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.

c)

Ngành cung cấp thiết bị, máy móc, công cụ,… phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

Ngành phục vụ cho các ngành khác.

2.

Cơ khí chế tạo ra các loại sản phẩm nào?

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

3.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng

b)

Trung tâm thương mại

c)

Tàu thuỷ

d)

Máy bơm nước

4.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thiết công nghiệp

b)

Máy khai thác khoáng sản

c)

Máy điều hoà không khí

d)

Máy thi công đường

5.

Bước đầu trong quy trình chế tạo cơ khí là gì?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

6.

Hãy sắp xếp các bước sau cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí: 1. Gia công chi tiết, 2. Chuẩn bị chế tạo, 3. Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm, 4. Lắp ráp chi tiết

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 1 - 4 - 3

c)

2 - 1 - 4 - 3

d)

2 - 4 - 1 - 3

7.

Nhà máy A mua các chi tiết về lắp ráp thành xe máy hoàn chỉnh thì trong quy trình chế tạo không có bước nào?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

8.

Phân xưởng A gia công đáp vỏ tủ điện thì trong quy trình chế tạo vỏ tủ điện không cần bước nào?

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Gia công chi tiết

c)

Lắp ráp chi tiết

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

9.

Chất lượng sản phẩm được đánh giá thông qua tiêu chí nào?

a)

Độ chính xác tạo các chi tiết và tính thẩm mỹ

b)

Độ chính xác lắp ráp và độ chính xác chế tạo các chi tiết

c)

Độ chính xác lắp ráp và tính thẩm mỹ

d)

Độ chính xác lắp ráp và chế độ vận hành

10.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Độ bền hóa học cao

11.

Tính công nghệ của vật liệu đặc trưng bởi yếu tố nào?

a)

Độ bền, độ dẻo, độ cứng

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn nhiệt, dẫn điện

c)

Tính chịu axit, kiềm muối; tính chống ăn mòn

d)

Tính dẻo, tính hàn, tính rèn, tính gia công cắt gọt

12.

Các loại kiến thức liên môn có ở những tính chất cơ bản nào của vật liệu cơ khí?

a)

Cơ học, vật lý, hóa học, công nghệ

b)

Cơ học, lịch sử, địa lý, công nghệ

c)

Địa học, vật lý, địa lý, lịch sử

d)

Địa học, tin học, vật lý, công nghệ

13.

Tính chất cơ học của vật liệu được đặc trưng bởi yếu tố nào?

a)

Độ bền, độ dẻo

b)

Độ dẻo, độ ăn mòn

c)

Độ cứng, độ ăn mòn

d)

Độ bền, độ ăn mòn

14.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Độ bền hóa học cao

15.

Phân loại vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí gồm những loại nào?

a)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

c)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

d)

Vật liệu kim loại và vật liệu mới

16.

Vật liệu có kích thước rất nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanomét là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu nano

17.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

18.

Thép có hàm lượng carbon là?

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14%

d)

≥ 2,14%

19.

Gang được phân loại:

a)

gang cứng, gang giòn, gang dẻo

b)

gang xám, gang cứng, gang dẻo

c)

gang xám, gang trắng, gang dẻo

d)

gang đen, gang trắng, gang cứng

20.

Đặc tính chung của gang:

a)

Mềm và dẻo

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

c)

Khó đúc

d)

Dễ bị ăn mòn

21.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

22.

Gang là hợp kim kim có tính chất nào sau đây?

a)

Tính giòn

b)

Tính dẻo

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính chịu ăn mòn tốt

23.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lớp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

24.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang

b)

Gôm sứ

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

25.

Phương pháp gia công có phôi là?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Cán

26.

Gia công chia làm mấy phương pháp

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phôi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

27.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phôi?

a)

Vì quá trình gia công không dùng đến phôi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

28.

Phương pháp gia công có khối là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn

29.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu để tạo khuôn.

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần.

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn.

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần.

30.

Đặc điểm của phương pháp rèn tự do là?

a)

Cho phép kim loại biến dạng tự do theo các hướng khác nhau

b)

Là phương pháp gia công ép lực

c)

Kim loại biến dạng hạn chế trong lòng khuôn

d)

Độ chính xác và năng suất cao

31.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót

b)

Khung xe ô tô

c)

Khớp nối

d)

Vỏ động cơ xe máy

32.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng các nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có từ lâu đời

33.

Phương pháp khoan là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ trụ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tính tiến của phôi.

34.

Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

35.

Phương pháp tiện là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ trụ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tính tiến của phôi.

36.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian công ngắn, thao tác và độ chính xác gia công cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao, năng suất lao động lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được trên phôi rỗng

37.

Đâu là sản phẩm của phương pháp phay khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

38.

Dây chuyền sản xuất tự động sử dụng Robot công nghiệp là gì?

a)

Thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá trình sản xuất.

b)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực vật lý, công nghệ số và sinh học để tạo ra những khả năng sản xuất hoàn toàn mới.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, bộ truyền động.

39.

Đâu không phải là công dụng của Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công, xử lý bề mặt

c)

Lắp ráp và kiểm tra

d)

Giám sát và hiệu chỉnh

40.

Kết nối giữa con người và vật trong sản xuất có tác động gì trong tự động hóa quá trình sản xuất?

a)

Nâng cao tính linh hoạt của quá trình sản xuất

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Giám sát, điều chỉnh và cải tiến quy trình sản xuất

d)

Đảm bảo an toàn trong quy trình sản xuất

41.

Đâu không phải là tác động của công nghệ 4.0 trong tự động hóa sản xuất là?

a)

Nâng cao tính linh hoạt

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Giám sát, điều chỉnh và cải tiến quy trình sản xuất

d)

Đảm bảo an toàn trong quy trình sản xuất

42.

Bản chất của công nghệ Internet vạn vật (IoT) là gì?

a)

Robot trang bị trí tuệ nhân tạo, có thể thay thế con người.

b)

Tạo ra các phần mềm tự học bắt chước tư duy của con người.

c)

Các máy móc, thiết bị được trang bị các cảm biến, thiết bị điều khiển được kết nối và trao đổi thông tin với nhau thông qua mạng Internet.

d)

Công nghệ khép kín từ thiết kế đến chế tạo theo hướng tự động hóa.

43.

Tại sao công nhân phải đeo kính bảo hộ khi gia công cơ khí?

a)

Để tránh làm mỏi lưng khi làm việc

b)

Để làm việc thuận tiện hơn

c)

Để tránh bụi kim loại bắn vào mắt

d)

Để dùng nội quy mà không cần thiết

44.

Vì sao không được vận hành máy khi thiết bị che chắn bị hỏng?

a)

Vì có thể gây tai nạn trong quá trình vận hành

b)

Vì máy chạy chậm hơn

c)

Vì thiết bị che chắn nhiều hơn

d)

Vì gây ồn lớn

45.

Khi làm việc với máy móc trong xưởng, công nhân cần làm gì khi dây điện bị hở hoặc động cơ bị hỏng?

a)

Ngắt nguồn điện và báo cho người phụ trách

b)

Tiếp tục làm việc bình thường

c)

Dùng tay quấn lại dây

d)

Lấy băng keo dán tạm

46.

Gia công cắt gọt là gì?

a)

Gia công cắt gọt làm thay đổi hình dạng chi tiết

b)

Gia công không phoi là phương pháp không làm thay đổi hình dạng chi tiết

c)

Dập và rèn thuộc gia công không phoi

d)

Một chi tiết cần độ chính xác cao thường phải qua gia công cắt gọt sau khi đúc

47.

Khi tìm hiểu về phôi và các phương pháp gia công, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phôi là vật liệu ban đầu trước khi gia công

b)

Tiện và phay đều thuộc gia công không phoi

c)

Khi khoan tạo lỗ trên kim loại thường sẽ sinh phoi

d)

Phương pháp đúc thường dùng để tạo ra các chi tiết mỏng, yêu cầu độ chính xác rất cao

48.

Gia công cắt gọt có vai trò gì trong sản xuất cơ khí?

a)

Gia công cơ khí sử dụng sức lao động của con người và máy móc

b)

Gia công không phoi không làm thay đổi tính chất vật liệu

c)

Gia công cắt gọt giúp nâng cao độ chính xác của chi tiết

d)

Để tiết kiệm vật liệu người ta luôn ưu tiên gia công cắt gọt

49.

Trong thực tế sản xuất cơ khí, nhận định nào sau đây đúng về phương pháp gia công không phoi?

a)

Đúc là phương pháp gia công không phoi

b)

Gia công cắt gọt chỉ áp dụng cho vật liệu kim loại

c)

Rèn có thể làm thay đổi cơ tính của vật liệu

d)

Các chi tiết có hình dạng phức tạp thường được chế tạo trực tiếp bằng tiện

50.

Một phân xưởng sản xuất có khi chỉ cần quy trình chế tạo nào?

a)

Sản phẩm chỉ là một chi tiết đơn lẻ: Chuẩn bị chế tạo, gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Là một sản phẩm gồm nhiều chi tiết: Chuẩn bị chế tạo, gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

c)

Là một sản phẩm gồm nhiều chi tiết: Chuẩn bị trang thiết bị, chuẩn bị phôi, nghiên cứu bản vẽ, lập quy trình công nghệ, gia công các chi tiết, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

d)

Nghiên cứu bản vẽ, lập quy trình công nghệ, chuẩn bị trang thiết bị, chuẩn bị phôi, gia công các chi tiết, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

51.

Vật liệu hợp kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, phản xạ ánh sáng với màu sắc đặc trưng, hầu hết có khả năng biến dạng dẻo có độ bền cơ học cao nhưng độ bền hóa học kém là loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu hợp kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, phản xạ ánh sáng với màu sắc đặc trưng, hầu hết có khả năng biến dạng dẻo có độ bền cơ học cao nhưng độ bền hóa học kém.

b)

Vật liệu kim loại là hợp chất giữa kim loại và phi kim loại hoặc giữa các phi kim với nhau được dạng oxit nitrit, cacbit...

c)

Vật liệu có độ dẫn điện và dẫn nhiệt kém, không biến dạng dẻo cứng.

d)

Vật liệu có độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, không phản xạ ánh sáng.

52.

Đúc là phương pháp gia công có gì nổi bật so với các phương pháp gia công không phôi?

a)

Đúc là phương pháp gia công có phôi và không được các sản phẩm có hình dạng phức tạp và có kích thước lớn.

b)

Đúc được tất cả các loại và hợp kim (vật liệu nào nấu chảy thành chất lỏng là có thể đúc được).

c)

Đúc chỉ thực hiện giống nhau ở mọi điểm là cả hai đều tạo ra sản phẩm từ trong lòng khuôn.

d)

Điểm khác nhau giữa đúc và rèn khuôn là: đúc là phải nấu nguyên liệu thành chất lỏng còn rèn khuôn chỉ cần nung nóng nguyên liệu.

53.

Phay mặt phẳng, phay rãnh mang cá, phay rãnh then bản nguyệt và phay rãnh là những khả năng tạo hình của phương pháp nào?

a)

Phay mặt phẳng, phay mặt trụ trong, phay mặt trụ ngoài, phay ren ngoài và ren trong.

b)

Phay lỗ thông suốt và phay lỗ không thông suốt.

c)

Phay mặt vẹt và phay mặt tròn xoay.

d)

Phay mặt phẳng, phay rãnh mang cá, phay rãnh then bản nguyệt và phay rãnh.

54.

Công dụng của robot công nghiệp là gì?

a)

Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong môi trường có khí như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

b)

Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

c)

Dùng trong các hoạt động sản xuất có phối lớn.

d)

Thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh dây chuyền sản xuất.

55.

Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá trình sản xuất. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động thường được dùng để vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, lắp ráp và kiểm tra.

b)

Sau khi gia công, chi tiết được đưa tới kiểm tra nếu đạt yêu cầu, chi tiết được xếp vào thùng đựng thành phẩm, nếu không đạt yêu cầu, chi tiết bị đưa vào thùng phế phẩm.

c)

Trong hoạt động, cấp phôi, robot lấy phôi đặt trên băng tải hoặc lấy sản phẩm ra khỏi băng tải.

d)

Robot công nghiệp chỉ dùng để kiểm tra sản phẩm.

56.

Con người đóng vai trò gì trong dây chuyền sản xuất tự động?

a)

Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong môi trường có khí như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

b)

Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

c)

Thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh dây chuyền sản xuất.

d)

Dùng trong các hoạt động sản xuất có phối lớn.

57.

Nhóm học sinh trao đổi về ứng dụng vật liệu mới, ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Trong chế tạo máy, vật liệu nano được dùng để làm lớp phủ lên các bề mặt chống mài mòn.

b)

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite không được dùng để chế tạo bộ phận nào.

c)

Trong cơ khí động lực, vật liệu có cơ tính biến thiên dùng làm lớp vỏ cách nhiệt để tăng nhiệt độ các bộ phận.

d)

Trong công nghiệp ô tô, hợp kim nhớ hình không dùng để tạo ra các vật liệu siêu nhẹ.

58.

Khi tìm hiểu về phôi và các phương pháp gia công, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phôi là vật liệu ban đầu trước khi gia công.

b)

Tiện và phay đều thuộc gia công không phoi.

c)

Khi khoan tạo lỗ trên kim loại thường sẽ sinh phoi.

d)

Phương pháp đúc thường dùng để tạo ra các chi tiết mỏng, yêu cầu độ chính xác rất cao.

59.

Đâu là các phương pháp gia công có phoi và phương pháp gia công không phoi?

a)

Nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm gọi là phương pháp đúc.

b)

Sau khi đúc xong đem đi sử dụng ngay là sản phẩm cuối cùng.

c)

Các sản phẩm của quá trình đúc với động cơ xe máy, thân voi nước, tượng đồng, nồi hơi, ống xả động cơ...

d)

Gia công cắt gọt là phương pháp gia công không phoi.

60.

Quy trình sản xuất cơ khí nào sau đây là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

61.

Em hãy cho biết phôi thép hình trụ có đường kính Ø 25mm, chiều dài phôi 60 mm. Để chế tạo trục như hình vẽ bên dưới, nên sử dụng phương pháp gia công cắt gọt nào để tạo chi tiết?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Hàn

d)

Rèn