wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn: Hóa học - Khối 12

Total questions: 62

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

2.

Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

3.

Ester Ethyl formate có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH2CH3.

d)

HCOOCH3.

4.

Chất không phải là ester là

a)

HCOOCH=CH2.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3COOCH3.

5.

Một ester có công thức phân tử là C4H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ethyl alcohol. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là

a)

CH3CH2COOCH3.

b)

1111111

c)

HCOOCH2CH3.

d)

CH3COOCH2CH5

6.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5C00C2H5

d)

CH3COOC2H5.

7.

đun nóng ester HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NAOH , sản phẩm thu được là

a)

HCOONA và CH3OH.

b)

HCOOH và C2H5OH.

c)

HCOONA và C2H5OH.

d)

HCOOH và CH3ONa.

8.

trong các chất sau đây , chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất

a)

CH3C00CH3

b)

HC00CH3

c)

C2H5C00C2H5

d)

ch3cooc2h5

9.

Chất béo X có công thức (C17H35COO)3C3H5. Tên gọi của X là:

a)

Tripanmitin.

b)

Trilinolein.

c)

Tristearin.

d)

Triolein.

10.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3[CH2]11SO3Na.

b)

CH3[CH2]16COONA.

c)

CH3[CH2]14COOK.

d)

CH3[CH2]11OSO3Na.

11.

Phần không phân cực (ưa dầu) trong xà phòng là:

a)

nhóm sulfonate.

b)

nhóm sulfate.

c)

nhóm carboxylate.

d)

gốc hydrocarbon có mạch dài.

12.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]16COONA.

b)

C8H17(OH)3.

c)

CH3[CH2]16COOK.

d)

CH3[CH2]11C6H4S03NA

13.

Chất giặt rửa tổng hợp sodium laurylsulfate có công thức cấu tạo như sau: Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là

a)

Đầu ưa nước.

b)

Đuôi ưa nước.

c)

Đầu kị nước.

d)

Đuôi kị nước.

14.

Câu 14: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 mL dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 mL dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.

a)

Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

b)

Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

d)

Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

15.

Đốt cháy 13,2 gam este no, đơn chức, mạch hở E thu được 14,874 L CO₂ ở điều kiện chuẩn. Công thức phân tử của este E là

a)

C₂H₄O₂.

b)

C₄H₈O₂.

c)

C₃H₆O₂.

d)

C₅H₁₀O₂.

16.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cₙ(H₂O)ₘ.

d)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxyl liên tiếp.

17.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Polysaccharide.

d)

Oligosaccharide.

18.

Maltose là hợp chất loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là

a)

C₆H₁₂O₆.

b)

C₁₂H₂₂O₁₁.

c)

C₁₂H₂₄O₁₂.

d)

(C₆H₁₀O₅)ₙ.

19.

Cho dung dịch glucose vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO₃/NH₃ (Tollens) được đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ X và bạc kim loại. Tên sản phẩm hữu cơ X là

a)

Ammonium gluconate.

b)

Fructose.

c)

Gluconic acid.

d)

Glycerol.

20.

ứng của tổng quát (C₆H₁₀O₅)ₙ cellulose có công thức cấu tạo là:

a)

[C₆H₇O₂(OH)₃]ₙ.

b)

[C₆H₁₀O₅]ₙ.

c)

[C₆H₁₀O₆]ₙ.

d)

[C₆H₁₀OH]ₙ.

21.

Có thể phân biệt glucose với fructose bằng dung dịch:

a)

Cu(OH)₂/OH⁻, ở t°.

b)

dung dịch AgNO₃/NH₃.

c)

dung dịch chứa Cu(OH)₂.

d)

nước bromine.

22.

Một phân tử maltose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

23.

Khi thủy phân hoàn toàn saccharose, sản phẩm thu được là

a)

glucose và fructose.

b)

glucose.

c)

fructose.

d)

tinh bột.

24.

Polysaccharide X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y có tính chất của alcohol đa chức.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y bằng 342.

d)

X dễ tan trong nước.

25.

Cho các chất: glucose, tristearin, saccharose, tinh bột, methyl acetate. Số chất bị thủy phân trong môi trường acid là:

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

26.

Từ một loại bột gỗ chứa 60% cellulose được dùng làm nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol. Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên có thể điều chế được bao nhiêu Lít ethyl alcohol 70°, biết hiệu suất của quá trình điều chế là 70%, khối lượng riêng của ethyl alcohol nguyên chất là 0,8 g/mL.

a)

450 Lít

b)

420 Lít

c)

426 Lít

d)

456 Lít

27.

Amine nào sau đây là amine bậc 3?

a)

CH₃CH₂NH₂

b)

CH₃CH(NH₂)CH₃

c)

CH₃NHCH₂CH₃

d)

(CH₃)₃N.

28.

Chất nào sau đây là amine bậc 1

a)

A. CH3NHC2H5

b)

B. (CH3)2NH.      

c)

C. (C2H5)3N.       

d)

D. C6H5NH2.

29.

Hợp chất CH₃NHCH₃ có tên gốc chức là

a)

propylamine.

b)

ethylmethylamine.

c)

dimethylamine.

d)

diethylamine.

30.

Amine có công thức CH₃-NH-C₂H₅ có tên thay thế là:

a)

A. Ethylmethylamine

b)

B. Methylethylamine

c)

C. Methylethaminamin

d)

D. N-methylethanamin

31.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

xuất hiện màu xanh.

32.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến, biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Rửa cá bằng dung dịch thuốc tím.

b)

Rửa cá bằng dd baking soda (chứa NaHCO3).

c)

Rửa cá bằng giấm ăn.

d)

Ngâm cá thật lâu trong nước.

33.

Cho từ từ đến dư methylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là

a)

Tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam.

b)

Không có kết tủa xuất hiện.

c)

Tạo kết tủa đỏ sau đó kết tủa tan ra.

d)

Tạo kết tủa nâu đỏ không tan.

34.

Khi thế thay thế một nguyên tử hydrogen trong ammonia bằng một gốc hydrocarbon ta thu được hợp chất amine bậc mấy?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

35.

Amine có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH2NH2 Tên gọi và bậc của amine này là

a)

2-methylbutan-1-amine, bậc II.

b)

3-methylbutan-4-amine, bậc I.

c)

2-methylbutan-1-amine, bậc I.

d)

2-methylbutan-2-amine, bậc II.

36.

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần so người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư trong thuốc lá là:

a)

A. Aspirin.

b)

B. Nicotine.

c)

C. Morphine.

d)

D. Caffeine.

37.

Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là:

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropanamine.

d)

N-propylmethanamine.

38.

Amin nào sau đây là amine bậc 2?

a)

Phenylamine.

b)

Propan-2-amine.

c)

Propan-1-amine.

d)

Dimethylamine.

39.

Khối lượng ethylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là

a)

0,31 gam.

b)

0,45 gam.

c)

0,59 gam.

d)

0,90 gam.

40.

Tính thể tích dung dịch HCl 1 M cần thiết để trung hoà hoàn toàn 100 mL dung dịch methylamine 0,5 M.

a)

50 mL

b)

200 mL

c)

100 mL

d)

100 mL

41.

Câu 1: Cho ester X có công thức CH3COOCH=CH2.

a)

a) Phần trăm khối lượng nguyên tố oxygen trong X là 39,3%.

b)

b) Tên gọi của X là methyl metacrylate.

c)

c) Đun nóng X với NaOH thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

d) Ester X thuộc loại ester no đơn chức mạch hởV

42.
a)

a) Khi phản ứng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường và Cu(OH)2/NaOH đun nóng thì đều có cùng hiện tượng

b)

b) Dạng α-glucose và β-glucose khác nhau vị trí trong không gian của nhóm –OH hemiacetal.

c)

c) Dạng α-glucose và β-glucose đều phản ứng trực tiếp với thuốc thử Tollens.

d)

d) Nhóm OH liên kết với carbon số 1 của vòng glucose được gọi là nhóm OH hemiacetal

43.
a)

a) Công thức phân tử của aspirin là C9H12O4.           

b)

b) Trong một phân tử aspirin có chứa 5 liên kết π.

c)

c) Công thức cấu tạo thu gọn của salicylic acid là C6H4(COOH)2.

d)

d) Thủy phân aspirin trong môi trường base sẽ thu được muối và alcohol.

44.

Câu 4: Khi cho cellulose tác dụng với HNO3 đặc (xúc tác, t0) ta thu được chất Y có công thức là [C6H7O2(ONO2)3]n.

a)

a) Tên gọi của Y là cellulose diacetate.  

b)

b) Y được dùng để sản xuất thuốc nổ, thuốc súng không khói, tơ nhân tạo.

c)

c) Trong Y nguyên tố O chiếm khoảng 58,26% về khối lượng. 

d)

d) Chất xúc tác được dùng cho phản ứng trên là HCl.

e)

4 đáp án đều sai

45.

Câu 5: Các phát biểu về amine:

a)

a) Aniline thuộc loại arylamine.          

b)

b) Có ba đồng phân amine cùng công thức phân tử C3H9N.

c)

c) Tên gốc – chức của CH3NH2 là methanamine.         

d)

) N,N-dimethylethanamine là một amine bậc ba.

46.

Câu 6: Cho các phát biểu về amine:

a)

a) Cho dung dịch CH3NH2 dư vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa xanh.      

b)

b) NH2-CH2-CH2-NH2 là amine bậc 1

c)

c) Ứng với công thức C7H9N có 4 đồng phân amine thơm bậc 1  

d)

d) Có thể phân biệt CH3NH2 và C2H5NH2 bằng quỳ tím ẩm.

47.

Câu 1: Có bao nhiêu chất thuộc loại ester trong các chất sau: HCOOCH3 (1); CH3COOH (2); C2H5OH (3); CH2=CHOCOC2H5 (4); (CH3COO)2C2H4 (5); (COOC2H5)2 (6); CH3COC2H5 (7); (C17H35COO)3C3H5 (8)?

(a)  

48.

Câu 2: Cho các chất sau: CH3[CH2]14COONa; CH3[CH2]10CH2OSO3Na; CH3[CH2]16COOK; CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa; CH3COONa;  (C15H31COO)3C3H5.  Có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

(a)  

49.

Câu 3: Có bao nhiêu ester thủy phân trong dung dịch NaOH tạo thành alcohol bậc I: propyl acetate (1); allyl formate (2); isoamyl acetate (3); isopropyl propionate (4); ethyl benzoate (5); methyl acrylate (6)?

(a)  

50.

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam xà phòng?

(a)  

51.

Câu 5: Cho dãy các chất: phenyl acetate, methyl acetate, ethyl formate, vinyl propionate, triolein. Có bao nhiêu chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra alcohol?

(a)  

52.

Câu 6: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Xác định giá trị của m?

(a)  

53.

Câu 7: Ester propyl propionate có số nguyên tử hydrogen là?

(a)  

54.

Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH dư, thu được glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

(a)  

55.

Câu 9: Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là bao nhiêu?

(a)  

56.

Câu 10: Cho dãy các chất: glucose, saccharose, cellulose, tinh bột, fructose. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân?

(a)  

57.

Câu 11: Cho các carbohydrate sau: glucose; fructose; saccharose và maltose. Có bao nhiêu carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch với dung môi nước?

(a)  

58.

Câu 12: Một loại cellulose có khối lượng mol phân tử là 324000 amu. Tính Số mắt xích C6H10O5 có trong phân tử cellulose?



(a)  

59.

Câu 13: Thủyphân hoàn toàn x mol saccharose thu được dung dịch X. X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 1,2 mol Ag. Tính giá trị của x?

(a)  

60.

Câu 14: Có bao nhiêu chất thuộc loại amine trong các chất sau: CH3NH2 (1); H2N-CH2-COOH (2); C6H5NH2 (3); CH3-NH-CH3 (4); CH3COOH (5); C2H5NH2 (6); CH3-N(CH3)2 (7); H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH (8)?

(a)  

61.

Câu 15: Cho các amine: methylamine, ethylamine, propylamine, dimethylamine, diethylamine. Có bao nhiêu amine thể khí điều kiện thường trong các chất trên?Câu 15: Cho các amine: methylamine, ethylamine, propylamine, dimethylamine, diethylamine. Có bao nhiêu amine thể khí điều kiện thường trong các chất trên?

(a)  

62.

Câu 16: Amine đơn chức X có % khối lượng nitrogen là 15,053. Xác định phân tử khối của X?

(a)