NEW
Font size
Worksheetscong nghe
Total questions: 60
Worksheet time: 10hrs 0mins
Trong sản xuất công nghiệp hiện đại, kĩ thuật điện tử đảm nhiệm chức năng là
A. nguồn động lực để vận hành các máy móc.
B. điều khiển và tự động hóa các quá trình sản xuất
C. liên kết các chi tiết của máy để nó hoạt động đồng bộ
D. tất cả các đáp A, B, và C đều đúng
Hãy lựa chọn nhóm các thiết bị trong gia đình có hàm lượng ứng dụng kĩ thuật điện tử cao nhất
A. Ti vi và nồi cơm điện
B. Nồi cơm điện và máy giặt
C. Máy giặt và máy tính
D. Ti vi và máy tính
Điện trở dùng để
A. phân chia điện áp
B. điều chình dòng điện và phân chia điện áp
C. ngăn dòng một chiều
D. dẫn dòng điện một chiều
Trong các mạch điện tử, phần lớn điện trở được làm từ vật liệu
A. bột than chì
B. bột than cốc
C. kim loại có điện trở suất lớn
D. sứ
Thermistor (Thermixto) là loại điện trở
A. có trị số thay đổi theo điện áp
B. có trị số thay đổi khi chiếu sáng
C. có trị số thay đổi theo cường độ dòng điện
D. có trị số thay đổi theo nhiệt độ
Varistor (Varixto) là loại điện trở có trị số thay đổi
A. theo nhiệt độ
B. theo điện áp
C. theo cường độ dòng điện
D. theo ánh sáng
Nhiệt điện trở có hệ số dương là loại điện trở có trị số R
A. tăng khi nhiệt độ tăng
B. giảm khi nhiệt độ tăng
C. luôn tăng khi nhiệt độ thay đổ
D. giảm về 0 khi nhiệt độ tăng
Một điện trở chỉ có 3 vòng màu (không có vòng thứ 4). Điện trở này
A. không có sai số
B. có sai số là 20%
C. có sai số là 10%
D. có sai số là 5%
Một điện trở có các vòng màu A (đỏ); B ( vàng); C (tím); D (bạc),thì giá trị điện trở đó có trị số là
A. 24.(10^7) Ω, sai số 5%
B. 24.(10^7) Ω, sai số 10%
C. 240 MΩ, sai số 10%
D. 247 Ω, sai số 10%
Một điện trở vạch màu có: A: xanh lục; B: nâu; C: đỏ; D: không ghi màu, thì có số đo điện trở là
A. 51 Ω, sai số 20%
B. 5100 Ω, sai số 20%
C. 5100 Ω, sai số 10%
D. 510 Ω, sai số 20%
Một điện trở có các vòng màu như sau: A: vàng; B: xám; C: nâu; D: kim nhũ vàng, thì điện trở đó có giá trị là
A. 480 Ω, sai số 5%
B. 471 Ω, sai số 5%
C. 470 kΩ, sai số 5%
D. 481 Ω, sai số 5%
Trong các mạch điện tử, tụ điện KHÔNG được dùng để
A. ngăn dòng xoay chiều, dẫn dòng một chiều
B. ngăn dòng một chiều, dẫn dòng xoay chiều
C. mắc phối hợp với cuộn cảm để tạo thành mạch cộng hưởng
D. phân chia điện áp
Cách phân loại tụ điện chủ yếu căn cứ vào
A. điện áp định mức
B. trị số điện dung
C. điện môi giữa hai bản
D. dung kháng
Chọn câu sai: Trị số điện dung của tụ điện
A. cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi có điện áp đặt vào hai bản
B. cho biết khả năng tích điện của tụ điện khi có điện áp đặt vào hai bản
C. tỉ lệ với hằng số điện môi, với diện tích và tỉ lệ ngịch với khoảng cách giữa hai bản
D. cho biết điện áp lớn nhất đặt vào hai bản mà tụ điện không bị đánh thủng
Dung kháng của tụ điện
A. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện và điện dung của tụ điện
B. tỉ lệ ngịch với tần số của dòng điện và điện dung của tụ điện
C. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện và tỉ lệ ngịch với điện dung của tụ điện
D. tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện và tỉ lệ thuận với điên dung của tụ điện
Công thúc tính dung kháng của tụ điện là
A. Xc = 2πfC
B. Xc = 1/(2πfC)
C. Xc = (2πf)/C
D. Xc = C/(2πf)
Khi tăng tần số dòng điện lên hai lần và giảm điện dung của tụ điện đi hai lần thì dung kháng của tụ điện sẽ
A. giảm bốn lần
B. tăng bốn lần
C. không đổi
D. giảm hai lần
Một tụ điện có điện dung 2μF hoạt động trong mạch phát sóng điện từ với tần số 5MHz. Dung kháng của tụ điện là
A. 16 mΩ
B. 16 Ω
C. 1,6 mΩ
D. 1,6 Ω
Dùng ôm kế để kiểm tra chất lượng của tụ điện, một tụ điện tốt thì
A. ban đầu điện trở nhỏ sau đó điện trở tăng lên rất lớn
B. điện trở rất lớn ngay từ lúc chạm cặp que đo vào hai bản và giữ nguyên không đổi
C. điện trở rất nhỏ ngay từ lúc chạm cặp que đo vào hai bản và giữ nguyên không đổi.
D. ban đầu điện trở lớn sau đó điện trở giảm xuống lên rất nhỏ
Cuộn cảm được sử dụng trong mạch điện tử là do ứng dụng
A. tính dẫn điện tốt của nó
B. tính cản trở dòng điện của nó.
C. hiện tượng tự cảm của nó
D. hiện tượng tỏa nhiệt khi dòng điện qua nó
Công dụng của cuộn cảm là
A. ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng
B. ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng
C. phân chia điện áp và hạn chế dòng điện một chiều chạy qua cuộn cảm
D. ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
Trị số điện cảm (hệ số tự cảm) cho biế
A. khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm
B. khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
C. mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua
D. mức cản trở dòng điện của cảm
Trong các loại cuộn cảm thì cuộn cảm âm tần
A. có số vòng dây rất lớn
B. có số vòng dây rất nhỏ
C. có số vòng dây trung bình
D. có lõi không kh
Cuộn cảm có kí hiệu một mũi tên bằng nét liền đậm bên cạnh là cuộn cảm
A. có lõi ferit
B. có lõi sắt từ
C. có lõi ferit điều chỉnh được
D. có lõi sắt từ điều chỉnh được
Cuộn cảm có kí hiệu một mũi tên bằng nét đứt bên cạnh là cuộn cảm
A. có lõi ferit
B. có lõi sắt từ
C. có lõi ferit điều chỉnh được
D. có lõi sắt từ điều chỉnh được
Trị số điện cảm của cuộn cảm không phụ thuộc vào
A. kích thước và hình dạng của nó
B. vật liệu và kích thước của lõi
C. số vòng dây và cách quấn dây
D. dòng điện đi qua nó
Công thức tính cảm kháng của cuộn cảm là
A. XL = 2πfL
B. XL = 1/(2πfL)
C. XL = L/(2πf)
D. XL = (2πf)/L
Nói về hệ số phẩm chất của cuộn cảm, phát biểu nào sau đây SAI?
A. Hệ số phẩm chất đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm
B. Hệ số phẩm chất tính bằng tỉ số giữa cảm kháng và điện trở thuần của cuộn cảm
C. Hệ số phẩm chất càng lớn thì mức tiêu hao năng lượng trên cuộn cảm càng lớn
D. Hệ số phẩm chất càng lớn thì mức tiêu hao năng lượng trên cuộn cảm càng nhỏ
Một cuộn cảm có trị số điện cảm L và điện trở thuần r, đang hoạt động trong mạch điện tử có tần số f thì hệ số phẩm chất của cuộn cảm Q được tính bằng công thức
Q = (2πfL)/(2πfL + r)
Q = r/(2πfL)
Q = 2πfL/r
Q = (2πf)/(Lr)
Trong các mạch điện tử, để thay đổi trị số điện cảm L của cuộn cảm người ta thường sử dụng cách nào sau đây?
A. Thay đổi tần số dòng điện
B. Thay đổi độ đài phần lõi trong cuộn cảm
C. Thay đổi vật liệu lõi
D. Thay đổi số vòng dây
Một cuộn cảm có trị số điện cảm L hoạt động trong mạch điện tử với dòng diện có tần số f có cảm kháng là 30 Ω. Nếu thay cuộn cảm khác có trị số điện cảm là 0,5 L và điều chỉnh tần số dòng điện là 3f thì cảm kháng của cuộn cảm mới thay là
A. 45 Ω
B. 15 Ω
C. 25 Ω
D. 60 Ω
Một cuộn cảm có trị số điện cảm L = 5mH và điện trở thuần r = 5Ω, đang hoạt động trong mạch điện tử có tần số f = 100Hz thì hệ số phẩm chất của cuộn cảm là
A. 6,28 %
B. 62,8%
C. 15,9%
D. 159%
Nói về điốt, phát biểu nào sau đây SAI?
A. Cấu tạo của điốt gồm một lớp tiếp giáp hai bán dẫn n và p
B. Điốt có tính dẫn điện chủ yếu một chiều từ p sang n
C. Điốt tiếp mặt có chổ tiếp giáp là một điểm nhỏ và chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua
D. Điốt tiếp mặt được dùng phổ biến trong các mạch chỉnh lưu
Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ
A. không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược
B. bị đánh thủng mà vẫn không hỏng
C. chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K)
D. chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng
Dùng ôm kế để kiểm tra chất lượng của điốt, một điốt chất lượng tốt là điốt có
A. điện trở thuận lớn, điện trở ngược nhỏ
B. điện trở thuận nhỏ, điện trở ngược lớn
C. điện trở thuận và điện trở ngược đều lớn
D. điện trở thuận và điện trở ngược đều nhỏ
Transistor (Tranzito) có cấu tạo
A. hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E)
B. ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G)
C. một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K)
D. ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E)
Transistor có công dụng
A. chỉnh lưu và và tách sóng
B. khuếch đại tín hiệu, tạo sóng và tạo xung
C. ổn định điện áp và dòng điện
D. chỉnh lưu và lọc nguồn
Thyristor (Tirixto) thường được dùng
A. trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
B. để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
C. để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều
D. để ổn định điện áp một chiều
Thyristor (Tirixto) dẫn điện như một điốt mặt khi
A. điện áp UGK dương
B. có đồng thời điện áp UGK và UKA dương
C. điện áp UAK dương
D. có đồng thời điện áp UGK và UAK dương
Thyristor (Tirixto) khác điốt về nguyên lí làm việc là
A. dẫn điện cả hai chiều
B. kích mở bằng điện áp cao.
C. kích mở bằng UGK > 0
D. kích mở bằng UAK > 0
Khi Tirixto đã thông thì nó làm việcnhư một điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi
(<= : bé hơn hoặc bằng, >= : lớn hơn hoặc bằng)
A. UAK (<=) 0
B. UGK (<=) 0
C. UAK (>=) 0
D. UGK = 0
IC tương tự dùng
A. trong máy tính điện tử
B. trong các thiết bị điện tử
C. xử lí thông tin
D. khuếch đại, tạo dao động, làm ổn áp, thu và phát sóng vô tuyến điện
Phân loại theo chức năng, nhiệm vụ thì mạch điện tử có các loại là
A. mạch khuếch đại, mạch tạo xung, mạch tương tự và mạch số
B. mạch khuếch đại, mạch tạo xung, mạch tạo sóng hình sin và mạch số
C. mạch khuếch đại, mạch tạo xung, mạch tạo sóng hình sin và mạch nguồn một chiều
D. mạch tạo sóng hình sin và mạch nguồn một chiều, mạch tương tự và mạch số
Phân loại theo phương thức gia công tín hiệu thì mạch điện tử có các loại là:
A. mạch tương tự và mạch tạo xung
B. mạch tương tự và mạch số
C. mạch tạo xung, mạch tạo sóng hình sin
D. mạch tạo sóng hình sin và mạch số
Chỉnh lưu là
A. điều chỉnh cường độ dòng điện
B. ổn định điện áp một chiều
C. biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu cầu?
A
B
C
D
Sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều theo đúng thú tự là
A. biến áp → lọc nguồn → chỉnh lưu → ổn áp → bảo vệ
B. biến áp → chỉnh lưu → lọc nguồn → ổn áp → bảo vệ
C. biến áp → ổn áp →chỉnh lưu → lọc nguồn → bảo vệ
D. ổn áp →biến áp → chỉnh lưu → lọc nguồn → bảo vệ.
Trong sơ đồ khối của mạch nguồn một chiều, khối thực hiện nhiệm vụ chính của mạch là
A. khối chỉnh lưu
B. khối biến áp
C. khối ổn áp
D. khối lọc nguồn
Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?
A. Khối chỉnh lưu và khối bảo vệ
B. Khối chỉnh lưu và khối lọc nguồn
C. Khối biến áp nguồn và khối chỉnh lưu
D. Khối ổn áp và khối bảo vệ
Nhiệm vụ của khối lọc nguồn trong mạch nguồn một chiều là
A. giữ cho điện áp ra ổn định mặc dù điện áp vào có biến đổi
B. san bằng độ gợn sóng của điện áp một chiều ra được bằng phẳng hơn
C. biến đổi điện áp cao về một mức điện áp theo yêu cầu đặt ra
D. biến đổi điện áp xoay chiều thành điện áp không đổi
Khi thiết kế mạch nguồn một chiều chỉnh lưu cầu với điện áp tải Utải = 6V, dòng điện 0,5 A, điện trở thuận của các đi ốt là 1,5 Ω, mạch được cắm vào lưới điện có điện áp vào U1 = 220V và tần số f = 50Hz. Điện áp ra sau biến áp U2 và hệ số biến áp k = U1 /U2 là
A. U2 = 5,5V và k = 40
B. U2 = 6V và k = 36,7
C. U2 = 7,9V và k = 27,8
D. U2 = 4,1V và k = 53,7
Mạch khuếch đại có thể nâng cao độ lớn tín hiệu điện nào sau đây?
A. Điện áp.
B. Dòng điện
C. Công suất
D. cả A, B, C đều đúng
Chức năng của mạch tạo xung là
A. biến đổi năng lượng dòng điện một chiều thành dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu
B. biến đổi năng lượng dòng xoay chiều thành dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu
C. biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu sóng hình sin có tần số theo yêu cầu
D. biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện một chiều không có hình dạng và tần số ổn định
Mạch điện tử điều khiển có công dụng
A. Điều khiển tín hiệu và trò chơi giải trí
B. Tự động hóa máy móc thiết bị
C. Điều khiển các thiết bị dân dụng
D. Tất cả các công dụng A, B và D đều đúng
Cách nào sau đây KHÔNG dùng để phân loại thiết bị điện tử điều khiển?
A. Dựa vào công suất
B. Dựa vào chức năng
C. Dựa vào mức độ tự động hoá
D. Dựa vào kiểu dáng thiết bị
Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản có sơ đồ khối theo thứ tụ đúng là
A. nhận lệnh → khuếch đại → xử lí → chấp hành
B. nhận lệnh → xử lí → khuếch đại → chấp hành
C. nhận lệnh → chấp hành → khuếch đại → xử lí
D. nhận lệnh → chấp hành → xử lí → khuếch đại
Mạch điều khiển tín hiệu KHÔNG dùng để
A. thông báo tình trạng hoạt động của máy móc
B. thông báo về sự cố của máy móc thiết bị
C. điều khiển tín hiệu giao thông
D. điều khiển tốc độ của máy móc
Trong sơ đồ nguyên lí của mạch điều khiển tín hiệu, lệnh điều khiển được đưa ra từ khối nào?
A. nhận lệnh
B. xử lý
B khuếch đại
D. chấp hành
Cách nào sau đây không dùng để điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha?
A. Thay đổi điện áp vào động cơ
B. thay đổi tần số của dòng điện vào động cơ
C. Thay đổi số vòng dây quấn ở stato
D. thay đổi công suất của động cơ
Trong mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều, một pha thực chất là điều chỉnh
A. điện áp đặt vào động cơ
B. cường độ dòng điện vào động cơ.
C. tần số của dòng điện vào động cơ
D. khoảng thời gian mở dòng điện vào động cơ
