wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kim loại kiềm - nhôm

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

2.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

3.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

4.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

5.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

6.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

8.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

KOH

9.

Nước cứng là nước có chứa nhiều cation

a)

Mg2+, Ca2+

b)

Ba2+, Ca2+

c)

Mg2+, Ba2+

d)

K+, Ca2+

10.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

11.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

12.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

CaCl2

13.

Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

HNO3

14.

Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa xanh.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

d)

kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.

15.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

16.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

17.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

18.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

19.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCO3

20.

Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

0

21.

Natri được bảo quản bằng cách

a)

ngâm trong dầu hỏa

b)

ngâm trong dung dịch HCl

c)

ngâm trong giấm ăn

d)

ngâm trong H2O

22.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s23p1

d)

3s23p2

23.

Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

MgO.

c)

Mg(OH)2.

d)

MgSO4.

24.
Trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
-1.
b)
-1 , +1.
c)
+1 ,+2.
d)
+1.
25.
Trong các kim loại thuộc nhóm IIA, kim loại nào dễ tan trong nước là
a)
Be, Ca, Ba.
b)
Ca, Ba, Mg.
c)
Ca, Sr, Ba.
d)
Ba, Mg, Be.
26.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
27.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

28.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

29.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

30.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

32.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :

a)

20 gam

b)

10 gam

c)

40 gam

d)

5 gam

33.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

34.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

35.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

36.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

37.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

38.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

39.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

40.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

41.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

42.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

43.

Số oxi hóa của Al trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

44.

Nhôm tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaOH, NaCl

b)

NaOH, HCl

c)

NH3, HCl

d)

KCl, KOH

45.

Nhôm bị thụ động hóa với chất nào sau đây?

a)

HCl đặc nguội

b)

H2SO4 đặc nguội

c)

H3PO4 đặc nguội

d)

NaOH

46.

Công thức phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.H2O

b)

KAl(SO4)3.24H2O

c)

KAl(SO4)3.24H2O

d)

K2 SO4Al2(SO4)3.24H2O

47.

Chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Al

b)

Al2O3

c)

AlCl3

d)

Al(NO3)3

48.

Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaHCO3

d)

Al

49.

Al(OH)3 tồn tại trong dung dịch ở dạng

a)

kết tủa nâu đỏ

b)

kết tủa trắng xanh

c)

keo trắng

d)

kết tủa vàng

50.

Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp tecmit?

a)

Fe + Al2O3

b)

Al2O3 + Fe

c)

Al + MgO

d)

Al + CaO

51.

Phèn chua có tác dụng

a)

khử trùng nước

b)

làm trong nước

c)

làm mềm nước cứng

d)

diệt khuẩn trong nước

52.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

53.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

54.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

tạo dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

55.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.