wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN LÝ KHỐI 12 TN

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

2.

Hãy chọn ra câu sai trong các ý sau:

a)

A. Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng lớn.

b)

B. Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

c)

C. Lực liên kết giữa các phân tử ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó ở thể khí.

d)

D. Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy.

3.

Khi nấu ăn những món như: luộc, ninh, nấu cơm,... đến lúc sôi vẫn vặn nhỏ lửa lại bởi vì:

a)

Để lửa to để cho nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

b)

Để lửa nhỏ vẫn giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của nước.

c)

Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.

d)

Lúc này cần hạn chế cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

4.

Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau

a)

A. thể tích.

b)

B. khối lượng riêng.

c)

C. kích thước của các nguyên tử.

d)

D. trật tự cấu tạo của các nguyên tử.

5.

Lực liên kết giữa các phân tử

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy

c)

gồm cả lực hút và lực đẩy.

d)

tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút, còn ở thể khí lại là lực đẩy.

6.

Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về

a)

khối lượng riêng.

b)

kích thước phân tử (nguyên tử).

c)

tốc độ của các phân tử (nguyên tử).

d)

khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).

7.

Các phân tử khí lí tưởng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng và không tương tác với nhau.

b)

Luôn đứng yên tại chỗ.

c)

Có lực hút mạnh giữa các phân tử.

d)

Chuyển động theo quỹ đạo xác định.

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

9.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

A. chỉ có lực hút.

b)

B. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

C. chỉ có lực đẩy.

d)

D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

10.

Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là

a)

A. chuyển động hỗn loạn.

b)

B. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

C. chuyển động không ngừng.

d)

D. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

11.

Phát biểu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng giữa hai vật va chạm.

12.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

13.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

14.

Chất rắn kết tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?

a)

Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

b)

Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

c)

Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy nhất định.

d)

Chất kết tinh có nhiệt độ nóng chảy nhất định.

16.

Mỗi một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất rắn?

a)

Vật rắn chỉ ở trạng thái kết tinh.

b)

Vật rắn chỉ ở trạng thái vô định hình.

c)

Vật rắn là vật có hình dạng và thể tích riêng xác định.

d)

Các phân tử của vật rắn luôn cố định.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?

a)

vật rắn gồm hai loại chất kết tinh và chất vô định hình.

b)

vật rắn có thể tích xác định.

c)

vật rắn có hình dạng riêng xác định.

d)

vật rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

18.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

năng lượng nhiệt của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

19.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

A. nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

B. khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.

d)

D. tốc độ trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.

20.

Khi nội năng của vật tăng lên thì năng lượng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật cũng tăng lên. Khi đó

a)

A. chỉ có động năng của các phân tử tăng lên.

b)

B. chỉ có thế năng của các phân tử tăng lên.

c)

C. động năng của các phân tử chắc chắn tăng lên còn thế năng của chúng có thể thay đổi không đáng kể.

d)

D. động năng và thế năng của các phân tử chắc chắn cùng tăng lên.

21.

Hãy tìm câu sai trong các câu sau: Để làm thay đổi nội năng của một vật, ta

a)

cung cấp nhiệt lượng cho vật.

b)

thực hiện công nhấc vật lên theo phương vuông góc với mặt đất một đoạn 1 m.

c)

cho vật trượt từ độ cao 1 m xuống mặt đất bằng mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 60° so với mặt đất.

d)

cho vật truyền nhiệt lượng sang một vật khác có nhiệt độ thấp hơn.

22.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH?

a)

AU = A – Q

b)

AU = Q – A

c)

A = AU – Q

d)

AU = A + Q

23.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Khuấy nước.

d)

Nung sắt trong lò.

24.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

A. ngừng chuyển động.

b)

B. nhận thêm động năng.

c)

C. chuyển động chậm đi.

d)

D. va chạm vào nhau.

25.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng.

b)

Nội năng là một dạng năng lượng.

c)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

26.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

27.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

A. Thực hiện công cơ học thì có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

B. Trong thực hiện công cơ sự chuyển hóa từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

28.

Hãy tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Nhiệt độ là đại lượng dùng để mô tả mức độ nóng, lạnh của vật.

b)

Nhiệt độ của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.

d)

Nhiệt độ của một vật là số đo nội năng của vật đó.

29.

Chỉ số nhiệt độ của một vật khí ở trạng thái cân bằng nhiệt tính theo thang nhiệt độ Celsius so với nhiệt độ của vật đó tính theo thang nhiệt độ Kelvin sẽ

a)

thấp hơn chính xác là 273,15 độ.

b)

cao hơn chính xác là 273,15 độ.

c)

thấp hơn chính xác là 273,16 độ.

d)

cao hơn chính xác là 273,16 độ.

30.

Tìm câu sai trong các câu sau: Cho hai vật A và B làm bằng cùng một loại vật liệu tiếp xúc nhau, sẽ có sự truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật nếu

a)

nội năng của vật A lớn hơn của vật B.

b)

nhiệt độ của vật A lớn hơn của vật B.

c)

tốc độ trung bình của các nguyên tử cấu tạo nên vật A lớn hơn của vật B.

d)

lực tương tác giữa các nguyên tử của vật A lớn hơn của vật B.

31.

Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì

a)

mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ có thể truyền ra ngoài môi trường.

b)

mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.

c)

mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.

d)

mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.

32.

Nhiệt dung riêng có đơn vị đo là

a)

K.

b)

J.

c)

J/kg.K.

d)

J/kg/K.

33.

Nhiệt dung riêng của một chất đang không ở trạng thái chuyển thể phụ thuộc vào

a)

khối lượng của chất đó.

b)

Nhiệt độ hiện tại của chất đó.

c)

thể hiện tại của chất đó.

d)

nhiệt độ môi trường.

34.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

J

b)

kJ

c)

calo

d)

N/m^2

35.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q = mcΔt = mc(t2 - t1), t2 là:

a)

Nhiệt độ lúc đầu của vật.

b)

Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.

c)

Nhiệt độ lúc sau của vật.

d)

Thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng.

36.

Nhiệt dung riêng của một chất đang không ở trạng thái chuyển thể phụ thuộc vào

a)

khối lượng của chất đó.

b)

Nhiệt độ hiện tại của chất đó.

c)

thể hiện tại của chất đó.

d)

nhiệt độ môi trường.

37.

36/ J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:

a)

Nội năng

b)

Nhiệt dung riêng

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt năng

38.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức

a)

λm\frac{λ}{m}

b)

Q = λm.

c)

mλ\frac{m}{λ} .

d)

Q = Lm.

39.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có đơn vị là

a)

K.

b)

J.

c)

J/kg

d)

J/kg.K.

40.

Khi đúc đồng, gang, thép... người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Nóng chảy và đông đặc.

b)

Hoá hơi và ngưng tụ

c)

Nung nóng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

41.

Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

A. Băng ở Nam Cực ta ra vào mùa hè

b)

B. Đốt một ngọn nến

c)

C. Đúc một cái chuông đồng

d)

D. Đốt một ngọn đèn dầu.

42.

Hiện tượng đông đặc là hiện tượng:

a)

Một khối chất lỏng biến thành chất rắn.

b)

Một khối chất khí biến thành chất lỏng.

c)

Một khối chất rắn biến thành chất lỏng.

d)

Một khối chất khí biến thành chất rắn.

43.

Khi quan sát sự nóng chảy của nước đá, trong suốt thời gian nóng chảy thì:

a)

nhiệt độ của nước đá tăng

b)

nhiệt độ của nước đá giảm

c)

nhiệt độ của nước không thay đổi.

d)

nhiệt độ của nước đá ban đầu tăng sau đó giảm

44.

Nhiệt hóa hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó

a)

hoá hơi hoàn toàn.

b)

hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

c)

hoá hơi.

d)

bay hơi hết.

45.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

a)

Q = mCΔt.

b)

Q = λm.

c)

Q = Lm.

d)

Q = ΔU – A.

46.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng của vật?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/độ).

47.

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí và

a)

A. xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

B. chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

C. xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

D. chỉ xảy ra ở một số ít chất lỏng.

48.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khi nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

49.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng Q. Khí nở ra thực hiện công 100 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí tăng lên thêm 20 J. Tính nhiệt lượng Q

a)

80 J.

b)

120 J.

c)

5 J.

d)

60 J.

50.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 120 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

51.

Khi một hệ chuyển từ trạng thái A sang trạng thái B, nó được cấp nhiệt lượng 500 J và thực hiện một công 200 J. Điều gì xảy ra với nội năng của hệ?

a)

Nội năng của hệ tăng 300 J.

b)

Nội năng của hệ tăng 700 J.

c)

Nội năng của hệ giảm 300 J.

d)

Nội năng của hệ giảm 700 J.

52.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35°C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?

a)

59°F.

b)

67°F.

c)

95°F.

d)

76°F.

53.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là

a)

20°F.

b)

100°F.

c)

68°F.

d)

261°F.

54.

Nhiệt độ 104°F ứng với bao nhiêu K?

a)

313 K.

b)

298 K.

c)

328 K.

d)

293 K.

55.

Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Xen-xi-út?

a)

160°C.

b)

100°C.

c)

0°C.

d)

260°C.

56.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 95°F. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ C?

a)

35°C.

b)

25°F.

c)

32°C.

d)

16°C.

57.

Khi nhiệt độ tuyết đổi tăng thêm 6K thì

a)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơn 6°C.

b)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 279°C.

c)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 6°C.

d)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 267°C.